Truyền thông
Các công ty Hàn Quốc kết nối người dân và doanh nghiệp
Các nhà khai thác mạng viễn thông và nhà cung cấp dịch vụ băng thông rộng tạo thành lĩnh vực truyền thông. Chi phí triển khai cơ sở hạ tầng và những thay đổi trong tốc độ thu hút thuê bao thường xuyên tạo ra biến động cho các cổ phiếu trong ngành này. Ngay lúc này, KTCS Corp. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn LG Uplus Corp ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng để đánh giá.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16.34 T KRW | 77,700 KRW | +0.26% | 1.66 M | 2.29 | — | — | — | 2.14% | Mua | |
| 11.84 T KRW | 53,300 KRW | +2.90% | 1.18 M | 2.73 | 9.92 | 5,370.72 KRW | +42.93% | 4.89% | Mua mạnh | |
| 6.5 T KRW | 16,760 KRW | +5.21% | 3.04 M | 2.71 | — | — | — | 4.19% | Mua | |
| 854.67 B KRW | 175,000 KRW | −0.17% | 22.97 K | 0.59 | 35.12 | 4,983.38 KRW | +50.50% | 0.34% | Không được đánh giá | |
| 222.3 B KRW | 3,305 KRW | +0.46% | 258.36 K | 1.70 | — | −350.93 KRW | −326.22% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 176.91 B KRW | 8,410 KRW | −8.88% | 245.53 K | 0.11 | 16.06 | 523.70 KRW | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 104.58 B KRW | 7,450 KRW | −0.13% | 7.38 K | 1.71 | — | −1,152.33 KRW | +49.16% | 4.02% | Không được đánh giá | |
| 74.05 B KRW | 2,040 KRW | +0.99% | 6.15 M | 111.95 | 3.23 | 631.77 KRW | +11.27% | 4.95% | Không được đánh giá | |
| 73.88 B KRW | 1,224 KRW | −2.24% | 105.94 K | 0.78 | 2.38 | 513.82 KRW | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 52.11 B KRW | 4,220 KRW | −1.40% | 17.4 K | 0.89 | 8.05 | 524.41 KRW | +52.01% | 2.33% | Không được đánh giá | |
| 51.72 B KRW | 1,617 KRW | +2.28% | 22.19 K | 1.28 | 26.03 | 62.12 KRW | −7.43% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 20.78 B KRW | 1,269 KRW | −0.08% | 30.64 K | 1.24 | — | −74.99 KRW | +78.22% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 12.81 B KRW | 722 KRW | +0.28% | 48.35 K | 0.98 | — | −1,307.54 KRW | −134.83% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 9.69 B KRW | 1,750 KRW | −2.72% | 3.58 K | 0.49 | — | −1,070.79 KRW | +19.35% | 0.00% | Không được đánh giá |