Dược phẩm: Chính
Các công ty lớn Các công ty Nhật Bản sản xuất dược phẩm
Các tập đoàn dược phẩm toàn cầu phát triển và phân phối thuốc kê đơn trên quy mô lớn. Việc bằng sáng chế hết hạn, phê duyệt các thuốc trong danh mục phát triển và những thay đổi trong luật y tế là những yếu tố chính thúc đẩy hoạt động giao dịch và thanh khoản của ngành. Dữ liệu thị trường cho thấy Solasia Pharma KK hiện là tài sản có khối lượng giao dịch cao nhất, trong khi Santen Pharmaceutical Co., Ltd. dẫn đầu về mức sinh lời trong 24 giờ. Bảng dưới đây theo dõi các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11.35 T JPY | 6,806 JPY | −5.34% | 5.25 M | 1.39 | 22.24 | 306.09 JPY | +26.83% | 3.09% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 10.52 T JPY | 6,560 JPY | −4.76% | 8.02 M | 1.51 | 312.91 | 20.96 JPY | +4.89% | 3.07% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 6.25 T JPY | 11,585 JPY | −6.76% | 1.96 M | 1.35 | 15.74 | 736.04 JPY | −12.64% | 1.43% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 5.29 T JPY | 2,767.0 JPY | −10.10% | 14.22 M | 1.31 | 16.89 | 163.78 JPY | +9.50% | 3.06% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 4.5 T JPY | 2,471.5 JPY | −7.52% | 8.82 M | 1.35 | 11.52 | 214.52 JPY | +209.36% | 3.16% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 2.66 T JPY | 2,981.5 JPY | −6.59% | 3.78 M | 1.13 | 10.52 | 283.31 JPY | +41.13% | 2.58% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 1.29 T JPY | 2,427.0 JPY | −7.38% | 2.54 M | 1.24 | 14.75 | 164.49 JPY | +135.48% | 2.71% | Công nghệ y tế | Bán | |
| 1.12 T JPY | 2,352.5 JPY | −5.48% | 1.84 M | 0.67 | 14.83 | 158.62 JPY | +53.76% | 3.36% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 867.36 B JPY | 1,838.0 JPY | −11.59% | 6.47 M | 1.22 | 17.26 | 106.52 JPY | −72.65% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 576.9 B JPY | 1,894.0 JPY | +0.64% | 3.35 M | 2.80 | 15.94 | 118.82 JPY | +29.92% | 2.23% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 291.34 B JPY | 3,732 JPY | −4.04% | 556.2 K | 1.21 | 9.20 | 405.52 JPY | +19.96% | 4.15% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 226.1 B JPY | 3,340 JPY | −3.83% | 605.7 K | 1.59 | 7.14 | 468.10 JPY | +3.25% | 3.69% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 172.99 B JPY | 3,310 JPY | −9.32% | 197 K | 1.22 | 19.71 | 167.95 JPY | −48.34% | 2.28% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 167.94 B JPY | 1,632.0 JPY | −5.99% | 616.9 K | 1.20 | 22.14 | 73.70 JPY | +727.50% | 3.32% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 153.38 B JPY | 3,665 JPY | −5.30% | 122.4 K | 1.35 | 13.60 | 269.50 JPY | −21.24% | 5.46% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 140.78 B JPY | 1,587 JPY | −8.21% | 4.76 M | 1.85 | — | −62.34 JPY | +8.54% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 136.15 B JPY | 3,740 JPY | −3.86% | 214.4 K | 1.64 | 13.73 | 272.31 JPY | −17.71% | 5.03% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 124.07 B JPY | 3,755 JPY | −7.17% | 75.1 K | 1.16 | 15.65 | 239.95 JPY | +47.86% | 1.61% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 111.44 B JPY | 3,165 JPY | −6.77% | 56.4 K | 1.22 | 12.21 | 259.26 JPY | +52.55% | 2.52% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 109.13 B JPY | 4,840 JPY | −4.35% | 91.9 K | 1.53 | 22.76 | 212.67 JPY | −10.88% | 2.44% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 82.6 B JPY | 2,021 JPY | −5.21% | 198.6 K | 1.18 | 8.34 | 242.20 JPY | +90.21% | 2.55% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 69.59 B JPY | 2,700 JPY | −7.38% | 690 K | 1.17 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 69 B JPY | 794 JPY | −6.37% | 1.49 M | 1.69 | — | −47.71 JPY | +5.71% | 0.00% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 62.37 B JPY | 488 JPY | −7.75% | 1.45 M | 1.28 | — | −27.84 JPY | −67.47% | 3.97% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 57.8 B JPY | 1,084 JPY | −5.66% | 202.5 K | 1.21 | 28.67 | 37.81 JPY | −78.91% | 4.28% | Công nghệ y tế | Bán | |
