Kim loại quý
Các công ty Indonesia khai thác kim loại quý
Các công ty khai thác kim loại quý khai thác và tinh luyện các tài nguyên như vàng, bạc và bạch kim. Giới đầu tư theo dõi sát nhóm này vì áp lực lạm phát, biến động tiền tệ và nhu cầu tài sản trú ẩn có thể nhanh chóng làm thay đổi định giá. Hiện tại, PT Bumi Resources Tbk Class A có khối lượng giao dịch cao nhất, còn PT J Resources Asia Pasifik Tbk tăng mạnh nhất trong 24 giờ qua. Bảng dưới đây nêu bật các chỉ số kỹ thuật và cơ bản thiết yếu.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 245.11 T IDR | 3,620 IDR | −1.09% | 40.3 M | 0.67 | 11.71 | 309.24 IDR | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 78.08 T IDR | 5,225 IDR | −6.70% | 8.15 M | 0.62 | — | −29.90 IDR | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 62.48 T IDR | 2,690 IDR | −1.10% | 78.18 M | 0.74 | 6.42 | 419.14 IDR | +35.74% | 8.08% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 44.91 T IDR | 2,020 IDR | −5.16% | 46.34 M | 0.68 | 50.62 | 39.90 IDR | — | 0.67% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 43.67 T IDR | 318 IDR | −3.05% | 238.29 M | 0.62 | 71.88 | 4.42 IDR | −17.63% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 43.07 T IDR | 115 IDR | −2.54% | 2.23 B | 0.72 | 21.24 | 5.42 IDR | +2,738.10% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 21.95 T IDR | 935 IDR | −4.10% | 24.13 M | 0.57 | 9.42 | 99.30 IDR | +208.53% | 4.66% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 10.74 T IDR | 422 IDR | +2.93% | 74.49 M | 0.97 | 3.24 | 130.05 IDR | +587.96% | 33.25% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 2.34 T IDR | 216 IDR | −2.70% | 3.73 M | 0.45 | 21.24 | 10.17 IDR | −82.04% | 5.45% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.01 T IDR | 66 IDR | −4.35% | 88.94 M | 0.37 | — | −0.41 IDR | +93.07% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 890.41 B IDR | 222 IDR | −2.63% | 873.7 K | 0.69 | 4.90 | 45.32 IDR | −33.45% | 6.77% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 328.68 B IDR | 268 IDR | +1.52% | 277.5 K | 0.13 | 21.26 | 12.61 IDR | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 194.62 B IDR | 87 IDR | −1.14% | 3.21 M | 0.31 | — | −28.87 IDR | −165.55% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá |