Dệt May
Các công ty Indonesia sản xuất các sản phẩm dệt may
Các nhà sản xuất dệt may kéo sợi từ bông, len và sợi tổng hợp thành vải dùng cho hàng may mặc và các sản phẩm công nghiệp. Giá hàng hóa nguyên liệu nông nghiệp và thuế lao động ở nước ngoài thường xuyên thúc đẩy thanh khoản giao dịch trong nhóm ngành này. Hiện tại, PT Falmaco Nonwoven Industri Tbk ghi nhận mức tăng giá cao nhất, trong khi PT Arkayana Lestari Grup Tbk có khối lượng cổ phiếu giao dịch lớn nhất. Bạn có thể xem các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.78 T IDR | 1,185 IDR | 0.00% | 2.7 K | 0.04 | 144.04 | 8.23 IDR | −39.58% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 2.98 T IDR | 464 IDR | −6.83% | 875.3 K | 0.16 | 29.50 | 15.73 IDR | +16.68% | 2.88% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 1.98 T IDR | 4,310 IDR | +0.47% | 400 | 0.15 | 11.44 | 376.75 IDR | — | 4.54% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 1.54 T IDR | 2,480 IDR | +3.33% | 3.5 K | 0.11 | — | −64.44 IDR | +86.03% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 711.72 B IDR | 195 IDR | +2.09% | 42.7 K | 0.06 | 16.95 | 11.51 IDR | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 429.64 B IDR | 22 IDR | −4.35% | 9.2 M | 0.38 | — | −57.62 IDR | −190.89% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 421.53 B IDR | 354 IDR | +0.57% | 536.5 K | 1.72 | — | −7.63 IDR | +62.65% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 253.15 B IDR | 147 IDR | −5.77% | 7.16 M | 0.59 | 3.94 | 37.32 IDR | −2.75% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 187.41 B IDR | 102 IDR | −6.42% | 4.53 M | 0.72 | 19.66 | 5.19 IDR | −37.01% | 2.15% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 149.24 B IDR | 119 IDR | −0.83% | 1.91 M | 1.56 | 4.44 | 26.79 IDR | −18.47% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 149.18 B IDR | 46 IDR | +2.22% | 2.05 M | 0.51 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 141.67 B IDR | 171 IDR | −1.16% | 20.38 M | 3.78 | — | −10.62 IDR | −272.20% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 114.06 B IDR | 176 IDR | +10.00% | 9.72 M | 2.61 | — | −55.35 IDR | −6.91% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |