Công nghệ Sinh học
Các công ty Hàn Quốc chuyên về công nghệ sinh học
Các công ty công nghệ sinh học nghiên cứu và phát triển các phương pháp điều trị y tế mới hoặc quy trình ứng dụng trong nông nghiệp. Kết quả thử nghiệm lâm sàng và các quyết định pháp lý thường khiến giá cổ phiếu và thanh khoản trong ngành này biến động mạnh. Hiện tại, ARIBIOLAB dẫn đầu về mức tăng giá, còn NGeneBio Co., Ltd. có khối lượng giao dịch lớn nhất. Các chỉ số kỹ thuật và cơ bản dưới đây giúp bạn đánh giá và định lượng những biến động đột ngột này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 71.92 T KRW | 1,516,000 KRW | −0.26% | 103.21 K | 1.50 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 44.17 T KRW | 211,000 KRW | −1.86% | 1.03 M | 1.62 | — | — | — | 0.36% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 14.2 T KRW | 200,500 KRW | −5.20% | 444.5 K | 1.39 | — | — | — | 0.14% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 4.46 T KRW | 31,250 KRW | −3.55% | 895.85 K | 1.23 | — | −1,615.17 KRW | −48.15% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 2.71 T KRW | 38,400 KRW | +3.92% | 208.43 K | 2.21 | — | −1,080.53 KRW | −58.35% | 0.00% | Công nghệ y tế | Bán | |
| 2.18 T KRW | 97,300 KRW | +3.84% | 218.7 K | 1.46 | — | −883.44 KRW | −14.30% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 2.03 T KRW | 187,500 KRW | 0.00% | 103.27 K | 1.95 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 724.77 B KRW | 15,310 KRW | −9.89% | 175.84 K | 1.47 | — | −1,009.82 KRW | −51.14% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 658.32 B KRW | 8,550 KRW | −4.47% | 189.8 K | 0.91 | — | −35.91 KRW | −160.00% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 577.78 B KRW | 18,600 KRW | −9.27% | 263.91 K | 1.02 | — | −996.16 KRW | +72.66% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 550.8 B KRW | 11,680 KRW | −3.23% | 182.17 K | 1.36 | 21.70 | 538.23 KRW | +409.08% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 527.98 B KRW | 30,200 KRW | −10.78% | 341.23 K | 0.56 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 411.83 B KRW | 64,000 KRW | −3.61% | 13.65 K | 1.01 | 27.83 | 2,299.60 KRW | −16.45% | 1.92% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 401.29 B KRW | 6,760 KRW | −1.46% | 544.84 K | 1.43 | — | −613.58 KRW | +42.81% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 337.62 B KRW | 17,360 KRW | −7.81% | 179.34 K | 0.30 | — | −831.30 KRW | −73.84% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 319.96 B KRW | 10,700 KRW | −5.98% | 205.22 K | 1.48 | — | −393.93 KRW | −27,170.49% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
Chứng chỉ lưu ký | 279.34 B KRW | 1,594 KRW | +0.06% | 124.98 K | 1.14 | — | −359.19 KRW | +24.05% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
| 278.49 B KRW | 1,960 KRW | −2.73% | 484.64 K | 0.80 | — | −174.43 KRW | +4.95% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 243.09 B KRW | 3,880 KRW | −0.51% | 102.28 K | 0.74 | — | −1,541.95 KRW | −480.97% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
| 232.16 B KRW | 2,380 KRW | −5.56% | 251.35 K | 0.91 | — | −366.08 KRW | −276.63% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 218.42 B KRW | 13,160 KRW | −10.48% | 33.23 K | 1.40 | — | −630.05 KRW | +28.23% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 183.83 B KRW | 22,600 KRW | −9.24% | 21.38 K | 3.04 | — | −2,929.05 KRW | −107.45% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 183.64 B KRW | 11,340 KRW | −7.95% | 96.09 K | 1.27 | 26.12 | 434.07 KRW | −25.01% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 175.79 B KRW | 1,815 KRW | +0.61% | 362.84 K | 1.21 | — | −138.13 KRW | +48.94% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 172.67 B KRW | 6,350 KRW | −4.65% | 124.22 K | 0.79 | — | −258.54 KRW | +62.85% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 167.84 B KRW | 3,465 KRW | −2.81% | 150.95 K | 0.95 | — | −34.87 KRW | +80.05% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 150.42 B KRW | 9,940 KRW | −3.40% | 54.37 K | 0.67 | — | −16,903.27 KRW | −158.68% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 132.08 B KRW | 12,600 KRW | −3.82% | 20.06 K | 0.81 | — | −161.61 KRW | +20.53% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 130.31 B KRW | 4,650 KRW | −3.83% | 53.02 K | 1.04 | 119.03 | 39.06 KRW | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 125.7 B KRW | 7,360 KRW | −5.76% | 42.44 K | 0.34 | — | −3,288.12 KRW | −686.61% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 118.11 B KRW | 28,150 KRW | −0.18% | 216 | 1.00 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 114.81 B KRW | 4,300 KRW | +11.69% | 3.71 M | 9.00 | — | −536.52 KRW | −16.41% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 101.91 B KRW | 14,630 KRW | −0.88% | 8.31 K | 1.77 | 5.96 | 2,454.72 KRW | +66.14% | 4.03% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 94.19 B KRW | 4,370 KRW | −3.21% | 106.19 K | 1.24 | — | −647.86 KRW | +14.11% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 93.46 B KRW | 2,040 KRW | −1.45% | 97.35 K | 0.84 | — | −710.21 KRW | +57.72% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 90.73 B KRW | 3,720 KRW | −2.11% | 89.1 K | 1.24 | — | −644.20 KRW | −20.23% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 75.84 B KRW | 2,385 KRW | −3.44% | 75.19 K | 1.08 | — | −570.89 KRW | −5.32% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 73.98 B KRW | 959 KRW | −1.13% | 489.22 K | 1.44 | — | −309.86 KRW | +65.78% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 73.13 B KRW | 1,720 KRW | +1.65% | 74.27 K | 1.06 | — | −522.04 KRW | −43.96% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 69.55 B KRW | 2,000 KRW | −1.96% | 101.81 K | 0.57 | 9.87 | 202.57 KRW | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 65.51 B KRW | 2,040 KRW | −0.97% | 14.28 K | 2.86 | — | −51.71 KRW | +54.80% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 56.63 B KRW | 7,400 KRW | −0.13% | 48.06 K | 1.39 | — | — | — | — | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 55.41 B KRW | 3,890 KRW | −2.87% | 12.97 K | 1.10 | 47.77 | 81.44 KRW | −56.07% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 52.91 B KRW | 1,346 KRW | +0.22% | 241.75 K | 1.44 | — | −251.91 KRW | +63.21% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 51.46 B KRW | 2,615 KRW | 0.00% | 19.87 K | 1.61 | — | −247.39 KRW | +42.08% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 51.45 B KRW | 2,205 KRW | 0.00% | 40.8 K | 0.84 | — | −456.85 KRW | +36.29% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 48.75 B KRW | 4,165 KRW | −4.03% | 40.6 K | 0.19 | — | −1,789.02 KRW | −1.39% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 48.21 B KRW | 18,250 KRW | −14.92% | 38 | 2.07 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 46.21 B KRW | 1,175 KRW | +0.86% | 721.18 K | 1.32 | — | −592.98 KRW | −60.21% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 43.91 B KRW | 4,935 KRW | −2.66% | 15.82 K | 0.84 | 11.57 | 426.45 KRW | +2.05% | 1.57% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 43.61 B KRW | 3,575 KRW | +8.33% | 39.67 K | 2.81 | — | −2,866.58 KRW | +21.62% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 34.26 B KRW | 2,315 KRW | −0.43% | 16.91 K | 1.18 | — | −538.51 KRW | +5.29% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 31.8 B KRW | 1,709 KRW | +1.18% | 29.66 K | 0.60 | — | −258.03 KRW | +54.57% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 29.34 B KRW | 5,750 KRW | −2.54% | 903 | 0.11 | — | −2,189.89 KRW | −10.34% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 28.63 B KRW | 2,760 KRW | −1.95% | 30.02 K | 3.41 | — | −293.05 KRW | +24.00% | 3.25% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 20.52 B KRW | 2,135 KRW | −4.90% | 19.56 K | 1.07 | — | −681.61 KRW | +64.40% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 18.81 B KRW | 1,251 KRW | −3.62% | 9.13 K | 0.31 | — | −29.31 KRW | −230.79% | 6.50% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 17.93 B KRW | 3,205 KRW | −6.01% | 4.73 K | 0.96 | — | −2,238.53 KRW | +61.96% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 16.95 B KRW | 954 KRW | −0.73% | 129.64 K | 3.93 | — | −762.04 KRW | +8.95% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 9.96 B KRW | 741 KRW | −7.84% | 8.03 M | 5.63 | — | −458.92 KRW | +78.39% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 7.99 B KRW | 2,180 KRW | −0.23% | 24 | 0.01 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 7.36 B KRW | 1,200 KRW | −7.48% | 31 | 0.63 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 3.25 B KRW | 130 KRW | −7.80% | 2.9 M | 1.43 | — | −663.58 KRW | +8.17% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |