Than
Các công ty Indonesia khai thác than
Các công ty khai thác than vận hành các mỏ lộ thiên và hầm lò để cung cấp than cho ngành luyện kim và các nhà máy nhiệt điện. Những thay đổi trong chính sách môi trường và sự cạnh tranh từ giá khí tự nhiên khiến các nhà đầu tư ngắn hạn liên tục theo dõi và giao dịch trong ngành này. Trong phiên hôm nay, PT Darma Henwa Tbk chiếm ưu thế về khối lượng giao dịch, trong khi PT Garda Tujuh Buana Tbk ghi nhận mức tăng trưởng trong ngày đáng kể nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng của các cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 282.5 T IDR | 8,625 IDR | +0.58% | 226.9 K | 0.33 | 20.57 | 419.32 IDR | −2.60% | 3.15% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 121.36 T IDR | 600 IDR | −6.25% | 84.13 M | 0.59 | 17.81 | 33.68 IDR | +50.14% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 84.08 T IDR | 23,025 IDR | −2.02% | 1.87 M | 0.69 | 10.44 | 2,204.81 IDR | −48.05% | 7.18% | Khoáng sản năng lượng | Mua | |
| 82.74 T IDR | 10,150 IDR | −0.98% | 9.52 M | 0.53 | 5.33 | 1,903.64 IDR | — | 9.42% | Khoáng sản năng lượng | Mua mạnh | |
| 64.8 T IDR | 2,310 IDR | −0.86% | 38.4 M | 1.06 | 5.80 | 397.97 IDR | −51.98% | 11.21% | Khoáng sản năng lượng | Mua | |
| 53.56 T IDR | 1,310 IDR | 0.00% | 19.53 M | 0.54 | 8.02 | 163.34 IDR | +33.74% | 3.86% | Khoáng sản năng lượng | Mua mạnh | |
| 40.29 T IDR | 6,750 IDR | −2.17% | 134.5 K | 0.87 | 7.14 | 945.55 IDR | +12.09% | 12.41% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 34.69 T IDR | 2,980 IDR | +1.02% | 22.86 M | 0.45 | 5.77 | 516.44 IDR | +81.99% | 3.79% | Khoáng sản năng lượng | Mua | |
| 27.01 T IDR | 24,475 IDR | +0.72% | 1.09 M | 0.45 | 7.90 | 3,096.89 IDR | −34.72% | 7.24% | Khoáng sản năng lượng | Mua | |
| 13.09 T IDR | 224 IDR | −2.61% | 442.23 M | 0.69 | 1.96 | 114.01 IDR | +1,387.48% | 0.68% | Khoáng sản năng lượng | Mua mạnh | |
| 13.08 T IDR | 4,990 IDR | 0.00% | 1.56 M | 1.32 | — | — | — | 20.39% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 12.41 T IDR | 3,400 IDR | −2.86% | 39.7 K | 2.25 | 8.10 | 419.82 IDR | +87.53% | 8.02% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 9.05 T IDR | 1,770 IDR | −0.28% | 9.16 M | 0.46 | 20.69 | 85.53 IDR | — | 0.59% | Khoáng sản năng lượng | Mua mạnh | |
| 9.01 T IDR | 2,490 IDR | −0.80% | 81.8 K | 0.18 | 33.63 | 74.04 IDR | +259.43% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 8.72 T IDR | 660 IDR | −1.49% | 15.28 M | 1.47 | 6.96 | 94.83 IDR | +246.02% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Mua | |
| 7.16 T IDR | 2,470 IDR | −1.59% | 2.64 M | 1.96 | 4.89 | 504.76 IDR | +14.43% | 3.73% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 5.03 T IDR | 78 IDR | +1.30% | 352.83 M | 0.87 | 24.01 | 3.25 IDR | — | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 2.15 T IDR | 990 IDR | +0.51% | 25.9 K | 0.15 | 5.99 | 165.30 IDR | +143.38% | 6.72% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 2.13 T IDR | 1,725 IDR | 0.00% | 73.6 K | 0.32 | 30.69 | 56.21 IDR | −58.34% | 2.19% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 2.05 T IDR | 125 IDR | −0.79% | 1.35 M | 0.28 | 5.51 | 22.67 IDR | +80.87% | 9.68% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.86 T IDR | 476 IDR | −3.64% | 768.5 K | 0.40 | 22.29 | 21.36 IDR | −28.23% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.34 T IDR | 284 IDR | −0.70% | 1.24 M | 0.40 | 22.61 | 12.56 IDR | −64.91% | 10.14% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.27 T IDR | 142 IDR | +5.97% | 20.48 M | 17.69 | 5.64 | 25.18 IDR | +33.54% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.04 T IDR | 130 IDR | −4.41% | 3.28 M | 0.79 | — | −213.72 IDR | +10.45% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 974.08 B IDR | 1,010 IDR | +0.50% | 245 K | 11.59 | 35.65 | 28.33 IDR | +66.53% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 425 B IDR | 194 IDR | +9.60% | 53.1 K | 0.32 | — | −94.83 IDR | −140.18% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 242.81 B IDR | 151 IDR | −3.82% | 2.21 M | 0.75 | — | −32.94 IDR | +35.51% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 110.37 B IDR | 78 IDR | −3.70% | 6.02 M | 0.12 | 15.59 | 5.00 IDR | −76.61% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá |