Vật liệu Xây dựng
Các công ty Hàn Quốc cung cấp vật liệu xây dựng
Sản xuất xi măng, cốt liệu và bê tông trộn sẵn là hoạt động kinh doanh cốt lõi của các công ty vật liệu xây dựng. Số lượng nhà ở khởi công xây dựng trong khu vực và ngân sách dành cho cơ sở hạ tầng đô thị là những yếu tố chính thúc đẩy diễn biến giá và thanh khoản của ngành. Hiện tại, SG CO., LTD. dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bảng dưới đây trình bày các chỉ số cơ bản và kỹ thuật liên quan.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.22 T KRW | 16,710 KRW | −2.45% | 81.75 K | 1.01 | 11.83 | 1,411.93 KRW | +5.00% | 6.05% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 582.93 B KRW | 5,230 KRW | −2.61% | 635.42 K | 0.83 | 15.77 | 331.57 KRW | −24.26% | 2.23% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 523.52 B KRW | 16,930 KRW | −2.25% | 16.66 K | 1.68 | 9.56 | 1,770.82 KRW | +0.62% | 5.89% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 323.75 B KRW | 191,600 KRW | −0.98% | 5.15 K | 1.25 | 11.16 | 17,174.40 KRW | −39.03% | 2.97% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 313.07 B KRW | 8,870 KRW | −0.89% | 47.03 K | 1.28 | 27.37 | 324.02 KRW | −77.24% | 2.80% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 222.07 B KRW | 3,250 KRW | −0.76% | 245.84 K | 1.61 | — | −724.66 KRW | −329.19% | 5.56% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 179.33 B KRW | 7,040 KRW | −2.22% | 98.87 K | 2.79 | 5.58 | 1,261.21 KRW | +40.24% | 4.87% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 144.02 B KRW | 1,042 KRW | +2.26% | 1.67 M | 1.32 | — | −183.23 KRW | +10.87% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 139.82 B KRW | 10,450 KRW | −0.10% | 83.58 K | 0.93 | 9.35 | 1,117.44 KRW | +10.25% | 1.08% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 134.6 B KRW | 5,780 KRW | −1.70% | 1.14 M | 0.41 | — | −20.71 KRW | +72.03% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 129.04 B KRW | 10,710 KRW | −1.92% | 11.32 K | 1.29 | 57.71 | 185.57 KRW | +149.21% | 9.18% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 93.6 B KRW | 955 KRW | −1.55% | 1.14 M | 4.07 | 7.85 | 121.68 KRW | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 84.12 B KRW | 2,115 KRW | −5.79% | 186.38 K | 0.52 | 707.93 | 2.99 KRW | — | 2.16% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 81.46 B KRW | 4,200 KRW | −5.51% | 73.6 K | 0.93 | 7.85 | 534.73 KRW | +75.86% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 74.22 B KRW | 1,201 KRW | +2.13% | 409.09 K | 0.96 | 125.14 | 9.60 KRW | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 58.44 B KRW | 4,455 KRW | −0.22% | 20.02 K | 1.26 | 14.09 | 316.17 KRW | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 53.37 B KRW | 1,534 KRW | +0.92% | 9.23 K | 0.74 | 6.91 | 221.95 KRW | — | 6.64% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 52 B KRW | 2,480 KRW | +1.43% | 139.73 K | 0.63 | — | −0.40 KRW | +99.91% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 43.24 B KRW | 41,150 KRW | −1.20% | 3.58 K | 1.14 | — | −1,910.43 KRW | +54.69% | 0.61% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 39.03 B KRW | 2,350 KRW | −3.49% | 27.5 K | 1.43 | 0.61 | 3,850.05 KRW | — | 5.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 34.02 B KRW | 1,995 KRW | −4.77% | 40.46 K | 0.41 | — | −44.12 KRW | +2.81% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 31.33 B KRW | 746 KRW | −2.61% | 148.08 K | 0.21 | 6.23 | 119.66 KRW | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 31.26 B KRW | 1,334 KRW | −3.82% | 153.91 K | 1.02 | — | −2,636.39 KRW | −11.37% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 27.38 B KRW | 1,389 KRW | −1.84% | 23.89 K | 1.69 | 35.59 | 39.03 KRW | −43.42% | 5.38% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 26.64 B KRW | 2,580 KRW | −1.71% | 53.82 K | 1.38 | — | −206.05 KRW | −863.21% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 18.96 B KRW | 2,610 KRW | +1.16% | 2.51 K | 0.34 | — | −409.26 KRW | −429.68% | 7.74% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá |