Nội thất Gia đình
Các công ty Hàn Quốc sản xuất đồ nội thất gia dụng
Các công ty trong ngành nội thất thiết kế và sản xuất đồ nội thất, hàng dệt may và các sản phẩm trang trí. Biến động lãi suất thế chấp và tốc độ giao dịch trên thị trường nhà ở có ảnh hưởng lớn đến biên lợi nhuận hoạt động. Hoạt động thị trường hiện tại cho thấy Daelim Trading Co., Ltd là cổ phiếu có mức tăng trưởng cao nhất, trong khi HYUNDAI G.F. HOLDINGS CO. LTD. có khối lượng giao dịch cao nhất. Bảng dưới đây cung cấp đầy đủ các chỉ số cơ bản và kỹ thuật.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.99 T KRW | 11,330 KRW | −1.31% | 322.32 K | 1.77 | 5.02 | 2,258.94 KRW | −17.91% | 2.40% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 670.65 B KRW | 40,600 KRW | −2.17% | 30.81 K | 0.64 | 56.28 | 721.36 KRW | −90.91% | 3.71% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 335.18 B KRW | 30,700 KRW | −2.69% | 10.2 K | 5.59 | 5.30 | 5,793.10 KRW | −2.15% | 7.24% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 117.98 B KRW | 9,200 KRW | −3.06% | 77.67 K | 1.60 | 15.82 | 581.52 KRW | — | 1.99% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 102.4 B KRW | 5,030 KRW | −1.57% | 25.74 K | 1.40 | — | −122.15 KRW | −122.96% | 2.50% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Trung tính | |
| 78.45 B KRW | 5,060 KRW | −1.94% | 41.24 K | 4.45 | 5.03 | 1,006.74 KRW | −24.08% | 4.11% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 63.87 B KRW | 10,630 KRW | −3.36% | 6.78 K | 2.27 | 2.46 | 4,314.20 KRW | +218.25% | 8.45% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 54.74 B KRW | 8,340 KRW | −1.18% | 21.14 K | 2.20 | 12.15 | 686.14 KRW | — | 1.18% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 27.52 B KRW | 1,824 KRW | +0.39% | 11.01 K | 0.77 | — | −877.86 KRW | +13.67% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 27.46 B KRW | 995 KRW | −0.70% | 33.15 K | 1.04 | — | −470.91 KRW | −61.67% | 1.98% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 26.23 B KRW | 1,650 KRW | −6.30% | 29.63 K | 1.40 | — | −353.29 KRW | −185.59% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 25.78 B KRW | 1,566 KRW | −2.43% | 24.31 K | 2.32 | — | −1,370.47 KRW | −58.70% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 22.89 B KRW | 1,973 KRW | −0.85% | 17.61 K | 1.11 | 9.90 | 199.26 KRW | −22.58% | 12.50% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 18.65 B KRW | 1,615 KRW | +0.37% | 58.91 K | 0.92 | — | −904.64 KRW | −514.23% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 18.59 B KRW | 1,059 KRW | 0.00% | 11.66 K | 0.29 | 4.99 | 212.14 KRW | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 17.11 B KRW | 1,721 KRW | −3.69% | 46.95 K | 2.57 | 5.74 | 299.62 KRW | +69.10% | 1.92% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá |