Ngân hàng khu vực
Các công ty Indonesia hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng khu vực
Các ngân hàng khu vực cung cấp các dịch vụ tiền gửi và cho vay truyền thống, tập trung trong những thị trường địa lý nhất định. Biến động về nhu cầu bất động sản tại địa phương, lãi suất thế chấp và tình hình kinh tế khu vực có ảnh hưởng lớn đến thanh khoản và mức độ biến động của cổ phiếu trong ngành. Trong bối cảnh giao dịch hôm nay, PT Bank Rakyat Indonesia (Persero) Tbk Class B ghi nhận khối lượng giao dịch lớn nhất, còn PT Bank Victoria International Tbk đạt mức tăng trưởng theo tỷ lệ phần trăm cao nhất. Bảng dưới đây cung cấp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 408.68 T IDR | 2,810 IDR | +3.69% | 217.9 M | 0.76 | 6.91 | 406.62 IDR | +8.15% | 12.84% | Tài chính | Mua | |
| 337.62 T IDR | 3,700 IDR | +2.49% | 138.15 M | 0.70 | 5.38 | 687.12 IDR | +24.54% | 15.08% | Tài chính | Mua | |
| 50.83 T IDR | 1,380 IDR | +1.85% | 28.5 K | 0.27 | 15.25 | 90.47 IDR | −10.67% | 2.49% | Tài chính | Bán mạnh | |
| 45.09 T IDR | 1,950 IDR | +1.30% | 7.9 K | 0.33 | 13.96 | 139.67 IDR | +18.66% | 4.48% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 17.1 T IDR | 725 IDR | +0.69% | 1.04 M | 0.43 | 6.26 | 115.85 IDR | +4.47% | 5.92% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 12.6 T IDR | 590 IDR | 0.00% | 3.95 M | 3.20 | 21.99 | 26.83 IDR | +18.13% | 2.29% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 10.94 T IDR | 328 IDR | +2.50% | 7.48 M | 0.62 | 32.75 | 10.01 IDR | — | 0.00% | Tài chính | Mua | |
| 10.59 T IDR | 2,990 IDR | +4.55% | 500 | 0.01 | 57.50 | 52.00 IDR | +44.65% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 4.16 T IDR | 158 IDR | 0.00% | 127.7 K | 0.19 | 46.34 | 3.41 IDR | +62.28% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 3.42 T IDR | 185 IDR | −1.60% | 167.1 K | 0.14 | 11.01 | 16.80 IDR | +27.50% | 6.21% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 3.08 T IDR | 2,240 IDR | +1.82% | 8.7 K | 1.00 | 14.74 | 151.93 IDR | +0.93% | 1.05% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 2.61 T IDR | 169 IDR | −3.43% | 3.28 M | 1.77 | 35.10 | 4.81 IDR | −49.78% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 2.5 T IDR | 161 IDR | −1.23% | 763.9 K | 1.17 | — | −37.43 IDR | −303.73% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 2.39 T IDR | 54 IDR | +1.89% | 913.3 K | 0.29 | 11.82 | 4.57 IDR | −2.04% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 2.31 T IDR | 665 IDR | −1.48% | 168.1 K | 0.45 | 77.55 | 8.58 IDR | +49.86% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 2.14 T IDR | 111 IDR | −0.89% | 273.5 K | 0.09 | — | −26.84 IDR | −509.51% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 1.74 T IDR | 87 IDR | 0.00% | 304 K | 0.30 | 12.18 | 7.15 IDR | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 1.3 T IDR | 26 IDR | 0.00% | 37.41 M | 0.54 | 19.96 | 1.30 IDR | +60.65% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 1.2 T IDR | 74 IDR | +5.71% | 869.6 K | 0.87 | 19.53 | 3.79 IDR | −63.87% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 836.27 B IDR | 20 IDR | −4.76% | 14.18 M | 0.85 | 10.85 | 1.84 IDR | −8.02% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 758.16 B IDR | 18 IDR | 0.00% | 17.43 M | 0.75 | 2.68 | 6.71 IDR | +209.48% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 582.5 B IDR | 131 IDR | +0.77% | 22.64 M | 0.90 | 14.06 | 9.32 IDR | +47.89% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |