Các công ty Nhật Bản sản xuất các sản phẩm hóa chất đa dạng

Ngành này tập trung vào sản xuất các hợp chất công nghiệp quy mô lớn, nhựa cơ bản và phân bón nông nghiệp. Giá nguyên liệu năng lượng và chu kỳ tăng trưởng kinh tế vĩ mô quyết định biên lợi nhuận của doanh nghiệp, từ đó tác động trực tiếp đến thanh khoản của tài sản. Hiện tại, Mitsui & Co.,Ltd dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Bảng dưới đây cung cấp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
8031Mitsui & Co.,Ltd
13.78 T JPY4,620 JPY−8.32%15.25 M2.1813.34346.27 JPY+9.84%2.65%Công nghiệp chế biến
Mua
4188Mitsubishi Chemical Group Corporation
1.57 T JPY1,003.5 JPY−4.06%13.99 M1.7127.4236.60 JPY+106.59%2.76%Công nghiệp chế biến
Mua
4186Tokyo Ohka Kogyo Co., Ltd.
942.63 B JPY6,404 JPY−6.54%1.95 M1.7119.14334.60 JPY+48.44%1.01%Công nghiệp chế biến
Mua
4183Mitsui Chemicals, Inc.
688.54 B JPY1,733.0 JPY−3.51%6.61 M1.499.71178.41 JPY+348.74%4.04%Công nghiệp chế biến
Trung tính
3405Kuraray Co., Ltd.
560.27 B JPY1,842.0 JPY−6.02%2.31 M1.5973.9824.90 JPY−46.99%3.17%Công nghiệp chế biến
Trung tính
4114Nippon Shokubai Co., Ltd.
374.03 B JPY2,401.5 JPY−4.66%1.06 M1.7915.70152.97 JPY+35.24%5.30%Công nghiệp chế biến
Trung tính
4272Nippon Kayaku Co., Ltd.
285.05 B JPY1,786.5 JPY−7.84%955.7 K1.0910.21174.97 JPY+54.33%3.54%Công nghiệp chế biến
Mua mạnh
4041Nippon Soda Co., Ltd.
192.65 B JPY3,440 JPY−4.58%158.6 K1.2210.12339.76 JPY+34.70%4.80%Công nghiệp chế biến
Mua
4471Sanyo Chemical Industries, Ltd.
139.29 B JPY1,464 JPY−5.97%541.1 K1.2511.44127.98 JPY+5.43%2.94%Công nghiệp chế biến
Trung tính
4975JCU Corporation
130.63 B JPY4,885 JPY−3.27%271.3 K2.4013.25368.78 JPY+15.44%2.70%Công nghiệp chế biến
Mua mạnh
4189KH Neochem Co.,Ltd.
118.72 B JPY3,300 JPY−2.80%404.6 K2.4312.64261.08 JPY+6.77%3.36%Công nghiệp chế biến
Mua mạnh
4972Soken Chemical & Engineering Co., Ltd.
73.52 B JPY4,290 JPY−1.15%142.8 K3.7315.93269.24 JPY+15.01%1.69%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4362Nippon Fine Chemical Co., Ltd.
55.18 B JPY2,404 JPY−3.92%100.3 K1.5411.34211.98 JPY+2.95%4.14%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4025Taki Chemical Co., Ltd.
46.38 B JPY5,000 JPY−5.66%28.2 K1.1311.15448.40 JPY+41.60%1.21%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4092Nippon Chemical Industrial Co., Ltd.
41.98 B JPY4,355 JPY−3.54%230.2 K1.7314.60298.30 JPY+4.31%3.77%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
5013Yushiro Inc.
39.97 B JPY2,793 JPY−3.72%64.4 K0.989.03309.32 JPY−15.37%4.15%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4082Daiichi Kigenso Kagaku-Kogyo Co.,Ltd
39.57 B JPY1,502 JPY−5.65%424.9 K1.2810.48143.35 JPY+786.08%1.78%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4249MORIROKU COMPANY LTD.
36.67 B JPY2,629 JPY−2.74%32.2 K1.006.95378.26 JPY—4.59%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4112Hodogaya Chemical Co., Ltd.
32.01 B JPY1,854 JPY−6.17%61.7 K0.898.54217.04 JPY+65.45%2.81%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4231Tigers Polymer Corporation
18.81 B JPY928 JPY−3.73%37.8 K2.318.21113.02 JPY−34.14%4.57%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4409Toho Chemical Industry Company, Limited
17.15 B JPY760 JPY−3.31%20.5 K1.249.2881.94 JPY+25.31%2.74%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4366Daito Chemix Corporation
14.12 B JPY386 JPY−5.16%129 K0.8610.6936.11 JPY+43.23%1.88%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4113Taoka Chemical Co., Ltd.
11.25 B JPY737 JPY−4.16%89 K2.8715.1148.78 JPY−63.05%2.68%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4360MANAC Chemical Partners Co.,Ltd
8.29 B JPY901 JPY−6.05%14.8 K4.437.47120.54 JPY—1.56%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4960Chemipro Kasei Kaisya,Ltd.
8.23 B JPY455 JPY−7.33%33.4 K0.4624.4218.63 JPY+113.57%1.00%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
3537Shoei Yakuhin Co., Ltd.
5.79 B JPY1,611 JPY−4.11%12.1 K2.998.79183.21 JPY+22.67%2.74%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
8138Sankyo Kasei Corporation
3.67 B JPY3,930 JPY−3.32%1 K3.457.20546.12 JPY−37.58%2.44%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá