Ngân hàng / Môi giới đầu tư
Các công ty Hàn Quốc hoạt động với vai trò ngân hàng đầu tư và môi giới
Các tổ chức này cung cấp các dịch vụ trên thị trường vốn, quản lý tài sản và giao dịch chứng khoán. Khối lượng giao dịch từ các thương vụ doanh nghiệp và tâm lý thị trường nói chung có ảnh hưởng lớn đến diễn biến giá, khiến nhóm này đặc biệt nhạy cảm với các xu hướng vĩ mô. Hiện tại, SK Securities Co., Ltd. dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Bảng dưới đây cung cấp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật liên quan.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21.34 T KRW | 132,200 KRW | −2.07% | 304.28 K | 1.19 | 9.39 | 14,079.86 KRW | +10.76% | 0.00% | Tài chính | Mua | |
| 11.29 T KRW | 22,150 KRW | −7.90% | 1.4 M | 1.61 | 3.38 | 6,554.68 KRW | +211.49% | 1.23% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 9.13 T KRW | 22,850 KRW | −2.97% | 747.33 K | 1.67 | — | — | — | 5.46% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 8.48 T KRW | 121,600 KRW | −17.34% | 777.97 K | 5.60 | 2.42 | 50,236.48 KRW | +107.12% | 5.89% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 7.08 T KRW | 74,000 KRW | −6.09% | 387.5 K | 1.57 | 4.52 | 16,385.77 KRW | +67.98% | 5.04% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 5.06 T KRW | 186,400 KRW | −6.66% | 190.41 K | 2.06 | — | — | — | 5.76% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 1.3 T KRW | 29,950 KRW | −3.70% | 56.56 K | 1.33 | 1.73 | 17,353.55 KRW | +94.90% | 5.79% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 1.23 T KRW | 21,300 KRW | −3.84% | 101.03 K | 2.54 | 3.80 | 5,600.91 KRW | +123.18% | 5.38% | Tài chính | Mua | |
| 1.06 T KRW | 3,650 KRW | −5.93% | 988.56 K | 1.51 | 9.76 | 373.90 KRW | +69.67% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 909.01 B KRW | 111,900 KRW | −5.81% | 10.24 K | 2.00 | 4.96 | 22,561.40 KRW | +41.25% | 6.36% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 904.08 B KRW | 7,830 KRW | −1.88% | 61.25 K | 1.16 | 4.53 | 1,730.31 KRW | +29.60% | 6.87% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 791.32 B KRW | 3,795 KRW | −4.41% | 425.69 K | 1.99 | 4.04 | 938.39 KRW | +198.29% | 5.51% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 435.92 B KRW | 6,830 KRW | −3.12% | 99.02 K | 1.59 | — | — | — | 5.25% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 378.56 B KRW | 8,980 KRW | −4.26% | 82.14 K | 1.26 | 3.37 | 2,665.39 KRW | +99.95% | 5.82% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 362.34 B KRW | 1,734 KRW | −5.30% | 2.32 M | 0.51 | 5.67 | 305.94 KRW | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 333.75 B KRW | 38,600 KRW | −4.22% | 5.28 K | 2.88 | 7.36 | 5,247.93 KRW | +12.54% | 5.80% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 330.16 B KRW | 3,420 KRW | −4.07% | 607.11 K | 2.04 | 2.16 | 1,580.77 KRW | +174.55% | 5.01% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 306.47 B KRW | 5,850 KRW | −3.47% | 125.33 K | 4.37 | 6.10 | 959.73 KRW | +168.61% | 8.22% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 281.79 B KRW | 18,350 KRW | −2.55% | 14.61 K | 2.10 | 3.94 | 4,655.85 KRW | +25.85% | 8.58% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 213.54 B KRW | 3,450 KRW | −3.63% | 66.34 K | 1.42 | 6.41 | 538.07 KRW | — | 6.67% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 172.95 B KRW | 2,760 KRW | −3.16% | 32.91 K | 1.38 | 9.46 | 291.63 KRW | +48.99% | 7.73% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 80.73 B KRW | 3,870 KRW | −3.25% | 57.25 K | 1.35 | 6.57 | 589.48 KRW | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 38.2 B KRW | 5,800 KRW | −2.52% | 7.59 K | 1.59 | 4.10 | 1,415.52 KRW | +37.73% | 9.20% | Tài chính | Không được đánh giá |