Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuầnTạo thêm danh sách trong Công cụ Sàng lọc
Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuần
Công ty Ireland có lợi suất lợi tức cao nhất
Cổ tức cao có thể là nguồn lợi nhuận ổn định. Công ty Ireland sau trả cổ tức cao nhất trên thị trường: xem các công ty đó được sắp xếp theo tỷ suất cổ tức kỳ hạn và kiểm tra cả các số liệu thống kê khác.
Mã | Tỷ suất cổ tức % (được chỉ định) | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | Giá trị vốn hóa thị trg | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.93% | 19.80 EUR | 0.00% | 2.52 K | 0.08 | 708.87 M EUR | 10.43 | 1.90 EUR | +27.78% | 5.10% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 8.43% | 0.815 EUR | 0.00% | 1.92 M | 2.21 | 865.71 M EUR | 32.86 | 0.02 EUR | — | 8.43% | Hỗn hợp | Mua | |
| 5.67% | 11.195 EUR | −2.86% | 6.08 M | 1.39 | 23.86 B EUR | 11.55 | 0.97 EUR | +8.41% | 5.67% | Tài chính | Trung tính | |
| 4.36% | 18.935 EUR | −1.79% | 1.78 M | 0.88 | 17.84 B EUR | 13.99 | 1.35 EUR | +13.90% | 4.36% | Tài chính | Mua | |
| 4.13% | 3.935 EUR | −3.55% | 88.93 K | 2.13 | 451.29 M EUR | 9.51 | 0.41 EUR | −12.31% | 4.13% | Dịch vụ thương mại | Mua mạnh | |
| 3.86% | 1.302 EUR | +0.46% | 3.81 M | 1.32 | 682.7 M EUR | 8.39 | 0.16 EUR | +173.06% | 3.86% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 2.26% | 0.940 EUR | +1.08% | 1.08 K | 0.19 | 197.6 M EUR | 19.75 | 0.05 EUR | +132.20% | 2.26% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 2.04% | 19.42 EUR | −8.48% | 1.13 M | 2.44 | 5.2 B EUR | 23.35 | 0.83 EUR | +93.42% | 2.04% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 1.85% | 25.69 EUR | +2.84% | 3.71 M | 1.29 | 26.24 B EUR | 15.10 | 1.70 EUR | −22.74% | 1.53% | Vận chuyển | Mua | |
| 1.44% | 98.0 EUR | −2.78% | 454.02 K | 1.15 | 15.76 B EUR | 24.97 | 3.92 EUR | −7.27% | 1.44% | Công nghiệp chế biến | Mua | |
| 0.62% | 2.95 EUR | 0.00% | 125.45 K | 2.14 | 1.61 B EUR | 15.76 | 0.19 EUR | +43.78% | 0.62% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 0.61% | 95.15 EUR | +1.87% | 541.74 K | 0.98 | 16.97 B EUR | 25.32 | 3.76 EUR | +1.91% | 0.59% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 0.48% | 4.345 EUR | +0.35% | 376.29 K | 1.70 | 1.1 B EUR | 21.09 | 0.21 EUR | −15.92% | 0.48% | Dịch vụ phân phối | Mua mạnh |