Hàng không vũ trụ & Quốc phòng
Các công ty Hàn Quốc phục vụ thị trường hàng không vũ trụ và quốc phòng
Các công ty hàng không vũ trụ và quốc phòng chế tạo khí tài quân sự, hệ thống vũ khí và máy bay thương mại. Chu kỳ mua sắm và những biến động địa chính trị tạo ra mức biến động đáng kể, thu hút các nhà giao dịch ngắn hạn. Hiện tại, New Power Plasma Co., Ltd. có khối lượng giao dịch trong ngày cao nhất, trong khi BG T&A Co. có mức tăng giá theo tỷ lệ phần trăm cao nhất. Bảng dưới đây sắp xếp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng để sàng lọc chủ động.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 37.81 T KRW | 660,000 KRW | −2.94% | 181.3 K | 0.93 | 24.59 | 26,836.69 KRW | −51.70% | 0.95% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| 11.67 T KRW | 50,300 KRW | −6.68% | 705.67 K | 0.87 | — | — | — | 0.80% | Công nghệ điện tử | Mua | |
| 10.61 T KRW | 102,600 KRW | −2.47% | 415.1 K | 1.13 | — | — | — | 0.46% | Công nghệ điện tử | Mua | |
| 9.19 T KRW | 326,000 KRW | −9.07% | 173.28 K | 1.17 | 24.86 | 13,114.04 KRW | −6.18% | 0.70% | Công nghệ điện tử | Mua mạnh | |
| 552.36 B KRW | 10,930 KRW | −3.45% | 2.06 M | 1.10 | 12.89 | 847.64 KRW | +121.68% | 0.37% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 239.09 B KRW | 4,255 KRW | −5.13% | 342.19 K | 0.65 | 14.25 | 298.62 KRW | −2.60% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 223.77 B KRW | 4,850 KRW | −5.27% | 293.89 K | 3.30 | 8.20 | 591.44 KRW | +9.13% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 204.45 B KRW | 4,575 KRW | −3.48% | 68.47 K | 1.17 | 965.03 | 4.74 KRW | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 131.82 B KRW | 8,190 KRW | −3.99% | 198.69 K | 0.35 | — | −934.04 KRW | −32.48% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 129.49 B KRW | 5,830 KRW | −6.42% | 300.6 K | 0.44 | 38.09 | 153.06 KRW | +122.67% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 113.15 B KRW | 3,005 KRW | −5.06% | 280.82 K | 1.40 | 10.58 | 284.03 KRW | −8.03% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 86.42 B KRW | 2,715 KRW | −2.69% | 834.63 K | 0.10 | 40.33 | 67.32 KRW | −8.07% | 1.02% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 86.32 B KRW | 12,520 KRW | −3.54% | 128.59 K | 1.10 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 46.32 B KRW | 2,390 KRW | −7.90% | 61.49 K | 2.86 | — | −516.38 KRW | +5.66% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 45.09 B KRW | 3,920 KRW | −5.20% | 9.29 K | 1.78 | — | −194.69 KRW | −3,119.76% | 0.96% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 39.64 B KRW | 2,635 KRW | +4.36% | 58.03 K | 1.24 | 14.93 | 176.48 KRW | −74.37% | 4.06% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 36.62 B KRW | 1,927 KRW | −1.18% | 14.62 K | 2.08 | 9.24 | 208.55 KRW | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 30.16 B KRW | 6,000 KRW | −0.50% | 200 | 0.30 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 28.2 B KRW | 1,102 KRW | −5.57% | 134.77 K | 1.19 | — | −39.79 KRW | −109.71% | 0.00% | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá | |
| 2288180KP Aero Industries Co., Ltd. | — | 5,300 KRW | −3.28% | 27.11 K | 1.89 | — | — | — | — | Công nghệ điện tử | Không được đánh giá |