Tập đoàn Tài chính
Các công ty Hàn Quốc với các hoạt động kinh doanh tài chính đa dạng
Các tập đoàn tài chính vận hành nhiều công ty con trong các lĩnh vực như ngân hàng, quản lý tài sản và bảo hiểm. Những thay đổi về lãi suất toàn cầu và sự ổn định của kinh tế vĩ mô thường khiến giá cổ phiếu của các doanh nghiệp này biến động mạnh. Hiện tại, SK Square Co., Ltd. đang được giao dịch sôi động nhất, còn NOUSBO CO., LTD. có mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 118.35 T KRW | 724,000 KRW | −10.51% | 841.35 K | 1.16 | — | — | — | 0.17% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 28.24 T KRW | 445,000 KRW | −7.77% | 230.16 K | 0.70 | 2.83 | 156,973.00 KRW | — | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 2.19 T KRW | 115,200 KRW | −6.72% | 24.35 K | 1.18 | — | — | — | 3.82% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 1.22 T KRW | 9,800 KRW | −0.61% | 55.77 K | 0.73 | — | — | — | — | Tài chính | Mua mạnh | |
| 608.54 B KRW | 7,170 KRW | −2.32% | 222.9 K | 2.88 | — | — | — | 3.70% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 313.52 B KRW | 8,130 KRW | −7.61% | 163.64 K | 1.12 | 19.76 | 411.47 KRW | +119.77% | 0.90% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 79.8 B KRW | 1,005 KRW | −2.33% | 338.21 K | 0.91 | — | −169.61 KRW | −53.06% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 64.07 B KRW | 9,200 KRW | −26.75% | 245.54 K | 3.04 | 63.68 | 144.48 KRW | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 36.35 B KRW | 1,519 KRW | −0.33% | 52 K | 1.22 | 4.71 | 322.40 KRW | +1,674.94% | 1.93% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 29.95 B KRW | 4,250 KRW | +6.78% | 20.49 K | 2.50 | 6.80 | 625.19 KRW | +168.68% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 28.13 B KRW | 1,002 KRW | 0.00% | 40.3 K | 1.39 | — | −35.71 KRW | +91.72% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 22.56 B KRW | 1,945 KRW | −0.92% | 2.61 K | 0.41 | 13.40 | 145.15 KRW | −57.21% | 2.55% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 20.21 B KRW | 2,940 KRW | +3.52% | 33.36 K | 1.68 | — | −1,021.14 KRW | −0.52% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 19.83 B KRW | 2,415 KRW | +1.05% | 25.41 K | 2.43 | — | −61.03 KRW | −132.25% | 2.09% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 00197V0NH Special Purpose Acquisition 34 Company | 17.2 B KRW | 1,892 KRW | −0.21% | 38.24 K | 0.87 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá |
| 16.49 B KRW | 1,882 KRW | −0.21% | 42.5 K | 0.84 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 15.63 B KRW | 1,965 KRW | −0.41% | 19.7 K | 6.31 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 15.51 B KRW | 2,065 KRW | 0.00% | 15.06 K | 1.02 | 103.32 | 19.99 KRW | −60.97% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 15.35 B KRW | 1,968 KRW | −0.10% | 3.2 K | 0.27 | 188.70 | 10.43 KRW | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 15.29 B KRW | 1,978 KRW | −0.20% | 4.44 K | 0.48 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 14.35 B KRW | 2,060 KRW | −0.24% | 10.06 K | 0.83 | 71.87 | 28.66 KRW | −31.28% | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 14.26 B KRW | 2,070 KRW | 0.00% | 1.04 K | 0.16 | 70.29 | 29.45 KRW | −25.87% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 13.9 B KRW | 3,315 KRW | −0.45% | 46.76 K | 1.10 | 252.16 | 13.15 KRW | −60.67% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 13.89 B KRW | 1,980 KRW | −0.10% | 1.57 K | 0.67 | 180.01 | 11.00 KRW | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 13.66 B KRW | 1,881 KRW | −0.48% | 34.8 K | 0.58 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 13.2 B KRW | 2,075 KRW | 0.00% | 47 | 0.02 | 82.63 | 25.11 KRW | −33.82% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 00164H0Korea No.16 Special Purpose Acquisition Co. LTD. | 13.11 B KRW | 1,942 KRW | −0.10% | 8.89 K | 0.87 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá |
