Hóa chất: Đa dạng hóa
Các công ty Hàn Quốc sản xuất các sản phẩm hóa chất đa dạng
Ngành này tập trung vào sản xuất các hợp chất công nghiệp quy mô lớn, nhựa cơ bản và phân bón nông nghiệp. Giá nguyên liệu năng lượng và chu kỳ tăng trưởng kinh tế vĩ mô quyết định biên lợi nhuận của doanh nghiệp, từ đó tác động trực tiếp đến thanh khoản của tài sản. Hiện tại, Ecopro Co., Ltd. có khối lượng giao dịch cao nhất, còn RAPHAS CO. LTD. tăng giá mạnh nhất trong 24 giờ qua. Bảng dưới đây cung cấp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.33 T KRW | 66,200 KRW | −6.89% | 1.18 M | 1.46 | 64.41 | 1,027.84 KRW | — | 0.20% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 2.21 T KRW | 62,200 KRW | −10.76% | 218.3 K | 0.90 | 289.25 | 215.04 KRW | +22.52% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 2.15 T KRW | 171,000 KRW | −12.04% | 57.17 K | 1.55 | 12.18 | 14,033.90 KRW | +12.20% | 1.25% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 1.38 T KRW | 28,150 KRW | −0.88% | 134.81 K | 0.89 | 60.15 | 468.03 KRW | −23.57% | 1.42% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 1.17 T KRW | 12,580 KRW | −5.77% | 156.47 K | 0.96 | — | −20,172.10 KRW | −709.73% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Bán | |
| 634.86 B KRW | 132,000 KRW | +0.76% | 4.74 K | 2.57 | 7.27 | 18,145.14 KRW | +63.38% | 2.63% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 604.62 B KRW | 137,500 KRW | +0.22% | 5.54 K | 1.54 | 11.82 | 11,636.45 KRW | +21.13% | 1.73% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 592.95 B KRW | 35,700 KRW | −7.27% | 121.52 K | 1.70 | 8.91 | 4,006.65 KRW | +26.73% | 0.48% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 514.77 B KRW | 53,000 KRW | −4.85% | 69.07 K | 1.59 | 8.93 | 5,936.68 KRW | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 252 B KRW | 10,110 KRW | −3.35% | 181.68 K | 1.14 | — | — | — | 2.86% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 240.77 B KRW | 8,970 KRW | −8.09% | 202.87 K | 1.18 | 9.59 | 935.31 KRW | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 199.37 B KRW | 17,540 KRW | −2.28% | 22.46 K | 1.97 | 4.99 | 3,516.32 KRW | −4.94% | 2.79% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 175.52 B KRW | 7,050 KRW | −6.50% | 184.03 K | 2.35 | 114.95 | 61.33 KRW | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 167.17 B KRW | 12,550 KRW | −3.54% | 111.69 K | 1.76 | 5.07 | 2,477.73 KRW | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 141.29 B KRW | 33,050 KRW | −5.03% | 21.67 K | 0.66 | — | −11,286.51 KRW | −111.99% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 133.28 B KRW | 4,520 KRW | −0.44% | 27.76 K | 0.82 | 3.86 | 1,171.99 KRW | +49.64% | 5.48% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 115.05 B KRW | 3,590 KRW | −5.40% | 279.28 K | 1.81 | — | — | — | 1.83% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 105.66 B KRW | 14,240 KRW | −1.79% | 30.84 K | 2.31 | 5.99 | 2,375.66 KRW | +88.94% | 3.22% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 104.5 B KRW | 4,300 KRW | −3.04% | 36.51 K | 1.19 | 5.04 | 852.89 KRW | +272.60% | 5.36% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 66.09 B KRW | 2,025 KRW | −0.49% | 132.8 K | 1.70 | 39.51 | 51.25 KRW | −92.32% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 59.53 B KRW | 7,130 KRW | +2.15% | 13.52 K | 1.76 | — | −651.66 KRW | +26.47% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 49.87 B KRW | 4,350 KRW | −1.92% | 15.85 K | 0.83 | 6.97 | 623.82 KRW | −16.71% | 4.09% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 49.41 B KRW | 4,760 KRW | −1.04% | 7.91 K | 1.22 | 5.85 | 813.92 KRW | −27.02% | 5.19% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 45.38 B KRW | 7,670 KRW | −4.36% | 19.34 K | 1.09 | 7.71 | 994.25 KRW | +401.76% | 3.22% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 40.27 B KRW | 1,941 KRW | −4.38% | 81.76 K | 0.90 | 5.21 | 372.53 KRW | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 33.63 B KRW | 9,000 KRW | −1.32% | 1.09 K | 1.01 | 4.00 | 2,248.10 KRW | +157.66% | 5.57% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 27.75 B KRW | 1,846 KRW | −7.70% | 1 K | 0.29 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 20.62 B KRW | 2,250 KRW | −4.86% | 7.02 K | 0.76 | 12.28 | 183.26 KRW | −39.96% | 2.53% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |