Các công ty Hàn Quốc sản xuất sản phẩm bao bì

Các công ty bao bì sản xuất bao bì bằng thủy tinh, giấy và kim loại cho hàng hóa thương mại. Những thay đổi trong chi phí nguyên vật liệu và chu kỳ tiêu dùng bán lẻ tạo ra dòng thanh khoản liên tục trong ngành này. Trong phiên hôm nay, SAMYOUNG CO. LTD. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn PUM-TECH KOREA CO., LTD. ghi nhận mức tăng giá lớn nhất. Bảng dưới đây trình bày các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng của các cổ phiếu này.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
251970PUM-TECH KOREA CO., LTD.
794.74 B KRW70,300 KRW+2.03%139.12 K1.5020.063,504.95 KRW+5.51%0.70%Công nghiệp chế biến
Mua mạnh
009520POSCO M-TECH Co., Ltd.
460.12 B KRW10,500 KRW−4.11%178.09 K1.62———0.09%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
008730Youlchon Chemical Co., Ltd.
305.04 B KRW11,570 KRW−4.62%68.51 K1.3257.33201.81 KRW—2.03%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
002310Asia Paper Manufacturing Co., Ltd.
264.08 B KRW6,940 KRW−2.25%113.16 K2.419.75711.85 KRW+25.30%3.49%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
003720SAMYOUNG CO. LTD.
168.9 B KRW4,460 KRW−7.47%383.02 K2.157.17622.07 KRW+191.25%0.58%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
272550SAMYANG PACKAGING CORP
145.11 B KRW9,500 KRW−2.06%37.81 K2.447.051,346.86 KRW+42.39%5.19%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
023600SAMBO CORRUGATED BOARD Co., Ltd.
136.87 B KRW8,400 KRW−2.78%10.14 K1.284.381,918.01 KRW+16.72%2.46%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
006060HWASEUNG Industries Co., Ltd.
110.96 B KRW2,075 KRW−1.19%72.47 K1.513.35619.72 KRW+14.01%9.81%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
004250National Plastic Co. Ltd.
93.06 B KRW2,505 KRW−1.38%9.56 K0.376.06413.34 KRW−77.49%4.14%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
002200Korea Export Packaging Industrial Co., Ltd.
87.94 B KRW2,590 KRW−1.52%27.18 K0.96—−272.99 KRW−193.41%3.05%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
011280Tailim Packaging Co., Ltd.
76.2 B KRW1,113 KRW−0.18%32.7 K0.79—−110.27 KRW+68.22%0.00%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
004780DAERYUK CAN CO., LTD.
66.63 B KRW4,150 KRW−1.07%47.83 K1.646.00692.20 KRW+32.58%3.58%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
460870SMCG CO.,Ltd
52.81 B KRW2,600 KRW−1.33%83.07 K0.9513.02199.62 KRW+77.43%0.00%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
014970Samryoong Co., Ltd.
50.04 B KRW3,480 KRW−1.00%19.02 K1.198.07431.35 KRW—3.05%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
238090NDFOS Co., Ltd.
40.29 B KRW1,320 KRW−2.65%33.72 K1.348.37157.64 KRW—0.00%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
452400INICS Corporation
39.5 B KRW4,200 KRW−6.46%59.45 K6.8051.2282.00 KRW−11.24%4.50%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
014160Daeyoung Packaging Co., Ltd.
39.34 B KRW2,325 KRW−2.72%39.2 K2.07—−13.00 KRW+93.11%0.00%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
049830Seung IL Corporation
37.51 B KRW6,340 KRW0.00%2.36 K1.5911.76539.08 KRW−32.66%2.36%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
037230Hankuk Package Co., Ltd
36.12 B KRW1,179 KRW−2.00%96.46 K3.0610.76109.53 KRW−24.51%4.13%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
002870SHINPOONG INC.
26.18 B KRW956 KRW−2.15%221.77 K4.553.05313.18 KRW—11.64%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
285800JINYOUNG CO., LTD
11.45 B KRW2,955 KRW−0.17%30.42 K1.68—−286.60 KRW+82.77%0.00%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá