Giao thông vận tải khác
Các công ty Hàn Quốc hoạt động trên nhiều thị trường vận tải
Các doanh nghiệp này vận hành các dịch vụ logistics chuyên biệt như hệ thống đường ống và hệ thống vận tải hành khách. Biến động trong chi phí nhiên liệu và các chính sách pháp lý tại từng địa phương liên tục tác động đến diễn biến giá của các cổ phiếu này. Hiện tại, DONGYANG EXPRESS Corporation dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Bảng dưới đây cung cấp tổng quan toàn diện về các chỉ số kỹ thuật và cơ bản.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 340.44 B KRW | 8,480 KRW | −0.24% | 86.33 K | 1.59 | — | −1,564.23 KRW | +46.17% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 266.98 B KRW | 86,000 KRW | −0.92% | 11.13 K | 2.19 | 5.73 | 14,999.48 KRW | +23.63% | 1.15% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 257.74 B KRW | 11,940 KRW | −3.08% | 19.11 K | 1.19 | 4.23 | 2,821.68 KRW | −1.94% | 2.39% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 242.74 B KRW | 162,200 KRW | −1.40% | 8.04 K | 0.31 | — | −5,346.13 KRW | −140.26% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 116.62 B KRW | 18,260 KRW | −1.03% | 23.18 K | 1.34 | 2.51 | 7,277.99 KRW | +44.05% | 2.43% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 76.97 B KRW | 27,800 KRW | −3.14% | 94.63 K | 0.38 | — | −21.78 KRW | +98.89% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 75.58 B KRW | 2,605 KRW | −3.16% | 57.59 K | 1.99 | — | — | — | 9.68% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 69.84 B KRW | 2,550 KRW | −0.97% | 77.55 K | 1.32 | — | −57.42 KRW | −121.41% | 5.39% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 49.77 B KRW | 1,746 KRW | −1.19% | 57.12 K | 1.84 | 7.02 | 248.72 KRW | −56.01% | 5.67% | Vận chuyển | Không được đánh giá |