Thiết bị / Vật tư văn phòng
Các công ty Nhật Bản cung cấp các sản phẩm dùng tại nơi làm việc
Các nhà sản xuất thiết bị văn phòng cung cấp cho không gian làm việc của doanh nghiệp các thiết bị điện tử, đồ nội thất và vật tư tiêu hao. Mức độ tuyển dụng của doanh nghiệp và tỷ lệ lấp đầy bất động sản thương mại tác động trực tiếp đến diễn biến giá cổ phiếu. Hiện tại, Konica Minolta, Inc. có khối lượng giao dịch cao nhất, còn NIHON ISK Co., Ltd. có mức tăng giá mạnh nhất trong 24 giờ qua. Bạn có thể xem các thông số kỹ thuật và cơ bản thiết yếu trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 368.21 B JPY | 852.3 JPY | −4.40% | 678.8 K | 0.79 | 15.93 | 53.50 JPY | +8.80% | 2.94% | Công nghiệp chế tạo | Mua | |
| 312.94 B JPY | 570.4 JPY | −11.39% | 7.87 M | 1.95 | 9.19 | 62.04 JPY | — | 2.53% | Công nghiệp chế tạo | Trung tính | |
| 252.54 B JPY | 2,118.0 JPY | −4.14% | 315.4 K | 1.17 | 15.52 | 136.48 JPY | +13.54% | 1.95% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 122.42 B JPY | 2,337 JPY | −4.92% | 258 K | 1.20 | 11.29 | 206.98 JPY | +12.77% | 3.24% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 20.27 B JPY | 716 JPY | −1.65% | 61.2 K | 0.72 | 15.93 | 44.95 JPY | +269.07% | 2.11% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 15.65 B JPY | 955 JPY | −8.00% | 36.8 K | 3.65 | 19.27 | 49.55 JPY | +20.31% | 1.94% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 10.18 B JPY | 294 JPY | −1.67% | 133.7 K | 5.53 | — | — | — | 4.98% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 8.84 B JPY | 869 JPY | −1.25% | 9 K | 3.70 | 25.16 | 34.54 JPY | −68.25% | 3.40% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 3.9 B JPY | 1,122 JPY | −2.43% | 4.5 K | 3.41 | 54.77 | 20.49 JPY | −82.69% | 2.18% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 3.86 B JPY | 2,149 JPY | +3.32% | 31.5 K | 0.97 | 6.76 | 318.03 JPY | +28.88% | 1.34% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 3.73 B JPY | 1,372 JPY | +1.63% | 3.1 K | 2.35 | 8.07 | 170.11 JPY | −24.03% | 2.59% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 1.98 B JPY | 1,170 JPY | +0.43% | 10.8 K | 0.99 | 20.49 | 57.11 JPY | −69.59% | 1.72% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 1.26 B JPY | 270 JPY | −7.53% | 40.2 K | 1.79 | 5.53 | 48.81 JPY | — | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |