Dịch vụ cho ngành Y tế
Các công ty Nhật Bản hỗ trợ các đơn vị cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe
Các công ty cung cấp dịch vụ cho ngành y tế hỗ trợ nghiên cứu lâm sàng, thanh toán y tế và hạ tầng CNTT chuyên biệt. Xu hướng thuê ngoài của các bệnh viện lớn và ngân sách dành cho nghiên cứu dược phẩm là những yếu tố chính tác động đến biến động giá. Hiện tại, Tameny, Inc. dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 88.31 B JPY | 2,695 JPY | −6.26% | 56.9 K | 0.66 | 14.09 | 191.25 JPY | +48.32% | 2.71% | Dịch vụ y tế | Trung tính | |
| 6.73 B JPY | 1,832 JPY | −1.24% | 2.9 K | 0.82 | 11.71 | 156.50 JPY | +4.05% | 3.50% | Dịch vụ y tế | Không được đánh giá | |
| 6.67 B JPY | 600 JPY | −3.38% | 68.4 K | 1.72 | 7.95 | 75.46 JPY | +17.47% | 2.95% | Dịch vụ y tế | Mua mạnh | |
| 3.73 B JPY | 764 JPY | −4.14% | 11.3 K | 2.49 | 27.06 | 28.24 JPY | — | 1.26% | Dịch vụ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.37 B JPY | 62 JPY | −16.22% | 833.5 K | 24.73 | — | −2.96 JPY | +90.94% | 0.00% | Dịch vụ y tế | Không được đánh giá |