Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuầnTạo thêm danh sách trong Công cụ Sàng lọc
Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuần
Chứng khoán Hàn Quốc được định giá cao nhất
Chứng khoán Hàn Quốc quá mua được tập hợp trong danh sách bên dưới và được sắp xếp theo Chỉ số sức mạnh tương đối: chỉ số này sẽ giúp bạn thấy tốc độ và mức độ thay đổi giá, có thể kiếm lời dựa trên dự báo sụt giảm giá của các cổ phiếu này.
Mã | RSI, 14 | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | Giá trị vốn hóa thị trg | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 85.88 | 4,080 KRW | +0.87% | 698.54 K | 0.19 | 79.5 B KRW | 48.96 | 83.34 KRW | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 85.37 | 12,900 KRW | −0.08% | 141.44 K | 0.78 | 409.88 B KRW | — | −485.31 KRW | −366.78% | 3.34% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 84.91 | 196,100 KRW | +2.99% | 1.37 M | 2.57 | 12.25 T KRW | — | −444.57 KRW | −106.84% | 0.20% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| 79.49 | 1,617 KRW | +2.28% | 22.19 K | 1.28 | 51.72 B KRW | 26.03 | 62.12 KRW | −7.43% | 0.00% | Truyền thông | Không được đánh giá | |
| 78.30 | 111,000 KRW | −0.72% | 31.66 K | 1.18 | 1.01 T KRW | 17.07 | 6,503.04 KRW | +21.02% | 3.27% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 77.63 | 3,720 KRW | +11.21% | 8.52 M | 26.65 | 22.67 B KRW | — | −475.25 KRW | +24.75% | 1.17% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 75.03 | 2,020 KRW | +2.38% | 73.11 K | 1.29 | 31.32 B KRW | 12.01 | 168.17 KRW | +85.14% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 74.60 | 11,800 KRW | −1.67% | 47 | 0.03 | 28.1 B KRW | — | — | — | 0.00% | Dịch vụ công nghệ | Không được đánh giá | |
| 73.23 | 8,840 KRW | +8.47% | 117.49 K | 2.88 | 317.96 B KRW | 21.84 | 404.84 KRW | −63.72% | 3.08% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 72.97 | 1,726 KRW | +11.07% | 16.86 M | 13.75 | 45.66 B KRW | — | −1,011.40 KRW | −6.03% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 72.96 | 2,730 KRW | +1.87% | 76.04 K | 1.22 | 42.43 B KRW | 21.20 | 128.76 KRW | +42.45% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 72.86 | 58,400 KRW | +10.40% | 2.41 M | 19.32 | 1.93 T KRW | 17.90 | 3,261.74 KRW | +1.89% | 2.26% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 72.44 | 4,245 KRW | 0.00% | 65.04 K | 1.08 | 40.82 B KRW | — | −248.09 KRW | +85.06% | 0.00% | Dịch vụ công nghệ | Không được đánh giá | |
| 72.41 | 46,200 KRW | +3.47% | 128.76 K | 1.92 | 882.69 B KRW | — | −220.19 KRW | +98.98% | 0.00% | Dịch vụ Khách hàng | Mua | |
| 72.29 | 5,460 KRW | +0.18% | 32.28 K | 2.29 | 24.81 B KRW | 8.40 | 650.08 KRW | +369.42% | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 72.23 | 2,135 KRW | 0.00% | 28.4 M | 11.11 | 84.63 B KRW | — | −286.86 KRW | −136.75% | 2.82% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 72.22 | 49,400 KRW | 0.00% | 27.53 K | 0.66 | 636.41 B KRW | 35.13 | 1,406.03 KRW | +29.34% | 0.20% | Dịch vụ thương mại | Không được đánh giá | |
| 72.19 | 16,760 KRW | +5.21% | 3.04 M | 2.71 | 6.5 T KRW | — | — | — | 4.19% | Truyền thông | Mua | |
| 72.18 | 6,620 KRW | −4.20% | 514.42 K | 0.21 | 88.66 B KRW | 14.87 | 445.14 KRW | −40.35% | 5.98% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 71.47 | 2,875 KRW | +6.48% | 26.68 K | 1.45 | 34.09 B KRW | — | −609.61 KRW | −19,358.49% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 71.31 | 1,334 KRW | −3.82% | 153.91 K | 1.02 | 31.26 B KRW | — | −2,636.39 KRW | −11.37% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 71.17 | 1,954 KRW | +0.36% | 148.53 K | 0.27 | 45.22 B KRW | — | −2,157.15 KRW | +9.97% | 0.00% | Dịch vụ công nghệ | Không được đánh giá | |
| 71.13 | 88,800 KRW | −1.99% | 357.35 K | 1.47 | 6.32 T KRW | 17.34 | 5,119.90 KRW | +56.63% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 70.49 | 5,360 KRW | +1.71% | 325.96 K | 3.98 | 272.88 B KRW | 11.79 | 454.51 KRW | −21.40% | 5.94% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 70.47 | 211,000 KRW | −1.86% | 1.03 M | 1.62 | 44.17 T KRW | — | — | — | 0.36% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 70.09 | 10,870 KRW | +2.84% | 3.6 M | 3.69 | 107.23 B KRW | 8.61 | 1,262.15 KRW | +9.36% | 5.18% | Dịch vụ công nghệ | Không được đánh giá |