Truyền thông
Các công ty Ý kết nối người dân và doanh nghiệp
Các nhà khai thác mạng viễn thông và nhà cung cấp dịch vụ băng thông rộng tạo thành lĩnh vực truyền thông. Chi phí triển khai cơ sở hạ tầng và những thay đổi trong tốc độ thu hút thuê bao thường xuyên tạo ra biến động cho các cổ phiếu trong ngành này. Ngay lúc này, Telecom Italia S.p.A. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn SG Company Societa Benefit S.p.A. ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng để đánh giá.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 170.43 B EUR | 40.940 EUR | −0.94% | 0 | 0.00 | 11.83 | 3.46 EUR | −13.45% | 6.09% | Mua | |
| 150.17 B EUR | 143.58 EUR | +0.84% | 0 | — | 15.68 | 9.15 EUR | +3.29% | 2.56% | Mua mạnh | |
| 130.98 B EUR | 19.342 EUR | −0.79% | 0 | 0.00 | 11.81 | 1.64 EUR | −37.62% | 5.08% | Mua | |
| 127.98 B EUR | 25.92 EUR | −1.33% | 65 | 0.19 | 14.50 | 1.79 EUR | −30.39% | 3.74% | Mua mạnh | |
| 40.31 B EUR | 15.090 EUR | −1.57% | 0 | 0.00 | 9.98 | 1.51 EUR | +256.29% | 4.95% | Mua | |
| 19.47 B EUR | 3.379 EUR | −1.94% | 0 | — | — | −0.59 EUR | −40.72% | 7.05% | Trung tính | |
| 16.61 B EUR | 4.430 EUR | −0.18% | 0 | 0.00 | 19.17 | 0.23 EUR | +8.60% | 4.29% | Mua | |
| 12.37 B EUR | 5.700 EUR | −1.06% | 2.25 M | 0.87 | 53.82 | 0.11 EUR | +158.92% | 0.00% | Trung tính | |
| 6.63 B EUR | 7.305 EUR | +0.21% | 1.16 M | 0.91 | 19.55 | 0.37 EUR | −3.44% | 7.54% | Mua | |
| 4.66 B EUR | 24.78 EUR | −1.27% | 0 | — | 13.90 | 1.78 EUR | +149.73% | 2.00% | Mua | |
| 4.11 B EUR | 3.50 EUR | −2.78% | 0 | — | — | −0.90 EUR | +10.82% | 0.00% | Trung tính | |
| 137.05 M EUR | 8.82 EUR | +2.80% | 4.29 K | 0.61 | — | — | — | 1.86% | Mua mạnh | |
| 96.83 M EUR | 2.965 EUR | +0.17% | 56.24 K | 1.38 | 18.16 | 0.16 EUR | −45.64% | 0.32% | Mua mạnh | |
| 26.4 M EUR | 0.0691 EUR | −2.68% | 2.22 M | 0.72 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 25.96 M EUR | 3.90 EUR | +2.09% | 5 K | 3.33 | 26.12 | 0.15 EUR | +4.70% | 2.62% | Mua mạnh | |
| 15.08 M EUR | 0.393 EUR | +3.15% | 27 K | 0.15 | — | −0.05 EUR | −856.00% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 12.22 M EUR | 1.64 EUR | −1.20% | 3 K | 0.26 | 29.08 | 0.06 EUR | −63.45% | 0.00% | Mua mạnh | |
| FFPTFIRST POINT S.P.A. | 4.41 M EUR | 1.035 EUR | −2.36% | 1.5 K | 0.19 | — | — | — | — | Mua mạnh |