Giao thông vận tải khác
Các công ty Indonesia hoạt động trên nhiều thị trường vận tải
Các doanh nghiệp này vận hành các dịch vụ logistics chuyên biệt như hệ thống đường ống và hệ thống vận tải hành khách. Biến động trong chi phí nhiên liệu và các chính sách pháp lý tại từng địa phương liên tục tác động đến diễn biến giá của các cổ phiếu này. Hiện tại, PT Express Transindo Utama Tbk dẫn đầu ngành về khối lượng giao dịch, còn PT Mitrabahtera Segara Sejati Tbk tăng giá mạnh nhất trong ngày. Bảng dưới đây cung cấp tổng quan toàn diện về các chỉ số kỹ thuật và cơ bản.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19.96 T IDR | 2,770 IDR | +0.73% | 1.93 M | 0.20 | 5.60 | 494.52 IDR | −9.45% | 5.68% | Vận chuyển | Mua | |
| 8.6 T IDR | 1,265 IDR | +0.80% | 156 K | 0.65 | 8.42 | 150.22 IDR | −14.81% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 5.79 T IDR | 3,620 IDR | +11.38% | 1.52 M | 0.53 | 17.08 | 212.00 IDR | +0.72% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 4.62 T IDR | 40 IDR | 0.00% | 24.89 M | 0.76 | 6.52 | 6.14 IDR | −41.95% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 3.73 T IDR | 1,800 IDR | 0.00% | 1.33 M | 3.77 | 7.80 | 230.80 IDR | +23.55% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 3.49 T IDR | 1,395 IDR | −1.06% | 1.71 M | 1.57 | 5.60 | 248.94 IDR | −1.36% | 11.90% | Vận chuyển | Mua mạnh | |
| 2.43 T IDR | 875 IDR | −0.57% | 32.2 K | 1.51 | 15.76 | 55.52 IDR | +15.12% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 1.8 T IDR | 494 IDR | −0.40% | 3.65 M | 0.42 | 4.41 | 112.00 IDR | +28.97% | 10.25% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 1.32 T IDR | 74 IDR | 0.00% | 14.63 M | 0.61 | 133.57 | 0.55 IDR | −94.52% | 4.11% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 1.31 T IDR | 258 IDR | +1.57% | 112.7 K | 0.14 | 9.09 | 28.37 IDR | −19.69% | 9.58% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 1.01 T IDR | 665 IDR | −0.75% | 34.9 K | 0.14 | — | −23.69 IDR | — | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 750 B IDR | 21 IDR | 0.00% | 2.76 M | 0.15 | — | −0.84 IDR | −155.18% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 550.21 B IDR | 680 IDR | −4.23% | 256.4 K | 0.33 | 13.95 | 48.73 IDR | +39.08% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 329.16 B IDR | 97 IDR | +1.04% | 311.6 K | 0.25 | — | — | — | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 130.77 B IDR | 90 IDR | +1.12% | 167.7 K | 0.22 | 6.48 | 13.88 IDR | −26.71% | 6.82% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 102.24 B IDR | 10 IDR | −9.09% | 138.79 M | 0.98 | — | −1.51 IDR | −422.44% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 100.68 B IDR | 193 IDR | +1.58% | 117.3 K | 0.16 | — | −12.98 IDR | −607.20% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 68.6 B IDR | 197 IDR | 0.00% | 595.8 K | 2.12 | — | −76.02 IDR | −68.31% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá |