Linh kiện Điện tử
Các công ty Ấn Độ chuyên về linh kiện điện tử
Các nhà cung cấp trong ngành linh kiện điện tử sản xuất điện trở, tụ điện và bảng mạch được tích hợp vào các thiết bị phần cứng hiện đại. Tính chu kỳ cao của nhu cầu đối với thiết bị điện tử tiêu dùng và những hạn chế trong chuỗi cung ứng thường xuyên tạo ra những biến động giá bất thường, thu hút các nhà giao dịch ngắn hạn. Hiện tại, HEG Advanced Materials Limited có khối lượng giao dịch lớn nhất, còn Mangal Electrical Industries Limited dẫn đầu về mức tăng giá theo tỷ lệ phần trăm trong ngày. Xem bảng dưới đây để theo dõi các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 95.13 B INR | 293.87 INR | −0.52% | 3.16 M | 0.61 | 15.24 | 19.28 INR | +44.27% | 1.18% | Công nghệ điện tử | Mua | |
| 62.82 B INR | 4,069.2 INR | −0.88% | 93.94 K | 1.49 | 121.22 | 33.57 INR | +605.33% | 0.12% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| 45.07 B INR | 1,098.8 INR | −6.49% | 201.91 K | 1.46 | 19.03 | 57.74 INR | +71.66% | 0.35% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 40.03 B INR | 1,859.0 INR | −3.24% | 27.3 K | 0.50 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| 28.3 B INR | 169.55 INR | +0.26% | 11.28 K | 1.85 | 22.24 | 7.62 INR | +39.09% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 8.69 B INR | 338.75 INR | −7.08% | 209.75 K | 13.34 | 20.96 | 16.16 INR | +15.78% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| MMRTXMerritronix Ltd. | 7.03 B INR | 404.80 INR | −4.26% | 79 K | 1.28 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |
| 6.82 B INR | 255.27 INR | +3.04% | 25.12 K | 0.40 | 15.80 | 16.15 INR | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 5.72 B INR | 286.20 INR | −2.02% | 15.33 K | 0.80 | 62.06 | 4.61 INR | +92.97% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 4.49 B INR | 19.90 INR | −3.49% | 168.31 K | 0.84 | 8.30 | 2.40 INR | −12.03% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 487.09 M INR | 59.40 INR | +1.63% | 228 | 0.09 | 1.94 | 30.65 INR | +505.53% | 0.88% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 382.75 M INR | 80.00 INR | −3.79% | 1 | 0.00 | 325.07 | 0.25 INR | −37.85% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 336.85 M INR | 66.98 INR | −9.96% | 3.98 K | 11.76 | 559.10 | 0.12 INR | −90.35% | 1.38% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 99.96 M INR | 24.66 INR | −1.16% | 848 | 1.57 | — | −6.11 INR | −32.67% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |