Dược phẩm: Khác
Các công ty Nhật Bản sản xuất dược phẩm chuyên biệt
Các công ty trong nhóm dược phẩm thứ cấp này tập trung vào các liệu pháp chuyên biệt, sản phẩm chăm sóc sức khỏe động vật hoặc các hợp chất lâm sàng chuyên dụng. Các phán quyết cụ thể về bằng sáng chế và việc phê duyệt theo quy định tại từng khu vực có thể khiến giá cổ phiếu biến động đột ngột. Hiện tại, euglena Co., Ltd. dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Bảng dưới đây cung cấp thêm các chỉ số cơ bản và kỹ thuật.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 44.78 B JPY | 303 JPY | −6.77% | 1.44 M | 1.64 | — | −1.29 JPY | +81.31% | 0.62% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 21.95 B JPY | 538 JPY | −2.89% | 295.9 K | 0.89 | 8.50 | 63.33 JPY | — | 3.31% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 17.12 B JPY | 556 JPY | −5.76% | 333.6 K | 1.67 | 8.17 | 68.05 JPY | +406.78% | 4.23% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 13.5 B JPY | 970 JPY | −0.82% | 14.3 K | 2.03 | 17.67 | 54.91 JPY | −73.55% | 3.06% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 8.92 B JPY | 2,164 JPY | −1.73% | 5.9 K | 2.73 | 11.24 | 192.50 JPY | +69.36% | 2.97% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 8.74 B JPY | 872 JPY | −6.94% | 15 K | 1.87 | 9.43 | 92.52 JPY | −22.06% | 2.38% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 7.18 B JPY | 160 JPY | −6.98% | 563.5 K | 2.52 | — | −28.97 JPY | +3.12% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 7.1 B JPY | 68 JPY | −8.11% | 1.43 M | 2.40 | — | −13.45 JPY | −7.78% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |