Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuầnTạo thêm danh sách trong Công cụ Sàng lọc
Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuần
Tất cả Cổ phiếu Ireland
Cổ phiếu là công cụ tài chính có thể thay thế được, đại diện cho quyền sở hữu trong một công ty. Các nhà giao dịch đầu tư vào cổ phiếu để tận dụng chênh lệch giữa giá mua và giá bán hoặc cổ tức. Xem tất cả Cổ phiếu Ireland sau, được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
Mã | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | Giá trị vốn hóa thị trg | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11.195 EUR | −2.86% | 6.08 M | 1.39 | 23.86 B EUR | 11.55 | 0.97 EUR | +8.41% | 5.67% | Tài chính | Trung tính | |
| 18.935 EUR | −1.79% | 1.78 M | 0.88 | 17.84 B EUR | 13.99 | 1.35 EUR | +13.90% | 4.36% | Tài chính | Mua | |
| 9.50 EUR | 0.00% | 4 | 0.00 | 11.67 M EUR | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 19.80 EUR | 0.00% | 2.52 K | 0.08 | 708.87 M EUR | 10.43 | 1.90 EUR | +27.78% | 5.10% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 19.42 EUR | −8.48% | 1.13 M | 2.44 | 5.2 B EUR | 23.35 | 0.83 EUR | +93.42% | 2.04% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 0.815 EUR | 0.00% | 1.92 M | 2.21 | 865.71 M EUR | 32.86 | 0.02 EUR | — | 8.43% | Hỗn hợp | Mua | |
| 2.450 EUR | −1.41% | 981.05 K | 1.08 | 1.2 B EUR | 16.87 | 0.15 EUR | −34.24% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 7.96 EUR | 0.00% | 898.54 K | 4.28 | 1.18 B EUR | 17.10 | 0.47 EUR | +19.00% | 2.05% | Vận chuyển | Mua mạnh | |
| 1.302 EUR | +0.46% | 3.81 M | 1.32 | 682.7 M EUR | 8.39 | 0.16 EUR | +173.06% | 3.86% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 95.15 EUR | +1.87% | 541.74 K | 0.98 | 16.97 B EUR | 25.32 | 3.76 EUR | +1.91% | 0.59% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 98.0 EUR | −2.78% | 454.02 K | 1.15 | 15.76 B EUR | 24.97 | 3.92 EUR | −7.27% | 1.44% | Công nghiệp chế biến | Mua | |
| 0.940 EUR | +1.08% | 1.08 K | 0.19 | 197.6 M EUR | 19.75 | 0.05 EUR | +132.20% | 2.26% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 5.95 EUR | 0.00% | 7 | 0.02 | 25.86 M EUR | 252.12 | 0.02 EUR | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 3.935 EUR | −3.55% | 88.93 K | 2.13 | 451.29 M EUR | 9.51 | 0.41 EUR | −12.31% | 4.13% | Dịch vụ thương mại | Mua mạnh | |
| 2.95 EUR | 0.00% | 125.45 K | 2.14 | 1.61 B EUR | 15.76 | 0.19 EUR | +43.78% | 0.62% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 25.69 EUR | +2.84% | 3.71 M | 1.29 | 26.24 B EUR | 15.10 | 1.70 EUR | −22.74% | 1.53% | Vận chuyển | Mua | |
| 4.345 EUR | +0.35% | 376.29 K | 1.70 | 1.1 B EUR | 21.09 | 0.21 EUR | −15.92% | 0.48% | Dịch vụ phân phối | Mua mạnh |