Hóa chất: Nông nghiệp
Các công ty Hàn Quốc phát triển hóa chất phục vụ nông nghiệp
Các nhà sản xuất hóa chất nông nghiệp sản xuất phân bón tổng hợp, thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ. Các nhà giao dịch theo dõi sát các mã này vì chi phí khí tự nhiên đầu vào và thời tiết trong mùa gieo trồng là những yếu tố chính tác động đến biến động giá. Dữ liệu thị trường hiện cho thấy ENBIO Co., Ltd là mã tăng giá mạnh nhất, còn KG Chemical Corporation dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Bạn có thể đánh giá các chỉ số kỹ thuật và cơ bản thiết yếu trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 386.2 B KRW | 29,250 KRW | −3.62% | 41.46 K | 1.63 | — | −6,254.96 KRW | −548.11% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Mua | |
| 246.1 B KRW | 3,560 KRW | −2.47% | 190.87 K | 1.69 | 2.57 | 1,385.39 KRW | +52.85% | 4.04% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 156.49 B KRW | 8,770 KRW | −0.23% | 25.63 K | 1.84 | 10.41 | 842.07 KRW | −20.83% | 5.14% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 72.12 B KRW | 5,390 KRW | −0.19% | 8.81 K | 2.29 | 8.06 | 668.52 KRW | +0.22% | 5.95% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 47.87 B KRW | 9,080 KRW | −0.66% | 14.37 K | 0.95 | 18.42 | 492.91 KRW | −14.22% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 42.7 B KRW | 2,185 KRW | +0.46% | 32.35 K | 0.87 | — | −698.42 KRW | −132.81% | 9.40% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 31.68 B KRW | 3,975 KRW | 0.00% | 6.61 K | 0.59 | 37.09 | 107.17 KRW | −69.93% | 4.98% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 20.87 B KRW | 1,940 KRW | +1.04% | 4.65 K | 1.12 | 36.70 | 52.87 KRW | +305.71% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |