Thị trường chứng khoán theo nhóm ngành — Ireland

Bảng dưới đây bao gồm các cổ phiếu được nhóm theo ngành. Phân tích chúng bằng nhiều số liệu và dữ liệu hiệu suất khác nhau như giới hạn thị trường, khối lượng và số lượng cổ phiếu đã được bao gồm chỉ nêu một số tên.
Công nghiệp
Giá trị vốn hóa thị trg
Tỷ suất cổ tức % (được chỉ định)
Th.đổi %
Khối lượng
Khu vực
Cổ phiếu
41.7 B EUR5.11%−2.40%4.24 MTài chính2
26.24 B EUR1.85%+2.84%3.71 MVận chuyển1
16.97 B EUR0.61%+1.87%541.74 KKhoáng sản phi năng lượng1
15.76 B EUR1.44%−2.78%454.02 KCông nghiệp chế biến1
5.2 B EUR2.04%−8.48%1.13 MHàng tiêu dùng không lâu bền1
2.9 B EUR2.21%−0.58%617.24 KHàng tiêu dùng lâu bền2
2.8 B EUR4.79%+1.84%932.56 KTài chính2
1.61 B EUR0.62%0.00%125.45 KTài chính1
1.18 B EUR0.00%0.00%898.54 KVận chuyển1
1.1 B EUR0.48%+0.35%376.29 KDịch vụ phân phối1
865.71 M EUR8.43%0.00%1.92 MHỗn hợp1
708.87 M EUR8.93%0.00%2.52 KTài chính1
451.29 M EUR4.13%−3.55%88.93 KDịch vụ thương mại1
256.65 M EUR0.00%−1.96%2.77 KKhoáng sản phi năng lượng1
197.6 M EUR2.26%+1.08%1.08 KCông nghiệp chế tạo1
25.86 M EUR—0.00%7Công nghệ y tế1
11.67 M EUR—0.00%4Công nghiệp chế biến1