| 13.06 B KRW | 1,981 KRW | −0.25% | 15.72 K | 5.88 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 12.92 B KRW | 1,985 KRW | −0.15% | 42 | 0.05 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 12.76 B KRW | 1,990 KRW | −0.45% | 3.02 K | 1.96 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 12.66 B KRW | 1,998 KRW | +0.25% | 1.51 K | 0.38 | 75.89 | 26.33 KRW | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 00205H0SK Securities No.14 Special Purpose Acquisition Company | 12.53 B KRW | 1,863 KRW | −0.37% | 237.81 K | — | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá |
| 12.51 B KRW | 1,970 KRW | −0.51% | 2.24 K | 0.27 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 12.46 B KRW | 2,005 KRW | 0.00% | 2.45 K | 0.52 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 12.44 B KRW | 2,055 KRW | 0.00% | 6.59 K | 1.00 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 12.09 B KRW | 2,075 KRW | 0.00% | 5.18 K | 0.52 | 66.85 | 31.04 KRW | −26.76% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 00127E0Hanwha Plus No 6 Special Purpose Acquisition Company Co., Ltd. | 12.01 B KRW | 1,874 KRW | −0.05% | 60.17 K | — | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá |
| 12 B KRW | 2,050 KRW | +0.24% | 9.69 K | 2.09 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 11.8 B KRW | 1,973 KRW | +0.05% | 173 | 0.04 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 11.54 B KRW | 2,092 KRW | +0.10% | 65.27 K | 2.62 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 11.51 B KRW | 1,999 KRW | 0.00% | 219 | 0.07 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 11.45 B KRW | 2,040 KRW | +0.49% | 16.61 K | 9.01 | 61.44 | 33.20 KRW | +230.88% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 11.31 B KRW | 1,989 KRW | −0.30% | 664 | 0.24 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 11.24 B KRW | 1,998 KRW | 0.00% | 1.52 K | 0.51 | 71.36 | 28.00 KRW | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 11.04 B KRW | 1,969 KRW | +0.20% | 7.98 K | 3.24 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 10.89 B KRW | 2,040 KRW | 0.00% | 3.94 K | 1.21 | 64.90 | 31.43 KRW | +14.95% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 10.77 B KRW | 1,991 KRW | +0.05% | 7.1 K | 4.48 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 10.75 B KRW | 2,020 KRW | 0.00% | 2.33 K | 0.54 | 67.44 | 29.95 KRW | +644.76% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 10.7 B KRW | 2,060 KRW | 0.00% | 3.27 K | 1.40 | 61.35 | 33.58 KRW | +143.23% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 10.66 B KRW | 1,994 KRW | −0.15% | 1.15 K | 0.38 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 10.47 B KRW | 2,035 KRW | −0.97% | 3.66 K | 0.18 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 10.47 B KRW | 1,960 KRW | −0.31% | 1.38 K | 0.30 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 10.16 B KRW | 2,020 KRW | +0.25% | 10.25 K | 4.40 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 9.65 B KRW | 2,035 KRW | −0.25% | 9.29 K | 5.42 | 65.90 | 30.88 KRW | +83.50% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 9.28 B KRW | 2,195 KRW | −0.45% | 1.01 K | 0.14 | 74.80 | 29.34 KRW | +356.79% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 8.9 B KRW | 2,040 KRW | 0.00% | 15.21 K | 4.73 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 8.56 B KRW | 1,985 KRW | −0.10% | 6.21 K | 2.96 | 110.75 | 17.92 KRW | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 7.57 B KRW | 2,090 KRW | −0.24% | 29.9 K | 1.33 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 6.9 B KRW | 2,085 KRW | 0.00% | 40.31 K | 1.18 | 280.86 | 7.42 KRW | −58.98% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 00222E0IM Special Purpose Acquisition Company I | — | 1,860 KRW | −0.11% | 357.94 K | — | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá |
| — | 1,982 KRW | 0.00% | 12.01 K | 1.84 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| — | 1,934 KRW | +0.05% | 7.02 K | 0.67 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá |