Tài chính/Cho thuê
Các công ty Hàn Quốc cung cấp các giải pháp tài chính và cho thuê
Các công ty cho thuê và cho thuê tài sản cung cấp dịch vụ tài trợ tài sản chuyên biệt, cho thuê máy móc và đội xe cho khách hàng doanh nghiệp. Biến động lãi suất và tỷ lệ vỡ nợ của doanh nghiệp là những yếu tố chính tác động đến diễn biến giá của các cổ phiếu trong ngành. Hiện tại, LOTTE rental co., ltd. dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bảng dưới đây tổng hợp các thông tin kỹ thuật và cơ bản cốt lõi.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.41 T KRW | 42,050 KRW | +0.48% | 89.12 K | 0.87 | — | — | — | 6.78% | Tài chính | Mua | |
| 1.93 T KRW | 58,400 KRW | +10.40% | 2.41 M | 19.32 | 17.90 | 3,261.74 KRW | +1.89% | 2.26% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 445.05 B KRW | 11,390 KRW | −4.04% | 562.6 K | 4.05 | 7.81 | 1,457.78 KRW | +38.84% | 2.12% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 269.67 B KRW | 7,610 KRW | −0.39% | 30.21 K | 1.84 | 7.45 | 1,021.76 KRW | −17.14% | 3.79% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 250.75 B KRW | 9,020 KRW | −4.04% | 96.38 K | 2.98 | 4.73 | 1,905.52 KRW | +50.40% | 6.37% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 209.21 B KRW | 1,330 KRW | −0.82% | 103.5 K | 2.43 | 2.22 | 599.04 KRW | +23.16% | 5.93% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 181.47 B KRW | 4,040 KRW | +0.87% | 202.05 K | 2.73 | 3.29 | 1,228.74 KRW | +133.93% | 12.45% | Tài chính | Mua | |
| 121.51 B KRW | 1,074 KRW | −7.49% | 242.93 K | 0.71 | 20.13 | 53.36 KRW | — | 1.72% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 32.52 B KRW | 3,105 KRW | +2.14% | 18.03 K | 0.93 | — | — | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 30.69 B KRW | 1,288 KRW | −4.59% | 133.3 K | 0.85 | 3.62 | 355.81 KRW | +281.11% | 1.43% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 28.32 B KRW | 2,900 KRW | −0.68% | 23.5 K | 0.94 | 15.18 | 190.99 KRW | +10.24% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 21.6 B KRW | 1,008 KRW | −0.69% | 20.53 K | 1.09 | — | −47.39 KRW | −190.76% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 16.89 B KRW | 2,085 KRW | 0.00% | 77.78 K | 2.66 | 67.63 | 30.83 KRW | −28.54% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 14.98 B KRW | 1,989 KRW | −0.10% | 5.15 K | 0.84 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 14.65 B KRW | 1,980 KRW | −0.05% | 2.69 K | 0.69 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 13.04 B KRW | 2,052 KRW | −0.15% | 3.79 K | 3.06 | 54.26 | 37.82 KRW | +113.30% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 12.88 B KRW | 2,060 KRW | −0.24% | 41.18 K | 5.02 | 67.05 | 30.72 KRW | −24.77% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 12.64 B KRW | 2,020 KRW | −0.74% | 7.73 K | 3.22 | 60.55 | 33.36 KRW | +234.40% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 12.17 B KRW | 2,085 KRW | −0.48% | 23.83 K | 0.63 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 12.1 B KRW | 2,390 KRW | −2.85% | 47.54 K | 0.65 | 178.92 | 13.36 KRW | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 12.05 B KRW | 1,994 KRW | −0.20% | 284 | 0.10 | 88.81 | 22.45 KRW | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 11.49 B KRW | 2,085 KRW | 0.00% | 65.48 K | 1.36 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 10.93 B KRW | 1,988 KRW | +0.35% | 1.32 K | 0.39 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 9.08 B KRW | 2,055 KRW | 0.00% | 4.92 K | 0.82 | 169.33 | 12.14 KRW | −64.51% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 8.18 B KRW | 1,983 KRW | −0.50% | 18.02 K | 5.29 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá |