Trang phục / Giày dép
Các công ty Hàn Quốc sản xuất quần áo và giày dép
Các nhà thiết kế và nhà sản xuất tạo ra các dòng sản phẩm quần áo, đồ thể thao và giày dép để phân phối sỉ. Giá trị thương hiệu và giá nguyên liệu dệt may có ảnh hưởng lớn đến định giá tài sản và thanh khoản của ngành. Hiện tại, HYUNGJI Innovation & Creative Co., Ltd. có khối lượng giao dịch trong ngày cao nhất, trong khi WING'S FOOT INC. có mức tăng giá trong ngày cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng để phục vụ việc sàng lọc.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.87 T KRW | 72,300 KRW | +2.41% | 120.22 K | 1.44 | 5.21 | 13,882.02 KRW | +60.02% | 3.63% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 2.35 T KRW | 64,900 KRW | +1.25% | 50.64 K | 0.82 | 4.65 | 13,949.21 KRW | +56.37% | 4.31% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 2 T KRW | 38,600 KRW | −1.15% | 79.79 K | 0.66 | 7.49 | 5,156.74 KRW | +141.17% | 5.31% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 1.8 T KRW | 185,700 KRW | +1.64% | 14.38 K | 1.50 | 5.00 | 37,149.66 KRW | +59.68% | 5.52% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 591.17 B KRW | 21,500 KRW | −2.93% | 32.39 K | 0.68 | 5.05 | 4,260.21 KRW | +36.70% | 3.19% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 522.36 B KRW | 13,190 KRW | −0.38% | 17.57 K | 1.48 | 3.13 | 4,214.22 KRW | +66.32% | 3.74% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 342.84 B KRW | 17,570 KRW | −3.88% | 74.91 K | 0.65 | — | — | — | 4.12% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 324.12 B KRW | 8,230 KRW | −0.60% | 132.3 K | 4.54 | 9.18 | 896.05 KRW | −28.36% | 7.29% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 262.14 B KRW | 32,700 KRW | −3.54% | 5.28 K | 1.71 | 11.83 | 2,764.72 KRW | +26.97% | 1.17% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 230.25 B KRW | 3,680 KRW | −7.88% | 253.28 K | 6.35 | — | — | — | 4.58% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 167.92 B KRW | 4,205 KRW | +0.12% | 30.73 K | 1.98 | — | −63.85 KRW | +92.36% | 11.70% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 151.17 B KRW | 2,500 KRW | −1.57% | 40.4 K | 1.01 | — | −506.09 KRW | −335.34% | 2.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 129.67 B KRW | 4,615 KRW | −0.86% | 52.24 K | 1.13 | — | — | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 118.17 B KRW | 13,260 KRW | +0.45% | 2.4 K | 0.80 | 73.25 | 181.04 KRW | −68.89% | 1.33% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 107.96 B KRW | 2,800 KRW | +0.54% | 624.53 K | 0.70 | 11.27 | 248.41 KRW | +297.73% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 93.79 B KRW | 4,060 KRW | −3.22% | 16.28 K | 0.47 | 5.48 | 740.94 KRW | +153.39% | 1.93% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 91.84 B KRW | 997 KRW | −0.30% | 563.89 K | 1.14 | 18.32 | 54.42 KRW | — | 4.89% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 86.44 B KRW | 5,890 KRW | −3.76% | 27.62 K | 0.96 | — | −7.07 KRW | −100.96% | 8.17% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 82.15 B KRW | 3,060 KRW | +1.49% | 58.15 K | 1.33 | 8.12 | 376.82 KRW | — | 11.77% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 62.24 B KRW | 10,200 KRW | −0.39% | 29.96 K | 1.10 | — | — | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 61.95 B KRW | 1,407 KRW | 0.00% | 64.51 K | 0.95 | 4.76 | 295.87 KRW | +33.88% | 5.72% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 60.08 B KRW | 2,775 KRW | −0.54% | 4.87 K | 1.53 | — | — | — | 7.17% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 52.7 B KRW | 6,000 KRW | −1.80% | 12.73 K | 0.87 | 2.84 | 2,115.68 KRW | +41.72% | 6.50% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 00117P0Piece Peace Studio Co., Ltd. | 52.5 B KRW | 3,540 KRW | −3.28% | 37 K | 0.87 | — | — | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
| 51.32 B KRW | 4,540 KRW | −1.41% | 7.8 K | 0.70 | 0.69 | 6,599.70 KRW | +74.40% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 48.57 B KRW | 2,470 KRW | +3.13% | 363.23 K | 0.24 | — | −724.57 KRW | −202.53% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 44.53 B KRW | 2,215 KRW | −1.12% | 31.48 K | 1.61 | — | −2.77 KRW | +87.46% | 2.25% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 41.69 B KRW | 2,800 KRW | +4.87% | 191.16 K | 0.37 | 27.28 | 102.66 KRW | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 40.3 B KRW | 2,370 KRW | −3.27% | 49.71 K | 0.99 | 7.55 | 313.79 KRW | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 37.24 B KRW | 1,048 KRW | −6.18% | 51.36 K | 0.22 | — | −236.39 KRW | −381.66% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 32.45 B KRW | 1,940 KRW | −3.96% | 54.85 K | 0.82 | 9.76 | 198.74 KRW | +1,280.77% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 32.31 B KRW | 1,620 KRW | −4.03% | 46.17 K | 2.75 | 6.93 | 233.64 KRW | −26.77% | 6.88% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 29.44 B KRW | 2,305 KRW | 0.00% | 30.61 K | 0.84 | 4.65 | 496.09 KRW | +214.11% | 6.34% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 27.03 B KRW | 962 KRW | −0.10% | 32.56 K | 0.98 | — | −235.35 KRW | −57.36% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 25.78 B KRW | 1,371 KRW | −0.94% | 11.94 K | 0.78 | — | −918.23 KRW | +75.15% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 23.76 B KRW | 2,975 KRW | −4.80% | 6.72 K | 0.82 | — | −12.86 KRW | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 22.26 B KRW | 2,875 KRW | −0.69% | 945 | 0.33 | 3.02 | 952.82 KRW | +73.91% | 2.59% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 21.96 B KRW | 1,305 KRW | −2.76% | 57.96 K | 3.29 | 23.46 | 55.62 KRW | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 19.1 B KRW | 2,855 KRW | −3.22% | 2.83 K | 0.36 | — | −1,260.51 KRW | +79.15% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 18.45 B KRW | 1,500 KRW | −1.25% | 9.34 K | 1.23 | — | −436.87 KRW | −170.16% | 2.63% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 17.25 B KRW | 1,339 KRW | −3.18% | 295.52 K | 0.16 | 1.54 | 867.28 KRW | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 17.05 B KRW | 3,205 KRW | −6.15% | 27.25 K | 1.61 | — | −7,759.62 KRW | −5,763.74% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 16.81 B KRW | 1,874 KRW | −0.53% | 43.08 K | 0.64 | — | −967.86 KRW | +18.03% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 11.87 B KRW | 2,905 KRW | −0.51% | 11.66 K | 1.02 | 1.44 | 2,016.63 KRW | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 8.04 B KRW | 4,055 KRW | +29.97% | 40.38 K | 0.42 | — | −1,788.91 KRW | −9,888.31% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 5.65 B KRW | 741 KRW | −1.20% | 3.97 M | 1.76 | — | −1,660.17 KRW | +8.94% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |