Sản xuất hỗn hợp
Các công ty Hàn Quốc hoạt động trong lĩnh vực sản xuất đa ngành
Các nhà sản xuất đa ngành sản xuất các linh kiện công nghiệp chuyên dụng không thuộc các nhóm phân loại truyền thống. Các chỉ số phản ánh sức khỏe kinh tế nói chung và hiệu quả chuỗi cung ứng tại từng khu vực là những động lực chính thúc đẩy đà tăng giá cổ phiếu. Hiện tại, Elentec Co., Ltd dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Xem bảng dưới đây để theo dõi các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 465.41 B KRW | 32,750 KRW | −2.96% | 24 K | 1.93 | — | — | — | 4.72% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 274.13 B KRW | 25,700 KRW | −5.17% | 38.95 K | 1.68 | 22.92 | 1,121.15 KRW | — | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Mua | |
| 168.97 B KRW | 4,040 KRW | −0.62% | 22.36 K | 1.11 | — | −666.77 KRW | −219.43% | 10.01% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 143.35 B KRW | 4,970 KRW | −7.96% | 406.02 K | 3.37 | 2.72 | 1,828.43 KRW | +239.64% | 1.74% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 46.84 B KRW | 25,600 KRW | −0.39% | 303 | 0.32 | 9.75 | 2,624.46 KRW | −11.01% | 4.61% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 38.26 B KRW | 3,005 KRW | −4.60% | 15.09 K | 1.55 | 8.06 | 372.87 KRW | — | 1.58% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 33.93 B KRW | 1,602 KRW | −3.49% | 6.15 K | 0.37 | — | −520.32 KRW | −171.64% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 20.04 B KRW | 2,490 KRW | −0.80% | 5.37 K | 1.00 | 1.26 | 1,977.77 KRW | — | 3.94% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 17.76 B KRW | 2,560 KRW | −3.03% | 4.1 K | 0.48 | — | −2,248.58 KRW | −43.30% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 13.22 B KRW | 2,260 KRW | −0.22% | 15.72 K | 1.65 | 4.76 | 474.97 KRW | +56.76% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 8.43 B KRW | 565 KRW | −6.61% | 180.89 K | 3.21 | 3.54 | 159.71 KRW | +202.10% | 1.56% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |