Thiết bị ngoại vi máy tính
Các công ty Nhật Bản sản xuất thiết bị ngoại vi máy tính
Các nhà sản xuất phần cứng trong phân khúc này sản xuất các thiết bị ngoại vi như màn hình, bàn phím, máy in và ổ lưu trữ. Chu kỳ nâng cấp hệ thống CNTT của doanh nghiệp và những thay đổi trong nhu cầu đối với thiết bị điện tử tiêu dùng thường khiến giá cổ phiếu trong nhóm này biến động mạnh. Dữ liệu thị trường hiện cho thấy Riso Kagaku Corporation là tài sản có hiệu suất tốt nhất, còn Canon Inc. ghi nhận khối lượng giao dịch cao nhất. Bảng dưới đây cung cấp đầy đủ các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng để đánh giá.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.48 T JPY | 4,645 JPY | −4.80% | 7.37 M | 1.55 | 11.24 | 413.42 JPY | +131.19% | 3.45% | Công nghệ điện tử | Trung tính | |
| 1.08 T JPY | 4,154 JPY | −3.51% | 2.21 M | 1.89 | 9.83 | 422.46 JPY | +116.48% | 2.29% | Công nghệ điện tử | Mua | |
| 983.44 B JPY | 1,678.5 JPY | −5.17% | 3.45 M | 1.13 | 11.50 | 145.92 JPY | +77.53% | 2.43% | Công nghệ điện tử | Bán | |
| 978.76 B JPY | 2,657.0 JPY | −8.51% | 4.67 M | 2.29 | 34.65 | 76.69 JPY | −41.57% | 2.52% | Công nghệ điện tử | Bán | |
| 174.03 B JPY | 1,851 JPY | −4.39% | 207.1 K | 1.24 | 6.83 | 271.19 JPY | +115.43% | 3.14% | Công nghệ điện tử | Mua | |
| 141.6 B JPY | 2,948 JPY | −4.29% | 185.3 K | 1.83 | 13.16 | 224.07 JPY | −46.01% | 4.18% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 97.4 B JPY | 675 JPY | −5.20% | 909.4 K | 1.27 | 9.18 | 73.52 JPY | +70.38% | 3.69% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| 83.01 B JPY | 2,471 JPY | −6.01% | 151.7 K | 1.68 | 12.51 | 197.50 JPY | −10.52% | 3.04% | Công nghệ điện tử | Trung tính | |
| 77.76 B JPY | 3,020 JPY | −5.63% | 136.4 K | 2.14 | 9.41 | 320.85 JPY | +27.06% | 1.85% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| 63.04 B JPY | 1,086 JPY | +3.43% | 180.1 K | 1.47 | 14.16 | 76.68 JPY | +52.94% | 4.82% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 40.31 B JPY | 2,629 JPY | −5.19% | 249.5 K | 1.54 | 6.52 | 403.46 JPY | +467.51% | 2.60% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 17.19 B JPY | 902 JPY | −3.32% | 161.8 K | 2.81 | 9.04 | 99.75 JPY | +704.70% | 9.60% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 5.09 B JPY | 929 JPY | −5.20% | 1.5 K | 4.41 | 8.77 | 105.91 JPY | +107.04% | 2.58% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 4.99 B JPY | 2,877 JPY | −6.89% | 25.7 K | 2.25 | 10.22 | 281.43 JPY | +33.41% | 1.45% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 3.9 B JPY | 1,200 JPY | −6.98% | 10.7 K | 3.96 | 11.04 | 108.72 JPY | +8.15% | 2.38% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 3.66 B JPY | 2,221 JPY | −3.10% | 29.7 K | 1.18 | — | −881.21 JPY | −420.66% | 1.80% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 3.52 B JPY | 204 JPY | −7.27% | 47.7 K | 3.52 | — | −43.51 JPY | +38.95% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |