Xe tải / Xây dựng / Máy nông nghiệp
Các công ty Hàn Quốc sản xuất xe tải và máy móc hạng nặng
Các doanh nghiệp trong nhóm này sản xuất phương tiện vận tải hạng nặng, máy móc đào xúc và thiết bị nông nghiệp. Chi tiêu cho cơ sở hạ tầng toàn cầu, giá hàng hóa và chu kỳ thay thế đội xe là những yếu tố chính thúc đẩy biến động giá nhanh. Hiện tại, Samsung Heavy Industries Co., Ltd là cổ phiếu được giao dịch nhiều nhất, trong khi KS Industry Co., Ltd. ghi nhận mức tăng giá lớn nhất trong 24 giờ. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 33.75 T KRW | 44,700 KRW | −9.33% | 4.58 M | 1.54 | 131.47 | 340.01 KRW | — | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 29.76 T KRW | 262,500 KRW | −3.14% | 321.61 K | 0.83 | — | — | — | 3.56% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 17.86 T KRW | 240,000 KRW | −2.44% | 201.2 K | 0.87 | — | — | — | 7.45% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 16.18 T KRW | 47,350 KRW | −3.86% | 1.17 M | 0.87 | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Mua | |
| 14.91 T KRW | 16,200 KRW | −4.48% | 4.77 M | 1.13 | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Mua | |
| 13.17 T KRW | 638,000 KRW | −11.27% | 216.36 K | 2.18 | 31.41 | 20,310.66 KRW | — | 0.69% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 9.72 T KRW | 124,100 KRW | −4.46% | 221.19 K | 1.17 | — | — | — | 3.49% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 8.73 T KRW | 71,500 KRW | −5.17% | 394.7 K | 0.82 | — | — | — | 0.75% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 4.72 T KRW | 51,700 KRW | 0.00% | 288.72 K | 1.84 | — | — | — | 3.44% | Công nghiệp chế tạo | Mua | |
| 3.92 T KRW | 80,000 KRW | −3.50% | 208.1 K | 0.56 | — | — | — | 0.67% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 2.6 T KRW | 24,350 KRW | −14.26% | 1.79 M | 2.44 | 9.31 | 2,615.94 KRW | +140.18% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 1.41 T KRW | 34,050 KRW | −4.89% | 46.06 K | 0.99 | 4.18 | 8,146.10 KRW | — | 0.67% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 1.36 T KRW | 35,500 KRW | −5.59% | 197.69 K | 0.47 | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Mua | |
| 634.19 B KRW | 13,980 KRW | −5.35% | 234.63 K | 1.24 | 8.31 | 1,681.95 KRW | +57.69% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 572.91 B KRW | 42,300 KRW | +3.17% | 276.74 K | 3.29 | 17.53 | 2,412.74 KRW | +22.87% | 4.98% | Công nghiệp chế tạo | Mua | |
| 411.7 B KRW | 6,700 KRW | −6.16% | 138.44 K | 0.82 | 5.95 | 1,126.63 KRW | +116.53% | 3.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 242.44 B KRW | 12,430 KRW | −9.73% | 82.85 K | 3.32 | 7.44 | 1,671.46 KRW | +53.33% | 4.38% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 233.29 B KRW | 6,090 KRW | −1.30% | 281.86 K | 0.98 | — | — | — | 5.83% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 193.54 B KRW | 5,800 KRW | −4.45% | 78.46 K | 2.43 | 2.84 | 2,045.27 KRW | +186.50% | 11.15% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 182.53 B KRW | 2,485 KRW | −1.39% | 637.77 K | 1.19 | 12.42 | 200.08 KRW | −27.87% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 178.46 B KRW | 6,580 KRW | −4.22% | 456.53 K | 0.44 | — | −726.47 KRW | +30.29% | 1.45% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 169.44 B KRW | 3,375 KRW | −5.86% | 166.63 K | 1.39 | 7.30 | 462.53 KRW | −19.93% | 2.69% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 3359410Youngkwang Co. Ltd. | 125.34 B KRW | 10,100 KRW | −10.62% | 1.65 M | — | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |
| 110.2 B KRW | 1,690 KRW | −0.65% | 203.35 K | 1.13 | 5.69 | 297.17 KRW | +71.44% | 0.57% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 105.54 B KRW | 5,770 KRW | −3.19% | 94.8 K | 1.34 | 10.64 | 542.41 KRW | +81.51% | 1.18% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 103.38 B KRW | 2,240 KRW | −7.05% | 261.99 K | 1.72 | 11.60 | 193.17 KRW | −33.53% | 0.78% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 95.16 B KRW | 6,430 KRW | −4.88% | 112.51 K | 0.25 | 15.11 | 425.62 KRW | — | 0.69% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 65.91 B KRW | 5,290 KRW | −6.70% | 14.7 K | 1.10 | 10.91 | 484.88 KRW | — | 1.71% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 53.15 B KRW | 5,640 KRW | −2.08% | 11.34 K | 0.59 | 2.43 | 2,319.85 KRW | +230.92% | 3.44% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 50.99 B KRW | 1,500 KRW | −0.79% | 224.87 K | 3.06 | 104.80 | 14.31 KRW | — | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 35.37 B KRW | 1,679 KRW | −0.24% | 10.03 K | 0.71 | 5.48 | 306.63 KRW | +88.99% | 4.51% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 34.93 B KRW | 2,350 KRW | −2.89% | 51.57 K | 1.74 | 2.86 | 821.20 KRW | +95.40% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 13.15 B KRW | 954 KRW | +6.59% | 68.78 K | 2.44 | — | −269.71 KRW | +36.74% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 11.07 B KRW | 1,512 KRW | +0.67% | 24.47 K | 1.60 | 6.79 | 222.82 KRW | −71.84% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 6.46 B KRW | 900 KRW | −3.23% | 1 | 0.91 | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |