Chuyên khoa Y tế
Các công ty Nhật Bản chuyên về công nghệ y tế
Các công ty trong lĩnh vực thiết bị y tế chuyên dụng thiết kế các dụng cụ phẫu thuật tiên tiến, thiết bị chẩn đoán và các thiết bị cấy ghép. Việc sản phẩm bất ngờ được cơ quan quản lý cấp phép và số lượng các thủ thuật y tế không cấp cứu có thể khiến giá cổ phiếu biến động nhanh, thu hút sự quan tâm của các nhà giao dịch tích cực. Trong phiên này, Terumo Corporation có khối lượng giao dịch lớn nhất, còn Sysmex Corporation ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.16 T JPY | 22,395 JPY | −6.98% | 3.27 M | 2.08 | 26.66 | 839.95 JPY | +38.18% | 1.35% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 4.08 T JPY | 3,288 JPY | −5.90% | 5.24 M | 1.36 | 15.22 | 216.02 JPY | +2.59% | 2.12% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 3.5 T JPY | 2,500.5 JPY | −4.83% | 8.71 M | 1.41 | 22.43 | 111.49 JPY | +31.95% | 1.39% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 1.9 T JPY | 1,743.0 JPY | −5.55% | 6.8 M | 1.23 | 24.54 | 71.02 JPY | −27.84% | 1.73% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 1.28 T JPY | 4,170 JPY | −5.08% | 1.73 M | 1.34 | 18.28 | 228.11 JPY | +28.51% | 1.58% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 1.17 T JPY | 2,065.5 JPY | +2.40% | 8.63 M | 3.01 | 32.39 | 63.76 JPY | −15.73% | 2.01% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 955.96 B JPY | 3,734 JPY | −4.01% | 1.76 M | 1.36 | 30.97 | 120.57 JPY | +156.97% | 1.34% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 600.1 B JPY | 6,346 JPY | −2.44% | 1.75 M | 1.28 | 16.24 | 390.80 JPY | +74.65% | 1.78% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 341.77 B JPY | 6,106 JPY | −4.95% | 399.1 K | 1.21 | 19.94 | 306.16 JPY | −19.56% | 2.16% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 309.12 B JPY | 1,155 JPY | −8.48% | 3.7 M | 1.76 | 28.70 | 40.24 JPY | −16.07% | 1.39% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 277.89 B JPY | 9,590 JPY | −3.81% | 104.3 K | 0.46 | 14.06 | 682.08 JPY | +4.44% | 2.65% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 260.18 B JPY | 1,565.0 JPY | −5.58% | 643.3 K | 0.94 | 18.70 | 83.69 JPY | +1.86% | 2.02% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 240.13 B JPY | 1,389.5 JPY | −4.01% | 656.4 K | 0.99 | 18.64 | 74.54 JPY | +161.47% | 2.28% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 238.98 B JPY | 1,352 JPY | −6.24% | 814.8 K | 0.42 | 102.29 | 13.22 JPY | −55.99% | 2.14% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 180.04 B JPY | 1,347 JPY | −7.10% | 1.6 M | 1.55 | 18.65 | 72.21 JPY | −19.05% | 2.97% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 144.53 B JPY | 1,454 JPY | −5.71% | 417.3 K | 1.20 | 19.79 | 73.47 JPY | +55.86% | 2.79% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 138.64 B JPY | 5,840 JPY | −5.81% | 212.7 K | 1.21 | 17.49 | 333.97 JPY | −5.74% | 1.75% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 134.68 B JPY | 1,816 JPY | −3.76% | 355.4 K | 1.12 | 19.05 | 95.32 JPY | +57.83% | 1.58% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 107.54 B JPY | 1,629 JPY | −3.38% | 207.5 K | 0.85 | 12.69 | 128.35 JPY | −6.80% | 3.33% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 77.33 B JPY | 2,101 JPY | −2.82% | 159.2 K | 1.34 | 12.14 | 173.13 JPY | +52.41% | 2.81% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 72.23 B JPY | 2,173 JPY | −4.61% | 134.7 K | 1.04 | 38.73 | 56.10 JPY | −51.93% | 2.65% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 51.27 B JPY | 476 JPY | −2.46% | 422 K | 2.78 | 9.32 | 51.08 JPY | −12.66% | 5.83% | Công nghệ y tế | Bán | |
| 49.82 B JPY | 2,081 JPY | −3.70% | 299.2 K | 1.95 | 11.91 | 174.69 JPY | +5.46% | 4.15% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 43.27 B JPY | 1,244 JPY | −2.96% | 64.3 K | 0.78 | 15.90 | 78.26 JPY | +8.39% | 3.27% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 43 B JPY | 296 JPY | −8.07% | 6.36 M | 3.89 | 10.84 | 27.30 JPY | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 38.69 B JPY | 2,632 JPY | −1.75% | 2.3 K | 0.90 | 12.20 | 215.73 JPY | +5.69% | 3.78% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 36.11 B JPY | 2,773 JPY | −3.75% | 169.5 K | 2.08 | 9.85 | 281.55 JPY | +11.43% | 3.25% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 35.79 B JPY | 1,494 JPY | −8.17% | 488 K | 2.33 | 10.47 | 142.76 JPY | +10.46% | 2.80% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 32.12 B JPY | 1,672 JPY | −2.39% | 172.2 K | 2.36 | 9.87 | 169.41 JPY | −2.33% | 5.93% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 25.75 B JPY | 182 JPY | −5.70% | 2.89 M | 2.15 | 139.23 | 1.31 JPY | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 23.76 B JPY | 786 JPY | +0.13% | 112.5 K | 3.40 | 21.82 | 36.03 JPY | −2.17% | 1.91% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 18.37 B JPY | 2,127 JPY | −2.97% | 21.9 K | 1.15 | 12.02 | 176.89 JPY | +44.61% | 5.98% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 14.54 B JPY | 372 JPY | −17.70% | 199.5 K | 0.67 | — | −8.37 JPY | +67.08% | 3.08% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 12.39 B JPY | 106 JPY | −6.19% | 1.82 M | 2.47 | — | −4.60 JPY | −246.54% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 10.6 B JPY | 426 JPY | −3.40% | 50.6 K | 0.75 | — | −28.66 JPY | −152.53% | 3.92% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 10.08 B JPY | 1,080 JPY | −2.79% | 12.5 K | 2.53 | 28.82 | 37.48 JPY | −58.20% | 4.33% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 9.27 B JPY | 915 JPY | −5.86% | 152.1 K | 1.83 | 23.14 | 39.55 JPY | +42.41% | 0.60% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 8.27 B JPY | 1,630 JPY | −3.26% | 10.2 K | 2.48 | 9.52 | 171.17 JPY | +8.88% | 2.97% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 5.94 B JPY | 777 JPY | −4.66% | 117.3 K | 4.71 | 7.01 | 110.79 JPY | +18.32% | 1.80% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 5.45 B JPY | 182 JPY | −5.70% | 404.2 K | 4.10 | 12.64 | 14.40 JPY | — | 1.02% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 5.43 B JPY | 272 JPY | −2.51% | 53 K | 1.43 | 14.91 | 18.24 JPY | +470.97% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 4.88 B JPY | 897 JPY | −4.06% | 21.7 K | 7.33 | 7.24 | 123.83 JPY | +18.08% | 1.34% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.11 B JPY | 500 JPY | +0.20% | 8 K | 3.81 | 13.81 | 36.22 JPY | −38.27% | 3.43% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 2.91 B JPY | 2,115 JPY | +0.62% | 2.4 K | 1.67 | 10.25 | 206.38 JPY | −16.76% | 3.99% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |