Nội thất Gia đình
Các công ty Nhật Bản sản xuất đồ nội thất gia dụng
Các công ty trong ngành nội thất thiết kế và sản xuất đồ nội thất, hàng dệt may và các sản phẩm trang trí. Biến động lãi suất thế chấp và tốc độ giao dịch trên thị trường nhà ở có ảnh hưởng lớn đến biên lợi nhuận hoạt động. Hoạt động thị trường hiện tại cho thấy Toso Company, Limited là cổ phiếu có mức tăng trưởng cao nhất, trong khi AGC Inc. có khối lượng giao dịch cao nhất. Bảng dưới đây cung cấp đầy đủ các chỉ số cơ bản và kỹ thuật.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.15 T JPY | 4,699 JPY | −5.09% | 3.77 M | 2.03 | 10.99 | 427.39 JPY | +164.06% | 3.88% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Trung tính | |
| 486.65 B JPY | 1,683.5 JPY | −4.56% | 3.7 M | 1.19 | 2,413.27 | 0.70 JPY | −97.84% | 5.32% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Trung tính | |
| 214.14 B JPY | 2,148 JPY | −3.81% | 361.6 K | 0.98 | 9.82 | 218.76 JPY | +4.99% | 4.83% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Trung tính | |
| 53.31 B JPY | 2,506 JPY | −2.91% | 97 K | 1.65 | 15.41 | 162.62 JPY | +1.84% | 3.96% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 39.29 B JPY | 712 JPY | −3.13% | 212.2 K | 0.80 | 8.30 | 85.74 JPY | +28.13% | 4.72% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 31.23 B JPY | 857 JPY | −3.38% | 112 K | 1.36 | 8.14 | 105.29 JPY | +90.43% | 3.79% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 15.58 B JPY | 1,105 JPY | −1.87% | 39.6 K | 2.07 | — | −39.20 JPY | −144.00% | 3.60% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 14.67 B JPY | 1,020 JPY | −0.49% | 11.5 K | 2.00 | 17.88 | 57.03 JPY | +326.04% | 1.12% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 7.03 B JPY | 694 JPY | −1.56% | 83.3 K | 2.66 | 9.10 | 76.27 JPY | — | 8.68% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 4.99 B JPY | 568 JPY | +1.25% | 7.6 K | 1.75 | 7.49 | 75.84 JPY | +2.74% | 2.78% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 2.13 B JPY | 250 JPY | −8.76% | 41.4 K | 3.57 | 9.07 | 27.57 JPY | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá |