Bột giấy
Các công ty Hàn Quốc sản xuất các sản phẩm giấy
Các công ty trong ngành này khai thác gỗ để sản xuất bột giấy cellulose, bìa carton sóng và giấy viết. Nhu cầu vận chuyển hàng hóa toàn cầu và những thay đổi trong quy định về môi trường là các yếu tố kinh tế vĩ mô chính tác động đến đà tăng giảm của giá trong ngành. Hiện tại, KleanNara Co., Ltd. dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bảng dưới đây hiển thị các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 411.5 B KRW | 3,525 KRW | −0.14% | 99.83 K | 1.95 | — | −39.95 KRW | +94.46% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 330.96 B KRW | 7,940 KRW | −4.34% | 13.98 K | 1.43 | 7.17 | 1,106.88 KRW | +69.98% | 2.71% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 157.41 B KRW | 6,500 KRW | −1.52% | 68.52 K | 2.19 | 8.48 | 766.26 KRW | — | 7.55% | Công nghiệp chế biến | Mua | |
| 97.35 B KRW | 1,550 KRW | −2.76% | 61.32 K | 1.06 | — | −1,598.04 KRW | −3,738.90% | 8.01% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 87.39 B KRW | 2,025 KRW | −0.25% | 15.05 K | 0.22 | 14.54 | 139.32 KRW | −56.84% | 0.99% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 74.53 B KRW | 5,370 KRW | −1.47% | 10.67 K | 0.56 | 23.40 | 229.52 KRW | −39.92% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 69.24 B KRW | 1,804 KRW | −0.22% | 13.39 K | 0.26 | — | −2,263.72 KRW | −50,413.86% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 64.75 B KRW | 25,200 KRW | −2.14% | 1.04 K | 0.38 | 4.15 | 6,076.96 KRW | −16.10% | 3.86% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 63.43 B KRW | 1,798 KRW | +0.90% | 10.96 K | 1.74 | — | −353.42 KRW | +34.22% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 55.76 B KRW | 1,329 KRW | −2.28% | 20.26 K | 0.92 | — | −1,527.62 KRW | −571.28% | 9.33% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 48.74 B KRW | 1,316 KRW | −0.08% | 188.31 K | 0.63 | 22.61 | 58.20 KRW | — | 3.75% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 45.66 B KRW | 1,726 KRW | +11.07% | 16.86 M | 13.75 | — | −1,011.40 KRW | −6.03% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 34.38 B KRW | 3,125 KRW | +0.48% | 15.32 K | 2.59 | 5.06 | 616.98 KRW | −23.62% | 4.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 30.23 B KRW | 3,280 KRW | −1.80% | 8.14 K | 1.17 | — | −4,447.75 KRW | +23.25% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 29.74 B KRW | 2,345 KRW | −2.29% | 12.93 K | 2.05 | — | −481.35 KRW | −74.26% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 22.07 B KRW | 990 KRW | −0.70% | 18.83 K | 0.84 | — | −652.86 KRW | −540.73% | 1.50% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |