Công ty dịch vụ công cộng
Các công ty Nhật Bản cung cấp dịch vụ tiện ích
Sản xuất và phân phối các dịch vụ thiết yếu như điện, nước và khí tự nhiên là những hoạt động đặc trưng của ngành tiện ích. Nhà giao dịch theo dõi sát nhóm này vì việc phê duyệt mức giá theo quy định và các hình thái thời tiết tại từng khu vực có ảnh hưởng trực tiếp đến biên lợi nhuận. Hiện tại, Tokyo Electric Power Company Holdings, Incorporated dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Bảng dưới đây cung cấp các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.87 T JPY | 2,554.5 JPY | −5.88% | 4.81 M | 1.12 | 8.62 | 296.30 JPY | −26.15% | 3.17% | Mua | |
| 2.26 T JPY | 5,572 JPY | −7.29% | 1.44 M | 1.08 | 17.16 | 324.62 JPY | −27.81% | 2.11% | Mua mạnh | |
| 2.22 T JPY | 6,214 JPY | −6.81% | 1.57 M | 1.01 | 10.56 | 588.48 JPY | +14.80% | 1.81% | Trung tính | |
| 1.88 T JPY | 2,333.0 JPY | −6.72% | 5.64 M | 1.27 | — | −289.97 JPY | −198.88% | 2.81% | Mua | |
| 1.58 T JPY | 36,210 JPY | −5.58% | 152.9 K | 1.43 | 9.97 | 3,632.72 JPY | +60.13% | 2.13% | Trung tính | |
| 968.85 B JPY | 79 JPY | −3.66% | 11 K | 0.60 | 16.65 | 4.75 JPY | −16.06% | 2.83% | Mua mạnh | |
| 6642AKYUDEN Holdings Inc. | 954.62 B JPY | 1,923.5 JPY | −6.01% | 1.8 M | 0.98 | 5.38 | 357.23 JPY | +21.56% | 2.48% | Mua mạnh |
| 713.8 B JPY | 3,922 JPY | −4.27% | 1.28 M | 1.79 | 13.67 | 286.87 JPY | −51.15% | 2.47% | Bán | |
| 708.97 B JPY | 410.1 JPY | −8.09% | 59.83 M | 1.78 | 2.39 | 171.75 JPY | — | 0.00% | Bán mạnh | |
| 625.5 B JPY | 1,228.5 JPY | −4.32% | 4.24 M | 1.27 | 22.69 | 54.14 JPY | −83.53% | 3.20% | Mua | |
| 468.27 B JPY | 1,218.0 JPY | −7.34% | 976.2 K | 1.19 | 24.58 | 49.55 JPY | −30.83% | 1.76% | Trung tính | |
| 391.07 B JPY | 1,056.0 JPY | −6.13% | 2.65 M | 0.80 | — | −6.07 JPY | −101.96% | 3.41% | Trung tính | |
| 378.91 B JPY | 1,928.0 JPY | −5.19% | 974.1 K | 1.08 | 9.40 | 205.10 JPY | −44.97% | 2.63% | Mua | |
| 277.73 B JPY | 826.1 JPY | −4.72% | 1.92 M | 1.10 | 18.69 | 44.21 JPY | +9.01% | 4.12% | Mua mạnh | |
| 219.69 B JPY | 1,061.0 JPY | −4.41% | 4 M | 2.06 | 13.21 | 80.34 JPY | −71.74% | 3.13% | Trung tính | |
| 219.52 B JPY | 1,012.5 JPY | −6.03% | 1.39 M | 1.44 | 5.62 | 180.30 JPY | −45.49% | 2.62% | Trung tính | |
| 187.49 B JPY | 7,430 JPY | −6.19% | 754.2 K | 1.78 | 10.49 | 708.13 JPY | +38.22% | 2.17% | Mua mạnh | |
| 167.39 B JPY | 1,244 JPY | −4.38% | 506 K | 1.40 | 14.31 | 86.90 JPY | +15.74% | 2.93% | Mua mạnh | |
| 100.63 B JPY | 1,342 JPY | −4.82% | 170.9 K | 1.14 | 10.27 | 130.70 JPY | +41.08% | 3.28% | Trung tính | |
| 100.19 B JPY | 2,760 JPY | −4.99% | 146.6 K | 0.60 | 9.45 | 292.11 JPY | +20.75% | 2.51% | Không được đánh giá | |
| 99.39 B JPY | 1,727 JPY | −4.90% | 349.5 K | 1.55 | 12.58 | 137.23 JPY | −7.71% | 1.61% | Không được đánh giá | |
| 87.53 B JPY | 1,900 JPY | −9.61% | 1.3 M | 1.69 | 9.37 | 202.73 JPY | +50.08% | 3.25% | Mua mạnh | |
| 77.23 B JPY | 848 JPY | −4.50% | 218 K | 0.60 | 8.14 | 104.16 JPY | −21.98% | 3.04% | Không được đánh giá | |
| 73.89 B JPY | 1,130 JPY | −4.16% | 239.3 K | 0.91 | 10.10 | 111.84 JPY | +13.88% | 2.76% | Không được đánh giá | |
| 67.98 B JPY | 688 JPY | −7.28% | 1.68 M | 1.83 | 24.50 | 28.08 JPY | −21.07% | 0.00% | Mua | |
| 61.37 B JPY | 747 JPY | −5.56% | 479.9 K | 1.96 | 9.21 | 81.06 JPY | +1,621.01% | 2.80% | Trung tính | |
| 58.71 B JPY | 1,062 JPY | −5.18% | 327.9 K | 0.93 | — | −84.44 JPY | −176.43% | 3.70% | Trung tính | |
| 32.31 B JPY | 404 JPY | −7.55% | 1.52 M | 1.82 | 13.44 | 30.07 JPY | +942.88% | 2.08% | Không được đánh giá | |
| 27.68 B JPY | 388 JPY | −5.83% | 225.9 K | 1.78 | 13.91 | 27.89 JPY | +21.11% | 2.99% | Không được đánh giá | |
| 13 B JPY | 1,095 JPY | −1.44% | 32.3 K | 2.38 | 14.45 | 75.78 JPY | −4.10% | 2.81% | Không được đánh giá | |
| 7.1 B JPY | 292 JPY | −11.25% | 615.2 K | 4.61 | 5.16 | 56.63 JPY | +70.40% | 2.44% | Không được đánh giá | |
| 3.66 B JPY | 262 JPY | −7.42% | 98.1 K | 2.79 | 3.03 | 86.56 JPY | — | 2.81% | Không được đánh giá | |
| 3.27 B JPY | 193 JPY | −3.02% | 41.4 K | 2.20 | 16.22 | 11.90 JPY | −43.96% | 1.93% | Không được đánh giá |