| 51.84 B JPY | 2,026 JPY | −3.98% | 111.4 K | 1.32 | — | — | — | 3.34% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 49.92 B JPY | 1,248 JPY | −4.81% | 278.2 K | 1.17 | 12.12 | 102.95 JPY | +5.89% | 3.29% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 47.74 B JPY | 1,778 JPY | −6.12% | 190.4 K | 1.35 | 14.94 | 118.97 JPY | −5.53% | 2.68% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 44.92 B JPY | 751 JPY | −4.09% | 214.4 K | 1.52 | 12.99 | 57.82 JPY | +37.37% | 2.02% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 37.82 B JPY | 1,304 JPY | −1.51% | 308 K | 2.53 | 11.97 | 108.90 JPY | +65.69% | 3.05% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 35.25 B JPY | 790 JPY | −6.18% | 136.1 K | 1.47 | 8.88 | 89.00 JPY | +3.04% | 2.15% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 34.43 B JPY | 223 JPY | −8.98% | 3.56 M | 2.61 | 81.55 | 2.73 JPY | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 30.94 B JPY | 540 JPY | −5.26% | 582.2 K | 1.98 | 17.74 | 30.44 JPY | — | 4.55% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 18.37 B JPY | 2,091 JPY | −2.83% | 53.6 K | 1.57 | 8.15 | 256.64 JPY | — | 4.30% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 15.36 B JPY | 573 JPY | −6.37% | 544.2 K | 2.72 | 75.69 | 7.57 JPY | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 14 B JPY | 666 JPY | −0.30% | 425.1 K | 3.02 | — | −66.43 JPY | −8.52% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 13.17 B JPY | 260 JPY | −2.26% | 116.1 K | 0.79 | 18.99 | 13.69 JPY | +66.38% | 1.25% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 12.99 B JPY | 774 JPY | −11.14% | 600.2 K | 3.77 | — | −24.07 JPY | −581.78% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 11.31 B JPY | 223 JPY | −2.19% | 106.5 K | 1.99 | — | −35.58 JPY | −2.54% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 10.38 B JPY | 280 JPY | −6.04% | 63.1 K | 2.94 | 28.38 | 9.87 JPY | — | 1.17% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 8.76 B JPY | 52 JPY | −5.45% | 1.35 M | 2.27 | — | −6.73 JPY | +65.42% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 6.82 B JPY | 23 JPY | −4.17% | 88.6 M | 0.88 | — | −3.37 JPY | +61.00% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 5.96 B JPY | 503 JPY | −0.40% | 7.6 K | 1.36 | 65.13 | 7.72 JPY | — | 2.76% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 5.62 B JPY | 37 JPY | −5.13% | 2.12 M | 2.08 | — | −12.84 JPY | −6.51% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 5.54 B JPY | 271 JPY | −6.55% | 136.8 K | 1.42 | 54.70 | 4.95 JPY | — | 1.79% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 5.29 B JPY | 1,463 JPY | −0.75% | 1.2 K | 0.45 | — | −131.53 JPY | −194.72% | 3.41% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.69 B JPY | 42 JPY | −6.67% | 835.3 K | 1.98 | — | −19.74 JPY | +24.21% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.67 B JPY | 68 JPY | −5.56% | 62.48 M | 11.18 | — | −88.52 JPY | +6.93% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.6 B JPY | 56 JPY | −6.67% | 1.46 M | 3.83 | — | −22.67 JPY | +2.37% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.56 B JPY | 79 JPY | −5.95% | 346.3 K | 1.64 | — | −17.40 JPY | −8.80% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.23 B JPY | 845 JPY | −3.54% | 33.8 K | 3.31 | 14.05 | 60.16 JPY | +6.36% | 2.97% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.23 B JPY | 50 JPY | −7.41% | 1.04 M | 2.07 | — | −12.03 JPY | +55.11% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 2.99 B JPY | 38 JPY | −5.00% | 1.73 M | 1.84 | — | −14.45 JPY | +49.38% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 2.49 B JPY | 118 JPY | −11.94% | 595.8 K | 2.74 | — | −48.08 JPY | +17.73% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1.35 B JPY | 59 JPY | −14.49% | 1.52 M | 2.09 | — | −135.25 JPY | +20.94% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |