Các công ty lớn Các công ty Hàn Quốc sản xuất dược phẩm

Các tập đoàn dược phẩm toàn cầu phát triển và phân phối thuốc kê đơn trên quy mô lớn. Việc bằng sáng chế hết hạn, phê duyệt các thuốc trong danh mục phát triển và những thay đổi trong luật y tế là những yếu tố chính thúc đẩy hoạt động giao dịch và thanh khoản của ngành. Dữ liệu thị trường cho thấy Pharmicell Co., Ltd hiện là tài sản có khối lượng giao dịch cao nhất, trong khi CG Invites Co., Ltd. dẫn đầu về mức sinh lời trong 24 giờ. Bảng dưới đây theo dõi các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
0126Z0Samsung Epis Holdings Co., Ltd.
7.97 T KRW349,500 KRW−4.77%72.14 K1.84———0.00%Công nghệ y tế
Mua
326030SK Biopharmaceuticals Co., Ltd.
6.32 T KRW88,800 KRW−1.99%357.35 K1.4717.345,119.90 KRW+56.63%0.00%Công nghệ y tế
Mua
128940Hanmi Pharmaceutical Co., Ltd.
5.37 T KRW467,000 KRW+0.43%301.55 K2.33———0.47%Công nghệ y tế
Mua mạnh
000100Yuhan Corporation
5.35 T KRW80,400 KRW−2.66%275.18 K1.0325.353,171.12 KRW+196.02%0.77%Công nghệ y tế
Mua
000250Sam Chun Dang Pharm. Co., Ltd.
4.09 T KRW170,100 KRW−3.68%112.95 K1.23223.14762.29 KRW—0.03%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
214450PharmaResearch Co., Ltd.
2.32 T KRW234,500 KRW+4.22%187.25 K2.1314.2816,421.16 KRW+61.01%1.66%Công nghệ y tế
Mua mạnh
141080LigaChem Biosciences Inc.
2.19 T KRW58,400 KRW−8.46%262.14 K1.27—−4,887.49 KRW−11,999.82%0.00%Công nghệ y tế
Mua mạnh
298380ABL Bio, Inc.
2.15 T KRW36,050 KRW−8.73%481.26 K1.64—−1,429.42 KRW−231.90%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
226950OliX Pharmaceuticals, Inc.
1.96 T KRW74,800 KRW−13.82%340.59 K1.70—−603.19 KRW+75.85%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
310210Voronoi, Inc.
1.89 T KRW95,300 KRW−6.48%94.56 K1.24—−3,790.49 KRW−58.79%0.00%Công nghệ y tế
Mua mạnh
009420Hanall Biopharma Co., Ltd.
1.89 T KRW35,700 KRW−9.51%253.12 K1.42———0.00%Công nghệ y tế
Mua mạnh
347850D&D Pharmatech Co., Ltd.
1.79 T KRW37,750 KRW−6.91%724.19 K1.37—−579.53 KRW+33.65%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
140410Mezzion Pharma Co., Ltd.
1.74 T KRW62,600 KRW−0.95%148.5 K0.95—−909.16 KRW−17.76%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
068760Celltrion Pharm Inc.
1.64 T KRW39,600 KRW−1.86%129.62 K2.3640.90968.14 KRW+29.26%0.52%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
006280GC Biopharma Corp.
1.58 T KRW140,100 KRW−1.55%49.05 K1.61———1.08%Công nghệ y tế
Mua mạnh
237690ST PHARM CO., LTD.
1.52 T KRW72,600 KRW−2.42%129.22 K0.87———0.69%Công nghệ y tế
Mua mạnh
039200Oscotec Inc.
1.41 T KRW36,300 KRW−3.20%233.06 K2.0214.732,464.11 KRW+2,114.67%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
069620Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd.
1.18 T KRW103,200 KRW−3.28%19.2 K0.97———0.58%Công nghệ y tế
Mua mạnh
086450DongKook Pharmaceutical Co., Ltd.
1.09 T KRW23,550 KRW−3.88%248.79 K0.5913.871,698.01 KRW+26.23%0.82%Công nghệ y tế
Mua mạnh
006120SK Discovery Co. Ltd.
1.05 T KRW62,200 KRW+0.16%48.56 K1.365.8510,641.17 KRW+133.23%2.83%Công nghệ y tế
Mua mạnh
185750Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp.
805.06 B KRW63,000 KRW−1.87%13.48 K0.6810.466,023.05 KRW+29.70%0.82%Công nghệ y tế
Mua mạnh
003850Boryung Corporation
706.26 B KRW8,530 KRW+0.24%113.86 K1.739.74876.02 KRW+29.39%1.91%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
003090Daewoong Co., Ltd.
657.52 B KRW16,100 KRW−3.25%70.54 K1.033.714,339.83 KRW+116.82%1.24%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
000640Dong-A Pharmaceutical Co., Ltd.
583.82 B KRW87,000 KRW−2.58%7.2 K0.676.8212,763.81 KRW−3.74%1.90%Công nghệ y tế
Mua mạnh
001060JW Pharmaceutical Corporation
557.67 B KRW22,600 KRW−3.21%27.71 K0.945.434,159.68 KRW+96.29%2.81%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
005690Pharmicell Co., Ltd
542.32 B KRW7,960 KRW−8.51%1.27 M2.8710.27775.20 KRW+124.62%0.55%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
048410HYUNDAI BIOSCIENCE CO. LTD.
525.94 B KRW5,640 KRW+3.87%1.07 M1.14—−275.29 KRW−18.54%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
005250GC Corp.
437.15 B KRW9,470 KRW−2.27%92.36 K1.61—−2,688.02 KRW−203.15%3.14%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
019170Shinpoong Pharmaceutical Co., Ltd.
429.76 B KRW7,930 KRW−3.53%145.04 K0.60—−9.13 KRW+95.65%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
249420Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.
390.51 B KRW12,250 KRW−3.62%150.94 K0.7122.54543.43 KRW−42.39%1.62%Công nghệ y tế
Mua mạnh
003000Bukwang Pharmaceutical Co., Ltd.
378.87 B KRW3,800 KRW−1.43%434.01 K1.69———3.26%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
047920HLB PHARMACEUTICAL CO., LTD.
375.06 B KRW7,570 KRW−5.73%354.06 K0.5698.5176.84 KRW−52.52%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
475830Orum Therapeutics, Inc.
333.69 B KRW14,600 KRW−3.76%144.42 K1.1016.88864.95 KRW—0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
170900Dong-A ST Co., Ltd.
331.78 B KRW33,750 KRW−2.88%9.82 K0.7439.37857.35 KRW—1.92%Công nghệ y tế
Mua mạnh
206650EuBiologics Co., Ltd.
289.01 B KRW7,930 KRW−2.58%65.27 K0.6810.04789.50 KRW−39.52%0.00%Công nghệ y tế
Mua mạnh
096760JW Holdings Corporation
268.81 B KRW3,665 KRW+0.96%101.46 K1.503.011,218.51 KRW+149.93%5.53%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
084110Huons Global Co., Ltd.
247.99 B KRW18,800 KRW−6.00%29.14 K1.0110.181,846.18 KRW+38.47%6.77%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
389650Nextbiomedical Co. Ltd.
242.52 B KRW27,550 KRW−3.50%22.96 K0.92916.6530.06 KRW—0.00%Công nghệ y tế
Mua mạnh
005500Samjin Pharmaceutical Co., Ltd.
239.73 B KRW20,450 KRW+0.49%51.65 K1.1810.941,869.20 KRW+16.80%3.91%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
033270KOREA UNITED PHARM, INC.
230.12 B KRW15,620 KRW−2.68%58.05 K1.124.393,559.97 KRW+25.29%3.85%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
200670HUMEDIX Co.LTD.
227.45 B KRW21,850 KRW−2.67%30.95 K1.685.034,346.58 KRW+13.71%5.23%Công nghệ y tế
Mua mạnh
044820Cosmax BTI Inc.
214.03 B KRW21,950 KRW−2.88%7.3 K0.363.296,675.45 KRW+295.70%3.48%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
004310Hyundai Pharmaceutical Co., Ltd.
201.57 B KRW6,120 KRW−6.71%639.72 K0.6950.65120.84 KRW+204.54%0.46%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
016580Whan In Pharmaceutical Co., Ltd.
200.74 B KRW10,760 KRW−0.65%40.67 K0.90———2.76%Công nghệ y tế
Mua mạnh
243070HUONS CO., LTD
198.2 B KRW16,080 KRW−4.74%33.01 K1.439.931,618.74 KRW−44.46%6.88%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
314130Genome & Co.
194.03 B KRW3,145 KRW−10.53%475.35 K1.75—−999.85 KRW−7.45%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
053030Binex Co., Ltd
191.09 B KRW5,910 KRW−4.06%59.21 K0.68—−918.93 KRW−54.84%0.00%Công nghệ y tế
Mua mạnh
234690GC WellBeing Corporation
187.28 B KRW9,160 KRW−8.22%207.8 K0.48———1.34%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
365270Curacle Co., Ltd.
181.47 B KRW7,510 KRW−6.13%69.95 K1.58—−942.75 KRW+4.37%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
003220Daewon Pharmaceutical Co., Ltd
175.08 B KRW7,770 KRW−3.60%93.46 K0.2166.32117.16 KRW−68.75%3.11%Công nghệ y tế
Mua
102460Reyon Pharmaceutical Co., Ltd.
172.04 B KRW9,290 KRW−0.21%120.61 K4.87—−1,867.11 KRW−250.71%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
001630Chong Kun Dang Holdings Co., Ltd.
167.81 B KRW35,900 KRW−0.14%6.31 K1.983.2910,912.55 KRW+99.93%3.97%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
000520Samil Pharmaceutical Co., Ltd.
165.29 B KRW7,340 KRW−5.66%68.87 K1.37—−1,767.91 KRW−88.02%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
234080JW LIFESCIENCE CORPORATION
162.74 B KRW10,460 KRW−0.95%32.1 K2.256.221,680.36 KRW−47.42%5.23%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
067080DAE HWA PHARM Co., Ltd.
161.15 B KRW8,820 KRW−4.03%34.89 K0.9735.38249.29 KRW+569.47%1.63%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
003520YUNGJIN PHARM. CO. LTD
160.95 B KRW826 KRW−2.94%346.07 K0.80—−43.01 KRW−860.41%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
308430Cellbion Co., Ltd
157.44 B KRW11,520 KRW−6.19%24.91 K1.28—−683.90 KRW—0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
293780Aptabio Therapeutics, Inc.
146.09 B KRW4,900 KRW−5.41%46.7 K0.59—−543.99 KRW+45.90%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
000020Dong Wha Pharm Co., Ltd.
144.41 B KRW5,150 KRW−0.77%185.12 K1.907.90652.12 KRW+185.66%1.25%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
293480Hana Pharm Co., Ltd.
141.51 B KRW8,110 KRW−0.61%30.53 K1.238.24984.08 KRW−14.50%3.18%Công nghệ y tế
Mua mạnh
086890ISU Abxis Co., Ltd.
136.6 B KRW3,200 KRW0.00%77.85 K1.25—−252.56 KRW−136.14%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
271980Jeil Pharmaceutical Co. Ltd.
126.77 B KRW8,550 KRW−1.95%15.33 K1.8113.27644.46 KRW+81.91%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
123330Genic Co., Ltd
126.68 B KRW14,870 KRW−4.74%141.85 K1.554.463,330.70 KRW+74.70%0.00%Công nghệ y tế
Mua mạnh
0082N0Kanaph Therapeutics Inc.
126.62 B KRW8,670 KRW−8.06%51 K0.98—−3,160.78 KRW−39.20%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
007570Ilyang Pharmaceutical Co., Ltd.
125.25 B KRW6,670 KRW−3.05%51.3 K2.926.591,012.43 KRW+67.06%2.25%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
067290JW Shinyak Corp.
124.61 B KRW2,125 KRW−3.85%999.34 K0.5914.31148.47 KRW−40.23%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
214390Kyongbo Pharmaceutical Co., Ltd.
122.64 B KRW4,995 KRW−0.50%10.79 K0.61104.3547.87 KRW−51.40%0.97%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
235980MedPacto, Inc.
119.11 B KRW3,340 KRW−6.44%121.16 K0.83—−412.52 KRW−18.39%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
001360SAMSUNG PHARMACEUTICAL.CO.,Ltd.
118.78 B KRW1,206 KRW−4.51%333.25 K1.57—−1,466.35 KRW−235.55%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
321550TiumBio Co., Ltd.
109.49 B KRW3,500 KRW−2.51%118.57 K0.79—−597.35 KRW−50.55%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
001540AHN-GOOK PHARMACEUTICAL Co., Ltd.
108.65 B KRW9,270 KRW−2.22%37.64 K1.234.871,905.21 KRW+254.77%6.62%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
002210Dongsung Pharmaceutical Co., Ltd.
107.34 B KRW1,094 KRW−1.62%64.48 K0.45—−293.15 KRW+79.32%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
002620JEIL PHARMA HOLDINGS INC.
103.16 B KRW6,800 KRW−0.44%2.85 K0.8412.38549.45 KRW—1.04%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
131030OPTUS Pharmaceutical Co. Ltd.
97.2 B KRW5,880 KRW+1.38%31.43 K1.756.98842.61 KRW+35.47%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
106190High Tech Pharm. Co., Ltd.
95.06 B KRW8,790 KRW−0.34%21.42 K1.277.861,118.72 KRW+12.69%1.68%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
003120ILSUNG IS CO., LTD.
92.52 B KRW20,800 KRW0.00%3.04 K0.6426.03799.12 KRW−53.05%5.84%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
334970Prestige Biologics Co., Ltd.
91.67 B KRW1,197 KRW+3.19%305.34 K0.87—−658.76 KRW−75.86%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
032300KOREA PHARMA Co., Ltd.
87.8 B KRW7,770 KRW−0.13%35.03 K1.97—−70.92 KRW−153.40%0.62%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
175250Icure Pharmaceutical Incorporation
85.18 B KRW1,319 KRW−3.30%96.85 K0.47—−535.70 KRW−265.98%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
330350WITHUS PHARMACEUTICAL Co., Ltd.
83.54 B KRW6,540 KRW+2.83%131.22 K0.4610.84603.38 KRW+33.19%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
009300Sam-A Pharm. Co., Ltd.
83.25 B KRW12,990 KRW−3.35%12.85 K3.967.521,727.81 KRW−31.27%6.23%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
166480CORESTEMCHEMON Inc.
81.31 B KRW1,587 KRW−0.87%76.88 K0.98—−748.64 KRW−111.86%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
072020Choong Ang Vaccine Laboratory
80.97 B KRW8,900 KRW−1.00%14.18 K1.5710.45851.97 KRW+37.41%2.21%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
048530iNtRON Biotechnology, Inc.
77.27 B KRW2,515 KRW−5.45%97.6 K0.56—−332.78 KRW−87.51%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
246960SCL Science Inc.
72.89 B KRW2,010 KRW−2.43%123.84 K0.88—−99.49 KRW+18.74%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
012790SINIL PHARMACEUTICAL Co., Ltd.
72.48 B KRW6,150 KRW−1.91%15.23 K1.1411.08555.26 KRW−44.06%3.03%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
078140Daebong LS Co., Ltd.
71.6 B KRW6,270 KRW−4.13%24.25 K2.2450.50124.16 KRW−90.32%0.76%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
054670Daehan Nupharm Co., Ltd.
71.44 B KRW5,010 KRW−1.76%15.75 K1.122.941,705.22 KRW+133.79%1.96%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
066700Theragen Etex Co., Ltd
71.41 B KRW1,954 KRW−1.71%60.63 K1.7055.4835.22 KRW—0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
388870Pharos iBio Co., Ltd.
71.2 B KRW5,500 KRW−1.61%21.57 K0.83—−733.04 KRW+9.89%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
002720KUKJE PHARMA Co., Ltd.
68.83 B KRW3,200 KRW−3.76%194.82 K0.4713.34239.89 KRW−23.36%0.89%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
041910Polaris AI Pharma Corp.
68.72 B KRW5,240 KRW−0.38%31.11 K1.174.881,073.81 KRW+200.58%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
153710Optipharm Co., Ltd.
67.41 B KRW4,340 KRW+0.12%11.75 K1.47—−126.88 KRW+21.27%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
014950Samik Pharm Co., Ltd.
67.27 B KRW5,950 KRW−5.41%315.36 K0.23———0.60%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
303810DongKook Life Science Co., Ltd.
63.62 B KRW1,860 KRW−4.81%1.13 M4.9011.66159.52 KRW−36.66%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
000230Ildong Holdings Co., Ltd
63.24 B KRW5,480 KRW−3.01%10.03 K0.633.331,644.62 KRW−69.58%1.79%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
083790CG Invites Co., Ltd.
62.44 B KRW805 KRW+4.27%92.11 K0.36147.205.47 KRW—0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
060590CTC Bio Inc.
62.4 B KRW2,595 KRW−2.99%42.01 K1.268.26314.24 KRW—0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
063160CKD Bio Corp.
61.99 B KRW11,290 KRW−3.42%8.47 K0.97—−3,471.67 KRW−3,186.88%0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá
058820CMG Pharmaceutical Co., Ltd.
61.18 B KRW3,850 KRW−5.29%75.46 K0.9612.23314.88 KRW—0.00%Công nghệ y tế
Không được đánh giá