Dịch vụ Môi trường
Các công ty Nhật Bản cung cấp các giải pháp môi trường
Các công ty dịch vụ môi trường quản lý hoạt động xử lý chất thải rắn, xử lý vật liệu nguy hại và các cơ sở tái chế. Việc gia hạn hợp đồng với chính quyền địa phương và những thay đổi trong yêu cầu tuân thủ quy định có ảnh hưởng lớn đến dòng tiền hoạt động và diễn biến giá cổ phiếu. Hiện tại, SANIX HOLDINGS INCORPORATED dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Bảng dưới đây trình bày chi tiết toàn diện các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 403.07 B JPY | 4,060 JPY | −4.58% | 169.3 K | 0.89 | 24.52 | 165.55 JPY | +18.44% | 1.39% | Dịch vụ công nghiệp | Mua mạnh | |
| 162.69 B JPY | 3,380 JPY | −5.06% | 180.2 K | 1.20 | 15.60 | 216.72 JPY | +13.39% | 2.19% | Dịch vụ công nghiệp | Mua mạnh | |
| 13.66 B JPY | 2,899 JPY | −9.12% | 26 K | 1.55 | 9.15 | 316.95 JPY | +136.93% | 1.58% | Dịch vụ công nghiệp | Mua mạnh | |
| 10.95 B JPY | 218 JPY | −6.03% | 402.4 K | 3.28 | 8.78 | 24.83 JPY | +8.11% | 0.87% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| 6.19 B JPY | 701 JPY | −6.91% | 46.6 K | 2.84 | 10.27 | 68.23 JPY | +401.18% | 1.19% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| 6.1 B JPY | 301 JPY | −4.14% | 59.5 K | 0.82 | 18.74 | 16.06 JPY | −16.01% | 1.60% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá |