Vận tải biển
Các công ty Indonesia vận chuyển hàng hóa bằng đường biển
Các doanh nghiệp vận tải biển vận hành đội tàu chở hàng rời khô, tàu chở dầu và tàu container trên các tuyến thương mại toàn cầu. Giá cước vận tải giao ngay và những gián đoạn địa chính trị tại các điểm nghẽn hàng hải lớn có ảnh hưởng lớn đến định giá cổ phiếu. Hiện tại, PT Buana Lintas Lautan Tbk có khối lượng giao dịch cao nhất, còn PT Habco Trans Maritima Tbk dẫn đầu về mức tăng trong ngày. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật cần thiết.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.07 T IDR | 1,430 IDR | −4.98% | 1.93 M | 0.40 | 37.56 | 38.07 IDR | −0.10% | 0.40% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 6.45 T IDR | 114 IDR | −0.87% | 2.05 M | 0.10 | 6.76 | 16.86 IDR | +51.17% | 3.54% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 5.57 T IDR | 326 IDR | −0.61% | 11.95 M | 0.37 | 5.68 | 57.35 IDR | +1.45% | 3.53% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 5.47 T IDR | 2,060 IDR | +0.49% | 24.8 K | 0.66 | 20.96 | 98.30 IDR | −19.73% | 1.74% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 3.53 T IDR | 218 IDR | −1.80% | 115.25 M | 0.46 | 2.08 | 104.93 IDR | +549.07% | 0.00% | Vận chuyển | Mua mạnh | |
| 3.47 T IDR | 410 IDR | −0.97% | 7.8 M | 0.55 | 5.89 | 69.63 IDR | +77.34% | 0.48% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 3.34 T IDR | 370 IDR | +5.71% | 1.1 M | 0.34 | 83.68 | 4.42 IDR | −80.12% | 0.56% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 2.37 T IDR | 525 IDR | 0.00% | 3.11 M | 1.54 | 6.46 | 81.22 IDR | +43.23% | 1.31% | Vận chuyển | Mua mạnh | |
| 2.12 T IDR | 600 IDR | −0.83% | 445.9 K | 4.29 | 184.77 | 3.25 IDR | −87.53% | 0.71% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 2.01 T IDR | 360 IDR | −9.55% | 3.6 M | 0.13 | — | — | — | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 1.8 T IDR | 334 IDR | −0.60% | 423.9 K | 2.33 | — | −10.82 IDR | −155.56% | 1.50% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 1.75 T IDR | 965 IDR | −1.53% | 1 M | 1.39 | 7.21 | 133.85 IDR | −4.36% | 11.69% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 1.03 T IDR | 260 IDR | −5.80% | 10.56 M | 2.88 | 7.63 | 34.07 IDR | −65.60% | 14.29% | Vận chuyển | Mua mạnh | |
| 772.61 B IDR | 194 IDR | −5.83% | 3.63 M | 0.46 | 62.47 | 3.11 IDR | +98.04% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 743.4 B IDR | 90 IDR | −1.10% | 1.87 M | 1.38 | 6.84 | 13.15 IDR | +12.06% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 673.48 B IDR | 318 IDR | −6.47% | 78.3 K | 0.01 | 246.49 | 1.29 IDR | −34.92% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 393.94 B IDR | 150 IDR | −3.23% | 376.7 K | 1.61 | 5.54 | 27.07 IDR | −28.61% | 6.63% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 371.3 B IDR | 161 IDR | −1.83% | 300.5 K | 0.75 | — | −9.90 IDR | −113.46% | 6.33% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 347.2 B IDR | 580 IDR | +0.87% | 6.6 K | 0.08 | 6.89 | 84.19 IDR | −43.37% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 244.18 B IDR | 66 IDR | −2.94% | 1.01 M | 0.23 | 30.64 | 2.15 IDR | −88.98% | 1.49% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| — | 104 IDR | −4.59% | 996.3 K | 0.54 | — | — | — | — | Vận chuyển | Không được đánh giá |