Các công ty Hàn Quốc cung cấp thịt, hải sản và sản phẩm từ sữa

Các công ty trong phân khúc nông nghiệp này thu hoạch, chế biến và đóng gói các sản phẩm từ thịt và sữa để phân phối trên toàn cầu. Chi phí thức ăn chăn nuôi, dịch bệnh trên đàn gia súc và thuế xuất khẩu là những yếu tố quyết định biên lợi nhuận hoạt động và mức độ biến động của cổ phiếu. Hiện tại, FOODNAMOO., INC. dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
005180Binggrae Co., Ltd
632.85 B KRW81,900 KRW−2.15%20.83 K0.608.319,857.01 KRW+3.25%4.08%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
003920Namyang Dairy Products Co., Ltd
283.4 B KRW41,550 KRW−1.19%3.2 K1.6225.371,637.62 KRW−36.91%3.41%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
136480Harim Co., Ltd.
280.87 B KRW2,605 KRW−0.95%474.77 K2.44———1.51%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
267980Maeil Dairies Co., Ltd.
235.46 B KRW33,550 KRW−1.18%5.01 K2.003.709,072.76 KRW+48.25%3.90%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
003960Sajodaerim Corporation
174.57 B KRW23,400 KRW−1.27%7.65 K2.76—−22,997.58 KRW−394.95%1.05%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
014710Sajo Seafood Co., Ltd.
163.75 B KRW9,280 KRW−2.32%3.38 K1.11—−1,884.76 KRW−320.09%0.53%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
005990Maeil Holdings Co., Ltd.
122.2 B KRW9,930 KRW+0.20%1.65 K1.053.243,064.18 KRW+89.71%2.63%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
002600Choheung Corporation
83.94 B KRW139,800 KRW0.00%180.5738.203,659.95 KRW+61.62%4.29%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
011150CJ Seafood Corporation
60.69 B KRW1,703 KRW−0.93%46.46 K1.9135.0348.61 KRW−56.57%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
0013V0Samjin Food Co. Ltd.
44.19 B KRW4,310 KRW−0.46%30.5 K1.558.28520.77 KRW+94.87%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
290720FOODNAMOO., INC.
39.26 B KRW1,060 KRW+7.51%1.19 M0.34—−94.85 KRW+95.75%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
900340Wing Yip Food Holdings Group Limited
37.75 B KRW1,057 KRW+0.38%21.96 K1.181.55683.96 KRW−9.64%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
027740Maniker Co., Ltd
36.02 B KRW1,077 KRW−3.06%26.69 K0.98—−62.27 KRW+74.99%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
195500MANIKER F&G CO., LTD
31.32 B KRW2,020 KRW+2.38%73.11 K1.2912.01168.17 KRW+85.14%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá