Cửa hàng Bách hóa
Các công ty Nhật Bản vận hành các cửa hàng bách hóa
Các doanh nghiệp vận hành cửa hàng bách hóa quản lý những không gian bán lẻ quy mô lớn, kinh doanh đa dạng các mặt hàng may mặc, mỹ phẩm và đồ gia dụng. Rủi ro phải giảm giá hàng tồn kho và xu hướng chi tiêu cho các mặt hàng không thiết yếu của người tiêu dùng thường khiến giá cổ phiếu của các doanh nghiệp này biến động mạnh. Hiện tại, TOKYU CORPORATION dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Bảng dưới đây cung cấp đầy đủ các chỉ số cơ bản và kỹ thuật liên quan.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.23 T JPY | 1,630.0 JPY | −8.38% | 5.5 M | 1.69 | 14.44 | 112.86 JPY | +43.45% | 2.32% | Bán lẻ | Mua | |
| 976.53 B JPY | 1,609.5 JPY | −4.65% | 5.56 M | 1.70 | 9.36 | 172.02 JPY | +33.74% | 1.97% | Bán lẻ | Mua | |
| 708.48 B JPY | 2,833.0 JPY | −7.11% | 3.03 M | 1.45 | 25.64 | 110.48 JPY | −8.58% | 1.93% | Bán lẻ | Trung tính | |
| 628.82 B JPY | 2,133.0 JPY | −5.79% | 1.56 M | 1.02 | — | −50.53 JPY | −143.94% | 1.82% | Bán lẻ | Trung tính | |
| 330.33 B JPY | 2,714.0 JPY | −5.06% | 484.9 K | 0.97 | 8.39 | 323.62 JPY | +173.04% | 1.77% | Bán lẻ | Mua | |
| 304.34 B JPY | 4,000 JPY | −3.96% | 571.2 K | 0.64 | 14.69 | 272.26 JPY | +65.87% | 1.98% | Bán lẻ | Trung tính | |
| 204.28 B JPY | 937 JPY | −5.16% | 445.1 K | 0.69 | 11.50 | 81.51 JPY | +46.70% | 3.15% | Bán lẻ | Mua | |
| 144.54 B JPY | 2,582 JPY | −8.54% | 322.2 K | 0.88 | 47.28 | 54.61 JPY | +613.66% | 0.55% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| 94.01 B JPY | 2,711 JPY | −1.53% | 31.8 K | 1.11 | 32.58 | 83.20 JPY | −62.83% | 1.66% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| 79.14 B JPY | 1,919 JPY | −4.05% | 44.9 K | 0.87 | 32.93 | 58.27 JPY | −59.26% | 1.02% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| 7.61 B JPY | 603 JPY | −1.47% | 45.2 K | 1.97 | 115.30 | 5.23 JPY | — | 0.00% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| 4.07 B JPY | 336 JPY | −5.35% | 26 K | 4.81 | 9.83 | 34.20 JPY | −59.11% | 1.69% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| 2.04 B JPY | 337 JPY | −7.67% | 29.1 K | 5.64 | — | −340.17 JPY | −954.53% | 0.00% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
| 2.03 B JPY | 243 JPY | −0.82% | 85.2 K | 2.39 | 21.41 | 11.35 JPY | −29.71% | 2.06% | Bán lẻ | Không được đánh giá |