Nhà phân phối Y tế
Các công ty Hàn Quốc phân phối các sản phẩm y tế
Các nhà phân phối thiết bị y tế cung cấp cho bệnh viện và phòng khám các dụng cụ phẫu thuật thiết yếu, dược phẩm và vật tư y tế sử dụng hằng ngày. Những điểm nghẽn trong chuỗi cung ứng và tỷ lệ sử dụng cơ sở y tế có ảnh hưởng lớn đến biên lợi nhuận hoạt động và biến động giá cổ phiếu. Hiện tại, HLB Therapeutics Co., Ltd. dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bảng theo dõi dưới đây cung cấp các thông số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.32 T KRW | 54,300 KRW | +3.23% | 468.75 K | 2.03 | — | — | — | 0.61% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 346.66 B KRW | 2,555 KRW | −5.72% | 238.52 K | 0.80 | — | −271.72 KRW | +52.55% | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 231.47 B KRW | 13,800 KRW | −2.75% | 129.03 K | 1.32 | 16.93 | 814.99 KRW | +16.34% | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 223.44 B KRW | 2,405 KRW | +4.11% | 602.98 K | 1.05 | — | −204.45 KRW | −243.99% | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 126.37 B KRW | 8,200 KRW | −4.65% | 4.99 K | 1.48 | — | — | — | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 92.89 B KRW | 4,750 KRW | +1.50% | 73.69 K | 1.62 | 23.95 | 198.35 KRW | +1,407.56% | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 90.32 B KRW | 970 KRW | −1.62% | 104.6 K | 1.62 | 26.97 | 35.97 KRW | — | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 76.85 B KRW | 8,550 KRW | −3.82% | 23.74 K | 1.77 | 11.38 | 751.15 KRW | +2.92% | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Mua mạnh | |
| 61.53 B KRW | 1,828 KRW | −3.33% | 237.77 K | 0.94 | — | — | — | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 50.55 B KRW | 2,900 KRW | −1.02% | 20.25 K | 3.19 | — | −893.81 KRW | −1,035.63% | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 36.52 B KRW | 2,875 KRW | −2.87% | 48.36 K | 0.99 | 6.47 | 444.36 KRW | +58.15% | 2.69% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 33.36 B KRW | 3,270 KRW | −2.39% | 8.31 K | 0.30 | — | −593.51 KRW | −2.63% | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 25.93 B KRW | 1,640 KRW | −2.73% | 5.08 K | 1.75 | 0.61 | 2,691.82 KRW | — | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 20.31 B KRW | 4,500 KRW | 0.00% | 1 | 0.00 | — | — | — | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 19.21 B KRW | 760 KRW | −10.38% | 115.2 K | 0.57 | — | — | — | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 19.1 B KRW | 1,312 KRW | −2.09% | 1.66 K | 0.13 | — | −458.94 KRW | — | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 14.45 B KRW | 2,605 KRW | −7.79% | 18.29 K | 1.40 | — | −3,221.82 KRW | −23.13% | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá |