Thiết bị Viễn thông
Các công ty Nhật Bản cung cấp thiết bị viễn thông
Các nhà sản xuất thiết bị viễn thông thiết kế và sản xuất phần cứng cần thiết cho việc định tuyến, chuyển mạch mạng và truyền tín hiệu. Các nhà giao dịch thường quan tâm đến những cổ phiếu này khi chu kỳ chi tiêu vốn cho việc mở rộng 5G hoặc triển khai băng thông rộng làm thay đổi dự báo doanh thu. Hiện tại, WIZE Inc. dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Bảng dưới đây cung cấp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật cần thiết.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 244.13 B JPY | 7,090 JPY | −5.72% | 555.9 K | 1.53 | 13.55 | 523.22 JPY | −0.28% | 1.94% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| 210.7 B JPY | 1,927 JPY | −6.18% | 560.8 K | 1.87 | 10.10 | 190.73 JPY | +76.20% | 3.75% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| 190.17 B JPY | 13,190 JPY | −3.93% | 375.3 K | 1.70 | 17.25 | 764.77 JPY | +85.49% | 1.55% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 171.27 B JPY | 1,113 JPY | −8.92% | 1.35 M | 0.80 | 261.20 | 4.26 JPY | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Mua | |
| 150.11 B JPY | 959 JPY | −7.61% | 4.37 M | 1.15 | — | −65.63 JPY | +45.30% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Mua | |
| 74.77 B JPY | 1,176 JPY | −7.62% | 2.14 M | 1.90 | 28.24 | 41.64 JPY | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| 56.73 B JPY | 1,645 JPY | −5.13% | 238.5 K | 1.73 | 12.54 | 131.14 JPY | +29.00% | 5.50% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 52.03 B JPY | 3,505 JPY | −4.37% | 26.1 K | 1.09 | 16.23 | 215.99 JPY | +36.26% | 2.07% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 32.44 B JPY | 1,677 JPY | −4.34% | 209.3 K | 2.46 | 1.82 | 922.13 JPY | +322.40% | 4.82% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 29.75 B JPY | 264 JPY | −7.04% | 715.4 K | 1.72 | 8.25 | 32.00 JPY | −7.51% | 4.20% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 16.44 B JPY | 727 JPY | −5.22% | 125.4 K | 1.28 | 15.15 | 47.97 JPY | +109.37% | 0.99% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 13.87 B JPY | 179 JPY | −9.14% | 2.51 M | 1.33 | — | −81.43 JPY | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| 13.57 B JPY | 878 JPY | −3.09% | 436.3 K | 1.02 | 3.69 | 238.11 JPY | +2,637.19% | 2.98% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 9.15 B JPY | 1,633 JPY | −5.99% | 6.1 K | 5.87 | 8.62 | 189.43 JPY | +23.32% | 4.08% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 5.75 B JPY | 4,755 JPY | −3.65% | 14.8 K | 2.88 | 6.99 | 679.87 JPY | −32.11% | 1.43% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 5.63 B JPY | 585 JPY | −2.99% | 27.4 K | 5.37 | 17.30 | 33.81 JPY | +126.04% | 4.12% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 3.01 B JPY | 830 JPY | −4.82% | 9.1 K | 5.83 | 9.15 | 90.68 JPY | +34.84% | 3.84% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 2.6 B JPY | 31 JPY | −3.13% | 5.15 M | 0.71 | — | −19.03 JPY | −105.84% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 1.56 B JPY | 11 JPY | −8.33% | 39.62 M | 1.44 | — | −8.17 JPY | +4.42% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |