Truyền thông
Các công ty Nhật Bản kết nối người dân và doanh nghiệp
Các nhà khai thác mạng viễn thông và nhà cung cấp dịch vụ băng thông rộng tạo thành lĩnh vực truyền thông. Chi phí triển khai cơ sở hạ tầng và những thay đổi trong tốc độ thu hút thuê bao thường xuyên tạo ra biến động cho các cổ phiếu trong ngành này. Ngay lúc này, NTT Inc dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn Internet Initiative Japan Inc. ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng để đánh giá.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24.37 T JPY | 3,549 JPY | −10.83% | 74.51 M | 1.40 | 4.13 | 859.14 JPY | +189.28% | 0.26% | Mua | |
| 13.98 T JPY | 160.2 JPY | −2.85% | 339.18 M | 1.46 | 13.88 | 11.54 JPY | −8.04% | 3.26% | Mua | |
| 11.14 T JPY | 235.4 JPY | −3.56% | 101.08 M | 1.17 | 20.77 | 11.34 JPY | +8.71% | 3.73% | Mua mạnh | |
| 10.41 T JPY | 2,833.5 JPY | −3.62% | 15.83 M | 1.40 | 14.56 | 194.62 JPY | +18.79% | 2.91% | Mua | |
| 617.92 B JPY | 3,607 JPY | +3.38% | 1.55 M | 2.02 | 25.88 | 139.38 JPY | +21.57% | 1.20% | Mua | |
| 322.33 B JPY | 1,782 JPY | −2.78% | 667.9 K | 1.54 | 21.49 | 82.93 JPY | −18.68% | 0.95% | Mua | |
| 305.84 B JPY | 3,255 JPY | −2.54% | 327.1 K | 0.48 | — | — | — | 2.11% | Trung tính | |
| 48.7 B JPY | 999 JPY | −2.73% | 349.3 K | 0.94 | 10.64 | 93.93 JPY | +30.05% | 4.73% | Không được đánh giá | |
| 43.12 B JPY | 2,773 JPY | −5.65% | 318.7 K | 2.50 | 8.45 | 328.26 JPY | +70.37% | 1.33% | Mua mạnh | |
| 17.44 B JPY | 96 JPY | −6.80% | 4.2 M | 0.76 | 23.51 | 4.08 JPY | −25.14% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 15.32 B JPY | 543 JPY | −2.16% | 126.9 K | 0.93 | 12.42 | 43.73 JPY | −25.50% | 4.56% | Không được đánh giá | |
| 15.1 B JPY | 710 JPY | −6.82% | 49.7 K | 1.11 | 13.22 | 53.69 JPY | −17.46% | 3.66% | Không được đánh giá | |
| 13.03 B JPY | 2,061 JPY | −5.24% | 4.7 K | 0.68 | 10.93 | 188.50 JPY | +18.06% | 3.95% | Không được đánh giá | |
| 8.66 B JPY | 504 JPY | −1.56% | 11.1 K | 5.36 | 9.99 | 50.46 JPY | −6.79% | 4.64% | Không được đánh giá | |
| 7.95 B JPY | 1,195 JPY | −7.15% | 84.7 K | 4.87 | 10.39 | 114.96 JPY | +53.27% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 7.04 B JPY | 2,905 JPY | 0.00% | 100 | 0.48 | 28.86 | 100.66 JPY | −45.93% | 2.82% | Không được đánh giá | |
| 6.01 B JPY | 933 JPY | −3.91% | 33.4 K | 4.09 | 6.96 | 134.05 JPY | +65.98% | 2.02% | Không được đánh giá | |
| 5.93 B JPY | 654 JPY | −7.23% | 239.4 K | 0.20 | 16.33 | 40.04 JPY | +133.11% | 1.33% | Không được đánh giá | |
| 4.89 B JPY | 622 JPY | −7.16% | 35.6 K | 3.89 | 8.99 | 69.18 JPY | −2.22% | 1.15% | Không được đánh giá | |
| 4.25 B JPY | 1,008 JPY | −5.17% | 41.1 K | 2.55 | 12.05 | 83.64 JPY | +261.44% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 3.21 B JPY | 291 JPY | −1.69% | 26.6 K | 2.56 | 10.77 | 27.03 JPY | +69.33% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 2.66 B JPY | 695 JPY | −9.74% | 58.6 K | 5.23 | 10.76 | 64.57 JPY | +3.68% | 0.00% | Không được đánh giá |