Than
Các công ty Ấn Độ khai thác than
Các công ty khai thác than vận hành các mỏ lộ thiên và hầm lò để cung cấp than cho ngành luyện kim và các nhà máy nhiệt điện. Những thay đổi trong chính sách môi trường và sự cạnh tranh từ giá khí tự nhiên khiến các nhà đầu tư ngắn hạn liên tục theo dõi và giao dịch trong ngành này. Trong phiên hôm nay, Bharat Coking Coal Limited chiếm ưu thế về khối lượng giao dịch, trong khi Stratmont Industries Limited ghi nhận mức tăng trưởng trong ngày đáng kể nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng của các cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.46 T INR | 400.00 INR | +1.45% | 5.04 M | 0.53 | 7.39 | 54.14 INR | +6.91% | 6.63% | Khoáng sản năng lượng | Mua | |
| 145.07 B INR | 31.56 INR | +0.61% | 5.11 M | 0.52 | 244.84 | 0.13 INR | — | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| CCMLLCaliber Mining and Logistics Limited | 34.3 B INR | 520.15 INR | −1.98% | 200.28 K | 0.83 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá |
| 30.51 B INR | 226.25 INR | −2.17% | 112.94 K | 0.30 | 12.12 | 18.66 INR | +61.70% | 0.67% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 6.14 B INR | 176.40 INR | −8.42% | 467.57 K | 3.81 | 13.48 | 13.09 INR | +119.07% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.36 B INR | 49.85 INR | +8.42% | 3.61 K | 1.45 | 64.94 | 0.77 INR | +60.75% | 0.21% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 298.15 M INR | 10.53 INR | +0.48% | 3.96 K | 0.68 | 3.39 | 3.10 INR | — | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 5.95 INR | 0.00% | 250 | 0.57 | — | — | — | — | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá |