Thép
Các công ty Hàn Quốc tập trung vào sản xuất thép
Luyện quặng sắt và sản xuất các loại dầm kết cấu, thép tấm và hợp kim được sử dụng trong cơ sở hạ tầng trên toàn cầu là hoạt động cốt lõi của ngành này. Các nhà giao dịch tích cực theo dõi ngành mang tính chu kỳ này vì chi phí nguyên liệu đầu vào và thuế nhập khẩu thường xuyên tạo ra những biến động về giá. Các chỉ số hôm nay cho thấy Daiyang Metal Co., Ltd. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi IREM Co.,Ltd. ghi nhận mức tăng giá trong ngày cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20.4 T KRW | 265,000 KRW | −3.11% | 314.46 K | 1.38 | — | — | — | 3.26% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 3.81 T KRW | 28,150 KRW | −2.60% | 350.25 K | 0.80 | — | — | — | 1.72% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 1.05 T KRW | 26,950 KRW | −2.88% | 105.18 K | 0.82 | 23.02 | 1,170.64 KRW | +945.54% | 4.12% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 602.91 B KRW | 9,340 KRW | −1.37% | 707.37 K | 1.68 | 11.95 | 781.66 KRW | +106.71% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 504.01 B KRW | 4,800 KRW | −2.64% | 441.8 K | 1.69 | — | — | — | 5.95% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 481.61 B KRW | 119,000 KRW | −2.46% | 403 | 0.89 | 4.70 | 25,332.30 KRW | +545.37% | 3.53% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 453.74 B KRW | 100,100 KRW | −4.30% | 15.85 K | 0.85 | — | −32,545.72 KRW | −340.95% | 1.60% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 450.41 B KRW | 8,440 KRW | −3.32% | 195.06 K | 1.21 | — | — | — | 4.40% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 409.88 B KRW | 12,900 KRW | −0.08% | 141.44 K | 0.78 | — | −485.31 KRW | −366.78% | 3.34% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 346.65 B KRW | 114,700 KRW | −1.97% | 3.56 K | 0.54 | 5.20 | 22,052.71 KRW | −33.65% | 4.44% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 299.75 B KRW | 27,150 KRW | −1.99% | 11.14 K | 0.55 | — | −1,778.53 KRW | −320.27% | 3.87% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 287.79 B KRW | 1,762 KRW | −1.84% | 244.93 K | 0.85 | 2.40 | 733.04 KRW | — | 1.08% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 274.32 B KRW | 9,300 KRW | −5.20% | 228.19 K | 1.50 | 25.54 | 364.16 KRW | −75.23% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 272.88 B KRW | 5,360 KRW | +1.71% | 325.96 K | 3.98 | 11.79 | 454.51 KRW | −21.40% | 5.94% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 243.07 B KRW | 7,430 KRW | −6.66% | 78.7 K | 0.52 | — | −427.46 KRW | −140.22% | 4.76% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 234.6 B KRW | 3,775 KRW | −3.21% | 190.85 K | 1.39 | 16.81 | 224.61 KRW | −50.69% | 2.77% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 194.69 B KRW | 3,260 KRW | −3.55% | 213.12 K | 1.02 | — | −618.02 KRW | −630.98% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 178.53 B KRW | 3,180 KRW | −3.34% | 439.44 K | 0.44 | — | −405.96 KRW | −24.39% | 4.18% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 157.42 B KRW | 9,920 KRW | −2.17% | 50.94 K | 2.51 | 10.54 | 941.44 KRW | +16.26% | 2.39% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 139.09 B KRW | 4,480 KRW | −1.86% | 53.87 K | 1.16 | — | −1,477.12 KRW | −65.98% | 6.44% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 115.89 B KRW | 1,032 KRW | −3.19% | 1.1 M | 0.47 | — | −50.44 KRW | −322.13% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 112.95 B KRW | 4,030 KRW | −1.35% | 171.06 K | 1.93 | — | −577.00 KRW | −61.29% | 2.94% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 102.94 B KRW | 11,950 KRW | −0.08% | 16.01 K | 2.64 | 9.09 | 1,314.27 KRW | +1.94% | 6.86% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 89.02 B KRW | 5,180 KRW | −1.33% | 30.59 K | 1.31 | 3.32 | 1,558.22 KRW | +39.20% | 2.86% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 86.54 B KRW | 3,040 KRW | −1.14% | 68.2 K | 1.10 | — | — | — | 5.70% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 84.4 B KRW | 5,140 KRW | −0.19% | 137.65 K | 1.77 | 12.70 | 404.80 KRW | — | 3.17% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 81.93 B KRW | 1,409 KRW | −2.83% | 315.63 K | 0.86 | — | −319.89 KRW | −14.26% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 74.59 B KRW | 4,980 KRW | −2.16% | 20.22 K | 0.67 | 2.14 | 2,327.49 KRW | +73.60% | 8.30% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 74.49 B KRW | 2,380 KRW | −2.86% | 3.95 K | 0.32 | — | −67.91 KRW | +60.86% | 2.04% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 73.25 B KRW | 1,716 KRW | −1.94% | 122.3 K | 0.73 | 153.72 | 11.16 KRW | −80.90% | 1.17% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 72.92 B KRW | 33,300 KRW | −0.89% | 313 | 0.31 | 20.13 | 1,654.09 KRW | −69.46% | 2.94% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 69.69 B KRW | 4,475 KRW | −1.43% | 16.59 K | 1.94 | 6.51 | 687.15 KRW | +67.95% | 6.54% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 65.41 B KRW | 3,020 KRW | +2.20% | 278.25 K | 1.90 | — | −78.19 KRW | −630.77% | 1.09% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 60.15 B KRW | 2,785 KRW | −2.96% | 97.2 K | 0.74 | 62.25 | 44.74 KRW | −57.18% | 0.34% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 57.14 B KRW | 7,090 KRW | 0.00% | 576 | 1.32 | 13.88 | 510.64 KRW | −19.23% | 4.51% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 53.3 B KRW | 2,130 KRW | −2.29% | 60.29 K | 1.52 | 14.73 | 144.63 KRW | +17.29% | 2.22% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 52.02 B KRW | 1,850 KRW | −2.53% | 68.56 K | 1.33 | 9.15 | 202.14 KRW | −20.13% | 6.22% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 49.01 B KRW | 1,952 KRW | −3.84% | 64.17 K | 0.75 | — | −50.27 KRW | −573.16% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 46.69 B KRW | 1,879 KRW | −2.64% | 8.65 K | 0.80 | — | −139.85 KRW | −192.61% | 21.53% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 41.56 B KRW | 1,941 KRW | −1.02% | 16.2 K | 0.65 | 6.28 | 308.90 KRW | — | 7.62% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 38.3 B KRW | 1,864 KRW | 0.00% | 73.61 K | 0.92 | 17.32 | 107.60 KRW | +59.34% | 4.18% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 37.3 B KRW | 830 KRW | 0.00% | 3.42 M | 0.27 | 6.59 | 125.87 KRW | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 35.78 B KRW | 1,896 KRW | −0.89% | 35.8 K | 1.57 | 4.78 | 396.72 KRW | +262.33% | 5.19% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 35.52 B KRW | 881 KRW | −4.55% | 28.52 K | 0.45 | — | −137.57 KRW | +79.03% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 33.97 B KRW | 7,380 KRW | −4.53% | 3.53 K | 0.68 | 5.01 | 1,472.18 KRW | −23.18% | 3.50% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 27.06 B KRW | 2,180 KRW | +7.65% | 57.09 K | 1.49 | — | −2,258.80 KRW | +7.83% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 26.96 B KRW | 3,000 KRW | −7.12% | 80.53 K | 0.47 | — | −608.70 KRW | −181.78% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 23.79 B KRW | 1,078 KRW | −2.71% | 33.47 K | 1.25 | 18.98 | 56.79 KRW | +156.37% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 23.46 B KRW | 966 KRW | −0.31% | 22.1 K | 1.20 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 22.54 B KRW | 1,140 KRW | −1.72% | 20.66 K | 2.64 | 8.35 | 136.45 KRW | −6.22% | 4.28% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 22.34 B KRW | 2,515 KRW | −1.95% | 54.12 K | 0.67 | 7.81 | 322.05 KRW | +149.75% | 1.20% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 21.64 B KRW | 1,621 KRW | +2.59% | 11.21 K | 0.57 | — | −2,275.10 KRW | +14.27% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 17.59 B KRW | 1,250 KRW | −4.21% | 37.57 K | 0.31 | — | −471.83 KRW | +26.66% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 9.97 B KRW | 2,850 KRW | −0.35% | 1 | 0.05 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá |