Thực phẩm: Thịt/Cá/ Sữa
Các công ty Hàn Quốc cung cấp thịt, hải sản và sản phẩm từ sữa
Các công ty trong phân khúc nông nghiệp này thu hoạch, chế biến và đóng gói các sản phẩm từ thịt và sữa để phân phối trên toàn cầu. Chi phí thức ăn chăn nuôi, dịch bệnh trên đàn gia súc và thuế xuất khẩu là những yếu tố quyết định biên lợi nhuận hoạt động và mức độ biến động của cổ phiếu. Hiện tại, FOODNAMOO., INC. dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 632.85 B KRW | 81,900 KRW | −2.15% | 20.83 K | 0.60 | 8.31 | 9,857.01 KRW | +3.25% | 4.08% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 283.4 B KRW | 41,550 KRW | −1.19% | 3.2 K | 1.62 | 25.37 | 1,637.62 KRW | −36.91% | 3.41% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 280.87 B KRW | 2,605 KRW | −0.95% | 474.77 K | 2.44 | — | — | — | 1.51% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 235.46 B KRW | 33,550 KRW | −1.18% | 5.01 K | 2.00 | 3.70 | 9,072.76 KRW | +48.25% | 3.90% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 174.57 B KRW | 23,400 KRW | −1.27% | 7.65 K | 2.76 | — | −22,997.58 KRW | −394.95% | 1.05% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 163.75 B KRW | 9,280 KRW | −2.32% | 3.38 K | 1.11 | — | −1,884.76 KRW | −320.09% | 0.53% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 122.2 B KRW | 9,930 KRW | +0.20% | 1.65 K | 1.05 | 3.24 | 3,064.18 KRW | +89.71% | 2.63% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 83.94 B KRW | 139,800 KRW | 0.00% | 18 | 0.57 | 38.20 | 3,659.95 KRW | +61.62% | 4.29% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 60.69 B KRW | 1,703 KRW | −0.93% | 46.46 K | 1.91 | 35.03 | 48.61 KRW | −56.57% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 44.19 B KRW | 4,310 KRW | −0.46% | 30.5 K | 1.55 | 8.28 | 520.77 KRW | +94.87% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 39.26 B KRW | 1,060 KRW | +7.51% | 1.19 M | 0.34 | — | −94.85 KRW | +95.75% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 37.75 B KRW | 1,057 KRW | +0.38% | 21.96 K | 1.18 | 1.55 | 683.96 KRW | −9.64% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 36.02 B KRW | 1,077 KRW | −3.06% | 26.69 K | 0.98 | — | −62.27 KRW | +74.99% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 31.32 B KRW | 2,020 KRW | +2.38% | 73.11 K | 1.29 | 12.01 | 168.17 KRW | +85.14% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |