Đặc sản tiêu dùng khác
Các công ty Nhật Bản cung cấp các sản phẩm tiêu dùng chuyên biệt
Các công ty trong phân khúc ngách này kinh doanh các sản phẩm bán lẻ chuyên biệt, bao gồm nhạc cụ và thiết bị phục vụ sở thích cá nhân. Gián đoạn chuỗi cung ứng và sự sụt giảm trong chi tiêu không thiết yếu có ảnh hưởng lớn đến định giá cổ phiếu trong nhóm này. Hiện tại, SEIKO GROUP CORPORATION dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Nagahori Corporation ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây cung cấp đầy đủ các chỉ số kỹ thuật và cơ bản.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 800.53 B JPY | 8,986 JPY | −10.76% | 722.1 K | 1.30 | 27.38 | 328.16 JPY | +65.71% | 1.08% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 187.26 B JPY | 3,545 JPY | −3.93% | 161.4 K | 0.70 | 22.34 | 158.71 JPY | +14.39% | 1.51% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Trung tính | |
| 41.55 B JPY | 1,896 JPY | −4.24% | 145.6 K | 1.66 | 15.86 | 119.56 JPY | +72.61% | 4.29% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Trung tính | |
| 35.2 B JPY | 2,297 JPY | +0.09% | 3.5 K | 0.62 | 30.80 | 74.58 JPY | +252.07% | 0.87% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 23.16 B JPY | 1,311 JPY | −3.25% | 60.3 K | 2.72 | 8.48 | 154.65 JPY | +31.31% | 3.43% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 6.37 B JPY | 599 JPY | −0.17% | 3.9 K | 1.23 | 12.53 | 47.82 JPY | — | 4.51% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 5.06 B JPY | 192 JPY | −4.95% | 153.1 K | 1.81 | 6.97 | 27.55 JPY | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 2.73 B JPY | 87 JPY | −4.40% | 140.2 K | 2.44 | — | −4.79 JPY | +86.23% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 2.5 B JPY | 140 JPY | −3.45% | 100.3 K | 2.92 | 144.33 | 0.97 JPY | −25.17% | 0.45% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 2.15 B JPY | 589 JPY | −0.67% | 8.5 K | 5.90 | 19.78 | 29.78 JPY | −36.76% | 1.17% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.44 B JPY | 879 JPY | −3.83% | 6.2 K | 1.14 | 3.71 | 236.99 JPY | +420.27% | 3.26% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá |