Dược phẩm: Khác
Các công ty Hàn Quốc sản xuất dược phẩm chuyên biệt
Các công ty trong nhóm dược phẩm thứ cấp này tập trung vào các liệu pháp chuyên biệt, sản phẩm chăm sóc sức khỏe động vật hoặc các hợp chất lâm sàng chuyên dụng. Các phán quyết cụ thể về bằng sáng chế và việc phê duyệt theo quy định tại từng khu vực có thể khiến giá cổ phiếu biến động đột ngột. Hiện tại, COSMAX NBT INC. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi DAEDONG KOREA GINSENG CO., LTD. ghi nhận mức tăng giá cao nhất trong 24 giờ. Bảng dưới đây cung cấp thêm các chỉ số cơ bản và kỹ thuật.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 591.3 B KRW | 42,350 KRW | +1.19% | 16.13 K | 1.38 | — | — | — | 4.94% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 297.29 B KRW | 6,250 KRW | −2.65% | 152.71 K | 1.22 | 12.39 | 504.35 KRW | −26.21% | 1.58% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 203.82 B KRW | 7,200 KRW | −2.70% | 55.35 K | 0.55 | — | −55.14 KRW | −111.22% | 0.81% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 203.5 B KRW | 6,120 KRW | −7.27% | 78.21 K | 0.18 | — | −407.09 KRW | −182.76% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 161.56 B KRW | 8,590 KRW | −3.37% | 86.46 K | 1.75 | 3.58 | 2,396.99 KRW | +56.45% | 4.52% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 110.93 B KRW | 8,280 KRW | +0.73% | 6.23 K | 1.41 | — | −1,288.27 KRW | +59.41% | 2.48% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 87.26 B KRW | 4,015 KRW | −3.72% | 249.63 K | 2.88 | 2.96 | 1,355.79 KRW | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 79.13 B KRW | 1,909 KRW | −0.62% | 54.44 K | 2.18 | 8.73 | 218.58 KRW | +63.54% | 3.63% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 64.78 B KRW | 2,950 KRW | +2.08% | 34 K | 1.86 | — | −6,143.26 KRW | −4,583.97% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 41.79 B KRW | 3,785 KRW | −1.43% | 7.49 K | 2.25 | 13.83 | 273.67 KRW | +47.99% | 5.19% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 31.55 B KRW | 3,620 KRW | −0.82% | 3.86 K | 1.69 | 6.77 | 535.08 KRW | — | 12.53% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 20.56 B KRW | 5,090 KRW | −1.36% | 7.53 K | 1.12 | 55.14 | 92.31 KRW | — | 1.39% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 19.39 B KRW | 2,375 KRW | +0.21% | 12.57 K | 2.95 | — | −284.33 KRW | −42.52% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 16.73 B KRW | 2,210 KRW | +5.49% | 15.86 K | 0.94 | — | −67.57 KRW | −118.09% | 18.82% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 9.98 B KRW | 1,566 KRW | −2.73% | 17.68 K | 0.57 | — | −453.78 KRW | +72.16% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 8.38 B KRW | 1,432 KRW | +0.14% | 37.18 K | 0.36 | — | −3,555.85 KRW | +14.24% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 7.52 B KRW | 1,859 KRW | +10.00% | 3 | 0.65 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |