Thực phẩm: Thịt/Cá/ Sữa
Các công ty Nhật Bản cung cấp thịt, hải sản và sản phẩm từ sữa
Các công ty trong phân khúc nông nghiệp này thu hoạch, chế biến và đóng gói các sản phẩm từ thịt và sữa để phân phối trên toàn cầu. Chi phí thức ăn chăn nuôi, dịch bệnh trên đàn gia súc và thuế xuất khẩu là những yếu tố quyết định biên lợi nhuận hoạt động và mức độ biến động của cổ phiếu. Ngay lúc này, NH Foods Ltd. dẫn đầu về khối lượng giao dịch trong ngày, còn Fukutome Meat Packers,Ltd. ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 805.36 B JPY | 2,821.5 JPY | −3.39% | 1.56 M | 1.23 | 17.81 | 158.39 JPY | +10.63% | 2.61% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Bán | |
| 552.78 B JPY | 1,903.5 JPY | −6.94% | 3.46 M | 1.62 | 18.39 | 103.51 JPY | −3.41% | 2.72% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Trung tính | |
| 350.37 B JPY | 1,077.5 JPY | −5.44% | 2.2 M | 1.08 | 15.69 | 68.65 JPY | +227.83% | 2.37% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 325.91 B JPY | 5,028 JPY | −3.10% | 212.9 K | 1.14 | 50.58 | 99.41 JPY | −22.76% | 1.89% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Bán mạnh | |
| 250.22 B JPY | 4,555 JPY | −5.99% | 274.1 K | 1.76 | 14.19 | 320.95 JPY | +11.47% | 5.08% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Trung tính | |
| 215.61 B JPY | 3,525 JPY | −4.86% | 256.1 K | 1.45 | 5.57 | 632.89 JPY | +138.68% | 2.82% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 182.27 B JPY | 1,189.5 JPY | −5.22% | 820.6 K | 1.27 | 8.11 | 146.75 JPY | −4.69% | 4.16% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 115.78 B JPY | 2,271 JPY | −3.57% | 200.8 K | 1.08 | 25.31 | 89.72 JPY | −24.44% | 3.47% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Trung tính | |
| 90.3 B JPY | 1,547 JPY | −4.68% | 176.5 K | 1.38 | 9.71 | 159.31 JPY | −24.61% | 4.47% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 53.7 B JPY | 4,380 JPY | −6.81% | 193.2 K | 3.05 | 7.11 | 616.04 JPY | +22.05% | 3.33% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 51.02 B JPY | 2,034 JPY | −2.31% | 181.6 K | 1.08 | 5.30 | 383.95 JPY | +155.40% | 5.43% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 39.03 B JPY | 4,035 JPY | −0.25% | 19.8 K | 3.62 | 20.97 | 192.38 JPY | +1.51% | 2.10% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 33.88 B JPY | 3,550 JPY | −1.39% | 3.2 K | 1.61 | 9.97 | 355.90 JPY | +35.75% | 1.94% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 24.45 B JPY | 1,939 JPY | −2.37% | 23.8 K | 0.56 | 12.49 | 155.19 JPY | +101.11% | 1.44% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 20.56 B JPY | 1,052 JPY | −3.13% | 88 K | 1.03 | 10.76 | 97.76 JPY | +464.62% | 1.90% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 20.13 B JPY | 1,080 JPY | −3.74% | 90.4 K | 4.46 | 11.30 | 95.59 JPY | −4.22% | 3.53% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 19.14 B JPY | 2,172 JPY | −3.85% | 49.8 K | 4.46 | 8.85 | 245.47 JPY | −28.98% | 4.51% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 13.88 B JPY | 754 JPY | −0.26% | 9.1 K | 2.23 | 42.30 | 17.83 JPY | −56.06% | 1.86% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 7.6 B JPY | 839 JPY | −3.78% | 53.5 K | 3.12 | 8.08 | 103.81 JPY | −38.30% | 4.98% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 7.28 B JPY | 148 JPY | −3.90% | 323.6 K | 3.02 | 7.13 | 20.77 JPY | +510.16% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 4.14 B JPY | 990 JPY | −0.30% | 3.5 K | 4.38 | 158.60 | 6.24 JPY | −58.16% | 1.01% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.67 B JPY | 498 JPY | +0.20% | 1.8 K | 0.97 | 24.80 | 20.08 JPY | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |