Thực phẩm: Đặc sản/Kẹo
Các công ty Indonesia sản xuất bánh kẹo và thực phẩm đặc sản
Các nhà sản xuất thực phẩm và bánh kẹo chuyên biệt chế biến các sản phẩm bánh kẹo, đồ ăn nhẹ hữu cơ và thực phẩm dinh dưỡng chuyên biệt có biên lợi nhuận cao. Chi phí hàng hóa nguyên liệu như đường và ca cao, cùng với sự thay đổi trong thói quen ăn uống của người tiêu dùng, thường xuyên tác động đến thanh khoản của ngành. Trong phiên hôm nay, PT FKS Food Sejahtera Tbk Class A ghi nhận mức độ hoạt động thị trường cao nhất, còn Pt Yupi Indo Jelly Gum Tbk đạt mức tăng giá lớn nhất. Các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng có thể được xem trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 69.1 T IDR | 6,325 IDR | +3.27% | 14.95 M | 1.47 | 8.91 | 710.22 IDR | +37.17% | 4.47% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 57.95 T IDR | 6,875 IDR | +2.23% | 6.6 M | 0.97 | 5.66 | 1,215.10 IDR | +37.45% | 4.39% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 29.29 T IDR | 1,360 IDR | +3.03% | 3.76 M | 0.60 | 8.78 | 154.96 IDR | +22.08% | 4.58% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 25.68 T IDR | 7,100 IDR | +0.35% | 100 | 0.08 | 19.09 | 371.99 IDR | +45.14% | 0.99% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 10.68 T IDR | 8,150 IDR | −0.91% | 100 | 0.03 | 9.02 | 903.87 IDR | −0.05% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 10.16 T IDR | 280 IDR | +2.19% | 78 K | 0.48 | 15.75 | 17.77 IDR | +8.57% | 3.42% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 8.05 T IDR | 545 IDR | +1.87% | 7.97 M | 0.78 | 3.13 | 174.36 IDR | +24.99% | 4.91% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 7.78 T IDR | 1,255 IDR | +10.57% | 1.58 M | 22.64 | 17.26 | 72.72 IDR | −1.30% | 20.58% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 3.49 T IDR | 186 IDR | 0.00% | 116.1 K | 0.93 | 8.77 | 21.22 IDR | −4.22% | 3.24% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 3.23 T IDR | 995 IDR | −0.50% | 27 K | 0.10 | 8.97 | 110.93 IDR | +247.03% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 2.92 T IDR | 476 IDR | −0.83% | 1.18 M | 2.64 | 15.11 | 31.50 IDR | −28.78% | 16.61% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.24 T IDR | 2,150 IDR | +0.94% | 500 | 0.01 | 4.60 | 467.63 IDR | +4.24% | 7.21% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 982.41 B IDR | 71 IDR | −1.39% | 94.21 M | 0.59 | — | −29.16 IDR | −5.86% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 819.44 B IDR | 97 IDR | +7.78% | 101.67 M | 45.23 | 10.29 | 9.42 IDR | +4.50% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 520 B IDR | 210 IDR | −0.94% | 162.5 K | 0.92 | 7.38 | 28.47 IDR | −4.60% | 3.59% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 247.33 B IDR | 186 IDR | −7.00% | 107.4 K | 0.04 | 12.51 | 14.87 IDR | −16.26% | 3.74% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 173.73 B IDR | 156 IDR | −6.59% | 13.63 M | 12.60 | — | −7.28 IDR | −117.91% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 163.37 B IDR | 16 IDR | 0.00% | 16.56 M | 0.43 | — | −1.95 IDR | −890.79% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |